Online
2 người đang vào diễn đàn trong đó có 0 thành viên
Chuyển nhanh tới:

Chủ đề: Ngữ pháp - Ngữ âm - Từ vựng tiếng Hán

imgs13/02/04 · 22:10 #1
õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,ê

T"M TỏđT NGỏằđ PHÁP HÁN NGỏằđ HIỏằ?N ĐỏI

* Lê Anh Minh

õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,ê



PHỏƯN I õ?" KHÁI NIỏằ?M Cặ BỏÂN
Bài 1. DANH Tỏằê ồố

1. Tỏằô dạng biỏằfu thỏằ< ngặỏằi hay sỏằ vỏưt gỏằi là danh tỏằô. Nói chung ỏằY trặỏằ>c danh tỏằô ta có thỏằf thêm vào sỏằ' tỏằô hay lặỏằÊng tỏằô nhặng danh tỏằô không thỏằf nhỏưn phó tỏằô làm bỏằ. nghâa. MỏằTt sỏằ' ưt danh tỏằô 'ặĂn Âm tiỏt có thỏằf trạng lỏãp 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ ẵ ôtỏằông/mỏằ-iằ. Thư dỏằƠ: ôọọằ (mỏằ-i ngặỏằi=ổọ), ôồÔâồÔâằ (mỏằ-i ngày=ổồÔâ), v.v... Phưa sau danh tỏằô chỏằ? ngặỏằi, ta có thỏằf thêm tỏằô vâ ôọằơằ (môn) 'ỏằf biỏằfu thỏằ< sỏằ' nhiỏằu. Thư dỏằƠ: ố?ồá^ọằơ (cĂc giĂo viên). Nhặng nỏu trặỏằ>c danh tỏằô có sỏằ' tỏằô hoỏãc lặỏằÊng tỏằô hoỏãc tỏằô khĂc vỏằ'n biỏằfu thỏằ< sỏằ' nhiỏằu thơ ta không thỏằf thêm tỏằô vâ ôọằơằ vào phưa sau danh tỏằô. Ta không thỏằf nói ôọ"ọáêố?ồá^ọằơằ mà phỏÊi nói ôọ"ọáêố?ồá^ằ(5 giĂo viên).

2. Nói chung, danh tỏằô 'ỏằu có thỏằf làm chỏằĐ ngỏằ, tÂn ngỏằ, và 'ỏằ
a/. Làm chỏằĐ ngỏằ ọáằốư.

ồO-ọơổ~ọáưồ>ẵỗs"ộƯ-ộfẵó?,= Bỏc Kinh là thỏằĐ 'ô cỏằĐa Trung Quỏằ'c.

ồÔồÔâỗfưó?,= Mạa hă nóng.

ốƠốắạổ~ổ"ồoó?,= Phưa tÂy là sÂn chặĂi.

ố?ồá^ỗằTổ^'ọằơọáSốắó?,= GiĂo viên dỏĂy chúng tôi.

b/. Làm tÂn ngỏằ ồđắốư.

ồọ'ỗo<ọạƯó?,= Tiỏằfu VÂn 'ỏằc sĂch.

ỗZồoăổ~ọ"ỗ,ạó?,= BÂy giỏằ là 5 giỏằ.

ổ^'ọằơồđảồoăọáoốắạó?,= Nhà chúng tôi ỏằY phưa 'ông.

ổ^'ồ?Tọẵoọásó?,= Tôi làm bài tỏưp.

c/. Làm 'ỏằ
ốTổ~ọáưồ>ẵỗ"ãồTăó?,= ĐÂy là 'ỏằ" sỏằâ Trung Quỏằ'c.

ổ^'ồ-oổơÂồÔồÔâỗs"ồÔoổTsó?,= Tôi thưch 'êm mạa hă.

ố<ốưốưổ.ổ"ốắfỗđ?ồ.ó?,= Ngỏằ phĂp tiỏng Anh khĂ 'ặĂn giỏÊn.

ồƯ^ồƯ^ỗs"ốĂÊổoồoăộ,Êồ"ó?,= Y phỏằƠc cỏằĐa mĂ ỏằY 'àng kia.

3. Tỏằô chỏằ? thỏằi gian (danh tỏằô biỏằfu thỏằ< ngày thĂng nfm, giỏằ giỏƠc, mạa, v.v...) và tỏằô chỏằ? nặĂi chỏằ'n (danh tỏằô chỏằ? phặặĂng hặỏằ>ng hoỏãc vỏằ< trư) câng có thỏằf làm trỏĂng ngỏằ, nhặng nói chung cĂc danh tỏằô khĂc thơ không có chỏằâc nfng làm trỏĂng ngỏằ. Thư dỏằƠ:

ọằ-ồZồÔâổƠó?,= Ngày mỏằ't hỏn sỏẵ 'ỏn.

ổ^'ọằơổTsọáSọáSốắó?,= Buỏằ.i tỏằ'i chúng tôi 'i hỏằc.

ổ,ăộ?Oốắạốãó?,= Xin mỏằi vào trong này.

ổ^'ọằơồÔ-ốắạố^ó?,= Chúng ta hÊy nói chuyỏằ?n ỏằY bên ngoài.



Bài 2. HONH DUNG Tỏằê ồẵÂồđạố

Hơnh dung tỏằô là tỏằô mô tỏÊ hơnh trỏĂng và tưnh chỏƠt cỏằĐa sỏằ vỏưt hay ngặỏằi, hoỏãc mô tỏÊ trỏĂng thĂi cỏằĐa hành vi hay 'ỏằTng tĂc. Phó tỏằô ô ọá ằ 'ỏãt trặỏằ>c hơnh dung tỏằô 'ỏằf tỏĂo dỏĂng thỏằâc phỏằĐ 'ỏằ
* CĂc loỏĂi hơnh dung tỏằô:

1. Hơnh dung tỏằô mô tỏÊ hơnh trỏĂng cỏằĐa ngặỏằi hay sỏằ vỏưt: ồÔĐ , ồ , ộô~ , ỗYđ , ỗÂ , ỗằ , ộẵ , ỗắZọáẵ.

2. Hơnh dung tỏằô mô tỏÊ tưnh chỏƠt cỏằĐa ngặỏằi hay sỏằ vỏưt: ồƠẵ , ồ , ồ?ã , ỗfư , ồạ , ộ"T , ổưÊỗĂđ , ọẳYồÔĐ , ọẳ~ỗĐ? , ọáƠộ?.

