Online
1 người đang vào diễn đàn trong đó có 0 thành viên
Chuyển nhanh tới:

Chủ đề: Tài liệu tiếng Trung

imgs11/04/12 · 09:50 #1
Một số câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống (1)
1. Thức dậy

shuì dé hǎo ma

睡 得 好 吗?

Anh ngủ có ngon không ?

zǎo shàng hǎo

早 上 好!

Chào buổi sáng!

zǎo



Chào buổi sáng!

kùn sǐ wǒ le

困 死 我 了。

Tôi mệt chết đi được.

a , chí dào le 。

啊,迟 到 了。

Ôi, đến muộn rồi.

kuài diǎn er xǐ shù 。

快 点 儿 洗 漱。

Đi rửa mặt và súc miệng mau lên

shàng bān yào chí dào le 。

上 班 要 迟 到 了。

Sắp đi làm muộn rồi.

2. Giấc ngủ

shuì hǎo 。

睡 好。

Ngủ ngon.

wǎn ān !

晚 安!

Chúc ngủ ngon!

míng zǎo jiàn 。

明 早 见。

Sáng mai gặp lại.

zuò gè tián měi de mèng 。

做 个 甜 美 的 梦。

Chúc có một giấc mơ đẹp.

zuò gè hǎo mèng 。

做 个 好 梦。

Có giấc mơ đẹp.

wǒ yào qù shuì jiào le

我 要 去 睡 觉 了。

Anh sắp đi ngủ rồi.

shàng chuáng shuì jiào qù 。

上 床 睡 觉 去。

Lên giường ngủ đi.

shuì jiào de shí jiàn dào le

睡 觉 的 时 间 到 了。

Đến giờ ngủ rồi.

3. Rời khỏi nhà

wǒ zǒu le

我 走 了。

Anh đi đây.

wǒ jiù chū qù yī huì ér

我 就 出 去 一 会 儿。

Anh ra ngoài một lát.

yī xiǎo shí hòu jiàn

一 小 时 后 见。

Một tiếng nữa gặp lại.

wǒ bù huì huí lái dé tài wǎn de 。

我 不 会 回 来 得 太 晚 的。

Anh không thể về muộn quá.

10 diǎn yǐ qián wǒ jiù huí lái

10 点 以 前 我 就 回 来。

Anh sẽ về trước 10 giờ.

wǒ kě néng shāo wǎn yī diǎn huí jiā 。

我 可 能 稍 晚 一 点 回 家。

Có thể anh sẽ về nhà hơi muộn một chút.

jīn wǎn wǒ bù huí lái le

今 晚 我 不 回 来 了。

Tối nay anh không về.

bú yào děng wǒ le

不 要 等 我 了。

Đừng chờ anh.

Đọc nhiều hơn tài liệu tiếng trung tại:

http://cunghoc.org/category/thu-vien...BA%BFng-trung/
Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgsTrả lời

 Các chủ đề mới hơn

 Các chủ đề cũ hơn

Thành viên online

25329 người online, 499 thành viên

Đang chơi Game

Thành viên tích cực close

loading