3. Hơnh dung tỏằô mô tỏÊ trỏĂng thĂi cỏằĐa mỏằTt 'ỏằTng tĂc/hành vi: ồô , ổ. , ỗĐồẳ , ổàồ^â , ốđÔỗoY , ỗ?Yỗằf , ổđ<ộ.ã.

* CĂch dạng:

1. Làm 'ỏằ
ỗÂốÊTồư = vĂy 'ỏằ.

ỗằồáẵồư = nón xanh.

ồđẵồạỗs"ồZYộ?Z = vạng quê rỏằTng lỏằ>n.

ổ~Zồêsỗs"ộ~ồ.?= nỏng sĂng rỏằĂ.

2. Làm vỏằ< ngỏằ ố"ốư: Thư dỏằƠ:

ổ-ảộ-ỗĐốôó?, = Thỏằi gian gỏƠp gĂp.

ồƠạồắ^ổẳ,ọđó?, = Cô ta rỏƠt 'ỏạp.

ốO?ốZ?ốSồắ^ộƯTó?,= Hoa lài rỏƠt thặĂm.

ọằ-ồắ^ộô~ó?,= Hỏn rỏƠt cao.

3. Làm trỏĂng ngỏằ ỗSảốư: MỏằTt cĂch dạng chỏằĐ yỏu cỏằĐa hơnh dung tỏằô là 'ỏằâng trặỏằ>c 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf làm trỏĂng ngỏằ cho 'ỏằTng tỏằô. Thư dỏằƠ:

ồôốàó?,= Đi nhanh lên nào.

ọẵồ"ốƠổưÊỗĂđồoồạồắ.ổ?ạố"ó?,= Anh phỏÊi 'úng 'ỏn 'ỏằ'i vỏằ>i phê bơnh.

ồOồưƯọằơốđÔỗoYồoồơốđó?,= CĂc bỏĂn hỏằc sinh chfm chú nghe giỏÊng bài.

4. Làm bỏằ. ngỏằ ốĂƠốư: Hơnh dung tỏằô làm bỏằ. ngỏằ cho vỏằ< ngỏằ 'ỏằTng tỏằô. Thư dỏằƠ:

ổSSọẵố?êồãỗs"ốĂÊổoổ-ồạồ??ó?,= Anh hÊy giỏãt sỏĂch quỏĐn Ăo cỏằĐa anh 'i.

ộ>ăổổ?"ổạọ?ồƠạỗs"ồÔồ'ó?,= Mặa làm ặỏằ>t tóc nàng.

ộÊZồạồạọ?ốĂÊổoó?,= Gió làm khô quỏĐn Ăo.

5. Làm chỏằĐ ngỏằ ọáằốư:

ốƯốTsổ~ọáưồ>ẵọẳỗằYỗs"ỗắZồắãó?,= Khiêm tỏằ'n là nỏt 'ỏạp cỏằ. truyỏằn cỏằĐa Trung Quỏằ'c.

ộê"ồ,ọẵọốẵồZó?,= Kiêu ngỏĂo khiỏn ngặỏằi ta lỏĂc hỏưu.

6. Làm tÂn ngỏằ ồđắốư:

ồƠồưâồưỗ^ổẳ,ọđó?, = Con gĂi thưch 'ỏạp.

ọằ-ồ-oổơÂồđ?ộTó?,= Hỏn thưch yên tânh.



Bài 3. Đỏằ~NG Tỏằê ồSăố

ĐỏằTng tỏằô là tỏằô biỏằfu thỏằ< 'ỏằTng tĂc, hành vi, hoỏĂt 'ỏằTng tÂm lẵ, sỏằ phĂt triỏằfn biỏn hoĂ, v.v... ĐỏằTng tỏằô có thỏằf phÂn thành ôcỏưp vỏưt 'ỏằTng tỏằôằ ồSỗ?âồSăố (transitive verbs= 'ỏằTng tỏằô có kăm tÂn ngỏằ) và ôbỏƠt cỏưp vỏưt 'ỏằTng tỏằôằ ọáồSỗ?âồSăố(intransitive verbs= 'ỏằTng tỏằô không kăm tÂn ngỏằ). DỏĂng phỏằĐ 'ỏằ
*CĂch dạng:

1. ĐỏằTng tỏằô làm vỏằ< ngỏằ ố"ốư.

ổ^'ồ-oổơÂồO-ọơó?,= Tôi thưch Bỏc Kinh.

ổ^'ỗôTồoăộ.ồYZọáSó?,= Tôi 'ang 'ỏằâng trên Trặỏằng Thành.

2. ĐỏằTng tỏằô làm chỏằĐ ngỏằ ọáằốư.
ĐỏằTng tỏằô có thỏằf làm chỏằĐ ngỏằ vỏằ>i 'iỏằu kiỏằ?n vỏằ< ngỏằ là hơnh dung tỏằô hoỏãc là 'ỏằTng tỏằô biỏằfu thỏằ< ẵ ô'ơnh chỏằ?, bỏt 'ỏĐu, phĂn 'oĂnằ. Thư dỏằƠ:

ổàêốạồố?ằó?,= LÊng phư thơ 'Ăng xỏƠu hỏằ..

ổ"ốà>ỗằ"ổYọ?ó?,= Trỏưn 'ỏƠu 'Ê xong.

3. ĐỏằTng tỏằô làm 'ỏằ Khi 'ỏằTng tỏằô làm 'ỏằ
ọẵổo?ồfỗs"ọáoốƠồ-? = Anh có gơ fn không?

ọằ-ốỗs"ốồắ^ổưÊỗĂđó?,= Điỏằu nó nói rỏƠt 'úng.

4. ĐỏằTng tỏằô làm tÂn ngỏằ ồđắốư.

ổ^'ồ-oổơÂồưƯọạó?,= Tôi thưch hỏằc.

ổ^'ọằơồỗ,ạỗằ"ổYọ?ốđăốđó?,= Chúng tôi 'Ê chỏƠm dỏằât thỏÊo luỏưn lúc 10 giỏằ.

5. ĐỏằTng tỏằô làm bỏằ. ngỏằ ốĂƠốư.

ổ^'ồơồắ-ổ?,ó?,= Tôi nghe không hiỏằfu.

ọằ-ỗo<ọáốĐó?,= Nó nhơn không thỏƠy.

6. ĐỏằTng tỏằô làm trỏĂng ngỏằ ỗSảốư.
Khi 'ỏằTng tỏằô làm trỏĂng ngỏằ, phưa sau nó có trỏằÊ tỏằô ôồoằ. Thư dỏằƠ:

ọằ-ỗ^ảổỗfưổf.ồoổZƠồắ.ọ?ổ^'ó? ,= Bỏằ' mỏạ anh ỏƠy 'Ê tiỏp 'Êi tôi nhiỏằ?t tơnh.

ồưƯỗ"YọằơốđÔỗoYồoồơố?ồá^ốđốắó?,= CĂc hỏằc sinh chfm chú nghe thỏĐy giỏÊng bài.

*Vài vỏƠn 'ỏằ cỏĐn chú ẵ khi dạng 'ỏằTng tỏằô:

1. ĐỏằTng tỏằô HĂn ngỏằ không biỏn 'ỏằ.i nhặ 'ỏằTng tỏằô tiỏng PhĂp, Đỏằâc, Anh...

ổ^'ổ~ồưƯỗ"Yó?,= Tôi là hỏằc sinh.

ồƠạổ~ố?ồá^ó?,= Bà ỏƠy là giĂo viên.

ọằ-ọằơổ~ồãƠọó?,= Hỏằ là công nhÂn.

ổ^'ổưÊồoăồ?Tọẵoọásó?,= Tôi 'ang làm bài tỏưp.

ổ^'ổồÔâọá<ồ^ồ?Tọẵoọásó?,= Chiỏằu nào tôi câng làm bài tỏưp.

ổ^'ồ?Tọ?ọẵoọásó?,= Tôi 'Ê làm bài tỏưp.

2. TrỏằÊ tỏằô ôọ?ằ gỏn sau 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ mỏằTt 'ỏằTng tĂc hay hành vi 'Ê hoàn thành. Thư dỏằƠ:

ổ^'ốằọ?ọá?ổoơọạƯó?,= Tôi 'Ê 'ỏằc xong mỏằTt quyỏằfn sĂch.

ọằ-ốàọ?ó?, = Nó 'i rỏằ"i.

3. TrỏằÊ tỏằô ô ỗ? ằ gỏn sau 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ mỏằTt 'ỏằTng tĂc 'ang tiỏn hành hoỏãc mỏằTt trỏĂng thĂi 'ang kâo dài. Thư dỏằƠ:

ổ^'ọằơổưÊọáSỗ?ốắó?, = Chúng tôi 'ang hỏằc.

ộ-ăồẳ?ỗ?ồ'Âó?, = Cỏằưa 'ang mỏằY.

4. TrỏằÊ tỏằô ô ố? ằ gỏn sau mỏằTt 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf nhỏƠn mỏĂnh mỏằTt kinh nghiỏằ?m 'Ê qua. Thư dỏằƠ:

ổ^'ồZằố?ồO-ọơó?, = Tôi tỏằông 'i Bỏc Kinh.

ổ^'ổ>ắỗằỗo<ố?ốTổoơọạƯó?, = Tôi 'Ê tỏằông 'ỏằc quyỏằfn sĂch này.



Bài 4. TRỏằÂ Đỏằ~NG Tỏằê ồSâồSăố

TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô là tỏằô giúp 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ ônhu cỏĐu, khỏÊ nfng, nguyỏằ?n vỏằngằ. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô câng có thỏằf bỏằ. sung cho hơnh dung tỏằô. Danh tỏằô không 'ặỏằÊc gỏn vào phưa sau trỏằÊ 'ỏằTng tỏằô. DỏĂng phỏằĐ 'ỏằ
TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô có mỏƠy loỏĂi nhặ sau:

1. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ kỏằạ nfng/nfng lỏằc: ốfẵ , ốfẵồÔY , ọẳs.

2. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ khỏÊ nfng: ốfẵ , ốfẵồÔY , ọẳs , ồọằƠ ,ồốfẵ .

3. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ sỏằ cỏĐn thiỏt vỏằ mỏãt tơnh/lẵ: ồ"ốƠ , ồ"ồẵ" , ốƠ , ốƯ .

4. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ sỏằ bỏt buỏằTc (tỏƠt yỏu): ồ.ộĂằ , ồắ-/d>i/.

5. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ nguyỏằ?n vỏằng chỏằĐ quan: ốƯ , ổf , ổ"ổ" , ổ. , ố,.



PHỏƯN II õ?" Mỏằ~T Sỏằ CỏÔU TRsC Cặ BỏÂN



CỏÔU TRsC 1: ồốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là danh tỏằô)

* CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó thành phỏĐn chỏằĐ yỏu cỏằĐa vỏằ< ngỏằ có thỏằf là: danh tỏằô, kỏt cỏƠu danh tỏằô, sỏằ' lặỏằÊng tỏằô. Vỏằ< ngỏằ này mô tỏÊ thỏằi gian, thỏằi tiỏt, tỏằ
ọằSồÔâ ồổo^ồ.ôồãổ~YổoYổ-Ơó?,Hôm nay ChỏằĐ Nhỏưt, ngày 8 thĂng 10.

ỗZồoă ồ?ỗ,ạùẳYỗZồoă ồỗ,ạọ"ồ^?ó?, BÂy giỏằ mỏƠy giỏằ? BÂy giỏằ 10 giỏằ 5 phút.

ọẵ ồ"êồ"ọùẳYổ^' ổồ?.ọó?,Anh ngặỏằi 'ỏằ
ọằ- ồÔsồÔĐùẳYọằ- ọá?ồọạồó?,"ng ỏƠy bao tuỏằ.i rỏằ"i? "ng ỏƠy 39 tuỏằ.i.

ốTọằả ồÔsồ'ộ'ùẳYốTọằả ồ.ôồồ-ộ'ó?,CĂi này bao nhiêu tiỏằn? CĂi này 80 'ỏằ"ng.

* MỏằY rỏằTng:

a/ Ta có thỏằf chăn thêm trỏĂng ngỏằ ỗSảốư:

ồƠạ ọằSồạ ọOồọá?ồọ?ó?,Cô ỏƠy 'Ê 23 tuỏằ.i rỏằ"i.

ọằSồÔâ ồãỗằ ọạổo^ọOồãọ?ó?,Hôm nay 'Ê 2 thĂng 9 rỏằ"i.

b/ Ta thêm ô ọáổ~ ằ 'ỏằf tỏĂo thỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ổ^' ọáổ~ ổồ?.ọó?,ổ^'ổ~ốƠốĂọó?,Tôi không phỏÊi ngặỏằi Hà NỏằTi, mà là dÂn Saigon.

ọằ-ọằSồạọOồọá?ồ, ọáổ~ ọOồọạồó?,Anh ỏƠy nfm nay 23 tuỏằ.i, không phỏÊi 39 tuỏằ.i.



CỏÔU TRsC 2: ồẵÂồđạốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là hơnh dung tỏằô)

*CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó thành phỏĐn chỏằĐ yỏu cỏằĐa vỏằ< ngỏằ là hơnh dung tỏằô nhỏm mô tỏÊ 'ỏãc tưnh, tưnh chỏƠt, trỏĂng thĂi cỏằĐa chỏằĐ ngỏằ. Thư dỏằƠ:

ốTọáêổ.TồđÔ ồÔĐó?,Phòng hỏằc này lỏằ>n.

ọẵỗs"ọáưổ-?ọạƯ ồÔsó?,SĂch Trung vfn cỏằĐa tôi (thơ) nhiỏằu.

*MỏằY rỏằTng:

a/ Ta thêm ô ồắ^ ằ 'ỏằf nhỏƠn mỏĂnh:

ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ồắ^ồÔĐó?,Trặỏằng tôi rỏƠt lỏằ>n.

b/ Ta thêm ô ọá ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ọá ồÔĐó?,Trặỏằng tôi không lỏằ>n.

ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ọáồắ^ồÔĐó?,Trặỏằng tôi không lỏằ>n lỏm.

c/ Ta thêm ô ồ- ằ ỏằY cuỏằ'i cÂu 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:

ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ồ-ùẳYTrặỏằng anh có lỏằ>n không?

d/ Ta dạng ôhơnh dung tỏằô + ọá + hơnh dung tỏằôằ 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:

ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ọáồÔĐùẳYTrặỏằng anh có lỏằ>n không? (= ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ồ-ùẳY)



CỏÔU TRsC 3: ồSăốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là 'ỏằTng tỏằô)

*CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó thành phỏĐn chỏằĐ yỏu cỏằĐa vỏằ< ngỏằ là 'ỏằTng tỏằô nhỏm tặỏằng thuỏưt 'ỏằTng tĂc, hành vi, hoỏĂt 'ỏằTng tÂm lẵ, sỏằ phĂt triỏằfn biỏn hoĂ, v.v... cỏằĐa chỏằĐ ngỏằ. Thư dỏằƠ:

ố?ồá^ ốó?,ThỏĐy giĂo nói.

ổ^'ọằơ ồơó?,Chúng tôi nghe.

ổ^' ồưƯọạó?,Tôi hỏằc.

*MỏằY rỏằTng:

a/ Vỏằ< ngỏằ = 'ỏằTng tỏằô + tÂn ngỏằ trỏằc tiỏp:

ổ^' ỗo< ổSƠó?,Tôi xem bĂo.

ọằ- ộ"ằỗ,ẳ ốôọẵ"ó?,Nó răn luyỏằ?n thÂn thỏằf.

ồƠạ ồưƯọạ ọáưổ-?ó?, Cô ỏƠy hỏằc Trung vfn.

b/ Vỏằ< ngỏằ = 'ỏằTng tỏằô + tÂn ngỏằ giĂn tiỏp (ngặỏằi) + tÂn ngỏằ trỏằc tiỏp (sỏằ vỏưt):

CĂc 'ỏằTng tỏằô thặỏằng có hai tÂn ngỏằ là: ổ.T, ộ?, ỗằT, ồ'Số?, ố~, ộ?', ộ?sỗYƠ, ộ-đ, ồ?Y.

ổZố?ồá^ ổ.T ổ^' ổ?ốưó?,ThỏĐy Lẵ dỏĂy tôi HĂn ngỏằ.

ọằ- ộ? ổ^' ọá?ổoơọạƯó?,Anh ỏƠy tỏãng tôi mỏằTt quyỏằfn sĂch.

c/ Vỏằ< ngỏằ = 'ỏằTng tỏằô + (chỏằĐ ngỏằ* + vỏằ< ngỏằ*): BỏÊn thÂn (chỏằĐ ngỏằ* + vỏằ< ngỏằ*) câng là mỏằTt cÂu, làm tÂn ngỏằ cho 'ỏằTng tỏằô ỏằY trặỏằ>c nó. ĐỏằTng tỏằô này thặỏằng là: ố, ổf, ỗo<ốĐ, ồơốĐ, ốĐ?ồắ-, ỗYƠộ", ồáOổo>, ỗ>áọĂ, ồồạ, ốổ~Z, ốĂăỗÔ, ồằốđđ. Thư dỏằƠ:

ổ^' ồáOổo> ọằ-ổ~ZồÔâổƠó?, Tôi mong (nó ngày mai 'ỏn).

ổ^'ỗo<ốĐ ọằ-ổƠọ?ó?, Tôi thỏƠy (nó 'Ê 'ỏn).

ổ^' ốƯốổ~Z ốTọáêổ"ốĐọáồạó?,Tôi muỏằ'n nói rỏng (ẵ kiỏn này không 'úng).

ọằ- ồồạ ổ^'ốTổãồsó?, Nó phỏÊn 'ỏằ'i (tôi làm thỏ).

d/ Ta thêm ô ọá ằ hoỏãc ô ổĂ ằ hoỏãc ô ổĂổo? ằ trặỏằ>c 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
* ô ọá ằ phỏằĐ 'ỏằ
* ô ổĂ ằ hoỏãc ô ổĂổo? ằ ẵ nói mỏằTt hành vi hay 'ỏằTng tĂc chặa phĂt sinh hay chặa hoàn thành. Thư dỏằƠ: ổ^' ổĂ (ổĂổo?) ỗo<ốĐọằ-ó?,Tôi chặa gỏãp nó.

e/ Ta thêm ô ồ- ằ vào cÂu phĂt biỏằfu loỏĂi này 'ỏằf tỏĂo thành cÂu hỏằi; hoỏãc dạng cỏƠu trúc tặặĂng 'ặặĂng ô'ỏằTng tỏằô + ọá + 'ỏằTng tỏằôằ hay ô'ỏằTng tỏằô + ổĂ + 'ỏằTng tỏằôằ:

ổZố?ồá^ ổ.T ọẵ ổ?ốư ồ-ùẳYThỏĐy Lẵ dỏĂy anh HĂn ngỏằ à?

ổZố?ồá^ ổ.Tọáổ.T ọẵ ổ?ốưùẳYThỏĐy Lẵ có dỏĂy anh HĂn ngỏằ không?

ổZố?ồá^ ổ.TổĂổ.T ọẵ ổ?ốưùẳYThỏĐy Lẵ có dỏĂy anh HĂn ngỏằ không?



CỏÔU TRsC 4: ọáằố"ố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là cỏằƠm chỏằĐ-vỏằ<)

*CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó vỏằ< ngỏằ là (chỏằĐ ngỏằ*+vỏằ< ngỏằ*). Thư dỏằƠ:

ọằ-ốôọẵ"ồắ^ồƠẵó?,Nó sỏằâc khoỏằ rỏƠt tỏằ't.

ổ^'ồÔỗ->ó?,Tôi 'ỏĐu 'au (= tôi 'au 'ỏĐu).

Có thỏằf phÂn tưch cỏƠu trúc này theo: ôchỏằĐ ngỏằ + vỏằ< ngỏằằ, trong 'ó chỏằĐ ngỏằ là mỏằTt ngỏằ danh tỏằô chỏằâa ô ỗs" ằ:

ọằ-ỗs"ốôọẵ" ồắ^ồƠẵó?,Sỏằâc khoỏằ nó rỏƠt tỏằ't.

ổ^'ỗs"ồÔ ỗ->ó?,ĐỏĐu tôi 'au.



CỏÔU TRsC 5: ô ổ~ ằ ồư-ồƠ (cÂu có chỏằ ổ~)

*CỏƠu trúc: LoỏĂi cÂu này 'ỏằf phĂn 'oĂn hay khỏng 'ỏằ
ốTổ~ọạƯó?,ĐÂy là sĂch.

ổ^'ổ~ốảSồ-ọó?,Tôi là ngặỏằi Viỏằ?t Nam.

ọằ-ổ~ổ^'ỗs"ổo<ồ<ó?,Hỏn là bỏĂn tôi.

*MỏằY rỏằTng:

a/ ChỏằĐ ngỏằ + ô ổ~ ằ + (danh tỏằô / 'ỏĂi tỏằô nhÂn xặng / hơnh dung tỏằô) + ô ỗs" ằ:

ốTổoơọạƯổ~ổZố?ồá^ỗs"ó?,SĂch này là cỏằĐa thỏĐy Lẵ.

ộ,Êọáêổ~ổ^'ỗs"ó?,CĂi kia là cỏằĐa tôi.

ốTổoơỗ"ằổSƠổ~ổ-ỗs"ó?,Tỏằ bĂo ỏÊnh này mỏằ>i.

b/ Dạng ô ọá ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ọằ-ọáổ~ổZố?ồá^ó?,ọằ-ổ~ỗZ<ố?ồá^ó?, "ng ỏƠy không phỏÊi thỏĐy Lẵ, mà là thỏĐy VặặĂng.

c/ Dạng ô ồ- ằ 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:

ốTổoơọạƯổ~ổZố?ồá^ồ-ùẳYSĂch này có phỏÊi cỏằĐa thỏĐy Lẵ không?

d/ Dạng ô ổ~ọáổ~ ằ 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:

ốTổoơọạƯổ~ọáổ~ổZố?ồá^ùẳ YSĂch này có phỏÊi cỏằĐa thỏĐy Lẵ không?

(= ốTổoơọạƯổ~ổZố?ồá^ồ-ùẳY)



CỏÔU TRsC 6: ô ổo? ằ ồư-ồƠ (cÂu có chỏằ ổo?)

CĂch dạng:

1* Ai có cĂi gơ (õ?' sỏằ sỏằY hỏằu):

ổ^'ổo?ồắ^ồÔsọáưổ-?ọạƯó?,Tôi có rỏƠt nhiỏằu sĂch Trung vfn.

2* CĂi gơ gỏằ"m có bao nhiêu:

ọá?ồạổo?ồọOọáêổo^, ọ"ồọOọáêổ~YổoYó?,ọá?ổ~YổoYổo?ọáfồÔâó?,MỏằTt nfm có 12 thĂng, 52 tuỏĐn lỏằ.. MỏằTt tuỏĐn có bỏÊy ngày.

3* Hiỏằ?n có (= tỏằ"n tỏĂi) ai/cĂi gơ:

ồ<ồưộ?OổĂổo?ọó?,Không có ai trong nhà.

ồ>ắọạƯộƯ?ộ?Oổo?ồắ^ồÔsọạƯ, ọạYổo?ồắ^ồÔsổ,ồ-ồ'Oỗ"ằổSƠó?,Trong thặ viỏằ?n có rỏƠt nhiỏằu sĂch, câng có rỏƠt nhiỏằu tỏĂp chư và bĂo ỏÊnh.

4* Dạng kê khai (liỏằ?t kê) xem có ai/cĂi gơ:

ổ"ồoọáSổo?ổ?"ỗfỗs", ổo?ốã'ổưƠỗs", ổo?ỗằfồÔêổzổ<ỗs"ó?,ỏằz sÂn vỏưn 'ỏằTng có ngặỏằi 'Ănh banh, có ngặỏằi chỏĂy bỏằT, có ngặỏằi tỏưp ThĂi cỏằc quyỏằn.

5* Dạng ô ổĂổo? ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ổ^'ổĂổo?ộ'ó?, Tôi không có tiỏằn.



( còn tiỏp )

Đóa tuyỏt trỏng la 'à trong gió lỏĂnh
Mỏằm ... môi em ... và bfng giĂ ... môi em

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs13/02/04 · 22:12 #2
CẤU TRÚC 7: zS句 (câu có vị ngữ là hai động từ)

Hình thức chung: Chủ ngữ+ động từ1 + (tân ngữ) + động từ2 + (tân ngữ).

^'们"?语^话?,Chúng tôi dùng Hán ngữ [để] nói chuyện.

^'要Z.>Z?,Tôi muốn đi công viên chơi.

-坐zoZO-京??,Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.

-握?^'s"?<说: «^好, ^好?,» Hắn nắm tay tôi nói: «Tốt lắm, tốt lắm.»

^'o??个-~要-你?,Tôi có vài vấn đề muốn hỏi anh.

^'每天o?--",身"?,Mỗi ngày tôi đều có thời gian rèn luyện thân thể.



CẤU TRÚC 8: .语句 (câu kiêm ngữ)

*Hình thức: Chủ ngữ1 + động từ1+ (tân ngữ của động từ1 và là chủ ngữ động từ2) + động từ2 + (tân ngữ của động từ2). Thí dụ:

-叫 ^' 'S? 你 T件
(^' là tân ngữ của 叫 mà cũng là chủ ngữ của 'S?; động từ 'S? có hai tân ngữ: 你 là tân ngữ gián tiếp và T件< là tân ngữ trực tiếp.)

*Đặc điểm:

a/ «Động từ1» ngụ ý yêu cầu hay sai khiến, thường là: 请, 让, 叫, 使, 派, S, ,, ??, 要,, 请,, v.v...

^'请-~Z天TsS^^'家?,Tôi mời anh ấy chiều mai đến nhà tôi.

b/ Để phủ định cho cả câu, ta đặt 不 hay 没 trước «Động từ1».

-不让^'oT"?-?,Hắn không cho tôi chờ hắn ở đây.

^'们没请-来, ~-?己来s"?,Chúng ta có mời hắn đến đâu, là hắn tự đến đấy.

c/ Trước «động từ2» ta có thể thêm ^ hay 不要.

-请大家不要说话?,Hắn yêu cầu mọi người đừng nói chuyện.



CẤU TRÚC 9: SS-句 (câu có chữ SS)

*Hình thức: «chủ ngữ + (SS+ tân ngữ) + động từ». Chữ SS báo hiệu cho biết ngay sau nó là tân ngữ.

-们 SS -.人 ?^OTZ??,Họ đã đưa người bệnh đến bệnh viện rồi.

^'已经SS课-?念s"^?Y??,Tôi đã học bài rất thuộc.

* Trong câu sai khiến, để nhấn mạnh, chủ ngữ bị lược bỏ:

快SS-.S?, Mau mau đóng cửa lại đi.

*Đặc điểm:

a/ Loại câu này dùng nhấn mạnh ảnh hưởng hay sự xử trí của chủ ngữ đối với tân ngữ. Động từ được dùng ở đây hàm ý: «khiến sự vật thay đổi trạng thái, khiến sự vật dời chuyển vị trí, hoặc khiến sự vật chịu sự tác động nào đó».

-SS,SS.子搬^-边Z??,Nó đã đem cái ghế đó ra bên ngoài. (chữ SS thứ nhất là để báo hiệu tân ngữ; chữ SS thứ hai là lượng từ đi với ,SS.子: cái ghế đó.)

b/ Loại câu này không dùng với động từ diễn tả sự chuyển động.

Phải nói: 学"Y>.T室Z??, Học sinh đi vào lớp.

Không được nói: 学"YSS.T室>Z??,

c/ Tân ngữ phải là một đối tượng cụ thể đã biết, không phải là đối tượng chung chung bất kỳ.

^'"该SST?课-?翻'^<-??,Tôi phải dịch bài học này ra tiếng Anh.

你^SS衣o"o,"?,Anh đừng để quần áo ở đó chứ.

d/ Dùng ? và ?để nhấn mạnh sự xử trí/ảnh hưởng.

你SS>衣带?, o<样子马Ss<>s"?,Anh đem theo áo mưa đi, có vẻ như trời sắp mưa ngay bây giờ đấy.

^'SS,o?S词.买??,Tôi mua quyển từ điển Hán Việt đó rồi.

e/ Trước SS ta có thể đặt động từ năng nguyện (f, 要, "该), phó từ phủ định (^, 没, 不), từ ngữ chỉ thởi gian 已经, ~天...

^'"该SS中-?学好?,Tôi phải học giỏi Trung văn.

-没SS>衣带来?,Nó không mang theo áo mưa.

S天^'不SST个-~"?,就不睡??,Hôm nay tôi không hiểu vấn đề này, nên không ngủ được.

^'~天SS书~T>书???,Hôm qua tôi đã trả sách cho thư viện rồi.

f/ Loại câu này được dùng khi động từ có các từ kèm theo là: ^, 为, o, o, S, ^, ., T.

请你SST个句子翻'^中-??,Xin anh dịch câu này sang Trung văn.

^'SS帽子"o衣zS??,Tôi máng chiếc mũ trên giá áo.

-SSTo书?T^'?,Hắn tặng tôi quyển sách này.

-SST?小说"^话???,Hắn cải biên tiểu thuyết này sang kịch bản.

^'们SS-?^OTZ??,Chúng tôi đưa nó đến bệnh viện.

她天天-Sf,'YSS孩子?^学校Z?,Mỗi buổi sáng lúc 7 giờ bà ấy đưa con đến trường.

g/ Loại câu này được dùng khi động từ có hai tân ngữ (nhất là tân ngữ khá dài).

^'不""SS'?YT-?,Tôi không muốn cho hắn mượn tiền.

她SS^s?听^s"好^息'S??大家?,Cô ấy bảo cho mọi người biết tin tốt lành mà cô ấy mới nghe được.

h/ Sau tân ngữ có thể dùng f và . để nhấn mạnh.

-SS'fSO??,Nó xài hết sạch tiền rồi.

-SS,>水zo.f??,Nó ăn hết sạch mấy trái cây đó rồi.

i/ Loại câu này không được dùng nếu động từ biểu thị sự phán đoán hay trạng thái (~, o?, f, o...); biểu thị hoạt động tâm lý hay nhận thức (Y", O", ?-, Oo>, 要,, o<见, 听见...); và biểu thị sự chuyển động (S, <, >, Z, >z, ?, ^, 起...).



CẤU TRÚC 10: 被S句 (câu bị động)

Tổng quát: Có hai loại câu bị động:

1* Loại câu ngụ ý bị động. (Loại câu này trong tiếng Việt cũng có.)

信已经?T好??,Thư đã viết xong. (= Thư đã được viết xong.)

杯子?"破??,Cái tách [bị đánh] vỡ rồi.

^s买来s"o西f"oT"??,Mấy thứ vừa mua [được] đặt ở chỗ này.

2* Loại câu bị động có các chữ 被, 让, 叫. Hình thức chung:

«chủ ngữ + (被 / 让 / 叫) + tác nhân + động từ».

-子f被Z吹???,Các cửa sổ đều bị gió thổi mở tung ra.

>s?ss被^'们.
^'s"?O车让(叫/被)人?Y走??,Xe đạp tôi bị người ta mượn rồi.

* Tác nhân có thể bị lược bỏ:

-被派^河?.Z工o??,Hắn được phái đến Hà Nội làm việc.



CẤU TRÚC 11: -'-句 (câu hỏi)

1* Câu hỏi «có/không» (tức là người trả lời sẽ nói: «có/không»): Ta gắn « - » hay « 吧 » vào cuối câu phát biểu. Thí dụ:

你S年O十"-YAnh năm nay 25 tuổi à?

你o?古代?语词.-YAnh có từ điển Hán ngữ cổ đại không?

Z?^.T你?语吧YThầy Lý dạy anh Hán ngữ à?

2* Câu hỏi có chữ « ' »:

你"影票'YVé xem phim của anh đâu?

^'fZZ, 你'YTôi muốn đi chơi, còn anh thì sao?

要~-不O"'Y Nếu ông ta không đồng ý thì sao?

3* Câu hỏi có từ để hỏi: « 谁 », « ?^ », « "" », « "?O », « ?Z^ », « ?Z^样 », « ? », « s' », « 为?^ », v.v...:

a/ Hỏi về người:

谁S天没o?来YHôm nay ai không đến?

-~谁YHắn là ai vậy?

你~">人YAnh là người nước nào?

b/ Hỏi về vật:

T~?^YĐây là cái gì?

c/ Hỏi về sở hữu:

To书~谁s"YSách này của ai?

d/ Hỏi về nơi chốn:

你Z""YAnh đi đâu vậy?

e/ Hỏi về thời gian:

-~?^-?T^中>来s"YHắn đến Trung Quốc hồi nào?

Zo?,YBây giờ là mấy giờ?

f/ Hỏi về cách thức:

你们~?Z^ZS海s"YCác anh đi Thượng Hải bằng cách nào?

g/ Hỏi về lý do tại sao:

你~天为?^没o?来YHôm qua sao anh không đến?

h/ Hỏi về số lượng:

你s"班o?s'学"YYLớp của bạn có bao nhiêu học sinh?

4* Câu hỏi «chính phản», cũng là để hỏi xem có đúng vậy không:

?语s不sYHán ngữ có khó không?

你~不~S-人YAnh có phải là người Việt Nam không?

你o?没o?«康?T-.»YAnh có tự điển Khang Hi không?

5* Câu hỏi «hay/hoặc», hỏi về cái này hay cái khác. Ta dùng « ~~ »:

T~你s"词.~~-s"词.YĐây là từ điển của anh hay của nó?

(= To词.~你s"~~-s"Y)

T个句子对~~不对YCâu này đúng hay không đúng? (đúng hay sai?)

S天九号~~十号YHôm nay ngày 9 hay 10?



CẤU TRÚC 12: 名词?词" Cụm danh từ

1* Cụm danh từ là «nhóm từ mang tính chất danh từ», là dạng mở rộng của danh từ, được dùng tương đương với danh từ, và có cấu trúc chung: «định ngữ + s" + trung tâm ngữ». Trong đó «trung tâm ngữ» là thành phần cốt lõi (vốn là danh từ); còn «định ngữ» là thành phần bổ sung /xác định ý nghĩa cho thành phần cốt lõi. Yếu tố «s"» có khi bị lược bỏ. Thí dụ:

S天s"S tờ báo hôm nay

,,s"人 người tham quan

Z.>s"人 người đi công viên

古?s"传说 truyền thuyết lâu đời

幸福 (s") "Y活 cuộc sống hạnh phúc

2* Trung tâm ngữ 中f语 phải là danh từ. Định ngữ s语 có thể là:

a/ Danh từ: S-s"-?O- văn hoá Việt Nam.

b/ Đại từ: -s"SS> cố gắng của nó.

c/ Chỉ định từ+lượng từ: To,- tờ tạp chí này

d/ Số từ+lượng từ: ?个人 ba người; ?张-.Oo> một tấm bản đồ thế giới.

e/ Hình dung từ: 幸福 (s") "Y活 cuộc sống hạnh phúc; 好o<< bạn tốt.

f/ Động từ: ,,s"人 người tham quan.

g/ Động từ+tân ngữ: '?O车s"人 người đi xe đạp.

h/ Cụm «Chủ?"Vị»: -买s"?O车 xe đạp (mà) nó mua.



CẤU TRÚC 13: "f (so sánh)

1* Tự so với bản thân: «càng thêm.../ lại càng...». Ta dùng « > ».

,种-.>好?,Phương pháp đó càng tốt.

-"以?>健康??,Hắn khoẻ mạnh hơn trước.

2* Dùng « o? » biểu thị sự tuyệt đối: «... nhất».

T>天以来, S天o???,Mấy ngày nay, hôm nay là lạnh nhất.

^'o?-o欢游泳?,Tôi thích bơi lội nhất.

3* So sánh giữa hai đối tượng để thấy sự chênh lệch về trình độ, tính chất, v.v... , ta dùng ". Cấu trúc là: « A + " + B + hình dung từ ». (= A hơn/kém B như thế nào).

^'"-大十岁?,Tôi lớn hơn nó 10 tuổi.

-S天"~天来--?,Hôm nay hắn đến sớm hơn hôm qua.

-学习"以?好??,Hắn học tập tốt hơn trước.

T棵'",棵'~?,Cây này cao hơn cây kia.

T棵'",棵'~-s?,Cây này cao hơn cây kia nhiều lắm.

-游泳游-"^'好?,Nó bơi lội giỏi hơn tôi.

* Dùng « > » và « ~ » và để nhấn mạnh:

-"^'>大?,Tôi đã lớn (tuổi) mà nó còn lớn hơn tôi nữa.

-"^'~~?,Tôi đã cao mà nó còn cao hơn tôi nữa.

4* Dùng « o? » để so sánh bằng nhau.

-o?^'~??,Nó cao bằng tôi.

5* Dùng « 不" » hoặc « 没o? » để so sánh kém: «không bằng...».

-不"^'~?,Nó không cao bằng tôi. (= -没o?^'~?,)

* Dùng « A Y B (不) ?样 + hình dung từ » để nói hai đối tượng A và B khác nhau hay như nhau.

To书Y,o书?样Zs?,Sách này dầy như sách kia.

T个句子Y,个句子s""?不?样?,Ý câu này khác ý câu kia.

* Có thể đặt 不 trước hay trước ?样 cũng được.

T个句子不Y,个句子s""??样?,Ý câu này khác ý câu kia.

* Dùng « A 不, B » để nói hai đối tượng A và B không như nhau.

To书不,,o书?,Sách này khác sách kia.

^'说中-?说-不,-流^?,Tôi nói tiếng Trung Quốc không lưu loát như hắn.

* Tự so sánh:

-s"身"不,Z???,Sức khoẻ ông ta không được như xưa.

* Dùng « S ... S ... » để diễn ý «càng... càng...».

"'子S"S灵?,Não càng dùng càng minh mẫn.

产"s"质?S来S好?,Chất lượng sản phẩm càng ngày càng tốt hơn.



CẤU TRÚC 14: 复句 (câu phức)

1* Câu phức do hai/nhiều câu đơn (= phân cú ^?句) ghép lại:

* Cấu trúc «Chủ ngữ + (động từ1+tân ngữ1) + (động từ2+tân ngữ2) + (động từ3+tân ngữ3) ...» diễn tả chuỗi hoạt động.

TsS^'复习"Y词, ?T?-, sf习?,Buổi tối tôi ôn lại từ mới, viết chữ Hán, và làm bài tập.

* Cấu trúc «Chủ ngữ1 + (động từ1+tân ngữ1) + chủ ngữ2 + (động từ2+tân ngữ2) +...»

^'学中-?, -学<-??,Tôi học Trung văn, nó học Anh văn.

2* Dùng « ^ ... ^ ... » hoặc « 边... 边... » để diễn ý «vừa... vừa...».

-^s?语^s<语?,Hắn vừa biết tiếng Trung Quốc, vừa biết tiếng Anh.

她^s"O^s跳^z?,Nàng vừa biết hát, vừa biết khiêu vũ.

-^~^'s"o<<^~^'s"?^?,Ông ta vừa là bạn tôi, vừa là thầy tôi.

-们边f饭边o<"??,Họ vừa ăn cơm vừa xem TV.

^'们边干边学?,Chúng tôi vừa làm vừa học.

3* Dùng « 不? ... ?O" ... » để diễn ý «không những... mà còn...».

-不?s说?语?O"说-^流^?,Hắn không những biết tiếng Trung Quốc mà còn nói được rất lưu loát.

4* Dùng « S ... S ... » để diễn ý «càng... càng...».

"'子S"S灵?,Não càng dùng càng minh mẫn.

产"s"质?S来S好?,Chất lượng sản phẩm càng ngày càng tốt hơn.

5* Câu phức chính-phụ (thiên-chính phức cú 偏正复句):

Cấu trúc này gồm một ý chính (nằm trong câu chính) và một ý phụ (nằm trong câu phụ) diễn tả: thời gian, nguyên nhân, tương phản, mục đích, điều kiện, v.v...

a/ Thời gian. Ta dùng: «"... -», «o...-», «...-?T», «每次...», «?... 就 ...», « 每-...».

她年轻s"-?T.-^Z?,Hồi còn trẻ bà ấy rất đẹp.

o^'Y你们讲话s"-?T请?T?,Khi tôi đang nói chuyện với các anh, xin các anh im lặng.

-o踢足fs"-?T-?伤?,Nó bị thương khi đang đá banh.

每次见^-^'f'O-说话?,Lần nào gặp hắn tôi cũng nói chuyện với hắn.

^'o<书-她o"O?,Khi tôi đang đọc sách, cô ta hát.

"^'o学校s"-?T^'?见?-?,Hồi còn đi học, tôi có gặp hắn.

?<课^'就?-?,Ngay khi tan học, tôi tìm nó.

-???就说不?话来?,Khi gấp gáp, nó nói không ra lời.

b/ Nguyên nhân. Ta dùng: « >为... », «>为... , ??以... ».

->为来Ts?, ??以坐oZ边?,Vì đến trễ, hắn ngồi phía sau.

-天天-S",, ??以身"S来S好?,Vì ngày nào cũng rèn luyện thân thể, hắn càng ngày càng khoẻ mạnh ra.

>为<>, ">-^??,Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy bỏ.

c/ Mục đích. Ta dùng: « 为?...».

为?学习?语^'买?o?语词.?,Để học Hán ngữ, tôi mua một quyển từ điển Hán ngữ.

为?^SY^'们SS>学习?,Để thành công, chúng tôi gắng sức học tập.

d/ Tương phản. Ta dùng: « T" ... ?~...», « T... ?...», « 尽管... ?...».

T个?人T"年纪^大??~身"^健康?,Ông cụ này tuy rất cao tuổi thế mà rất khoẻ mạnh.

-们T穷?^快乐?,Họ tuy nghèo nhưng rất vui sướng.

尽管^'已.s许s年??^'不s~记.T?^'s"每?位?^?,Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.

e/ Điều kiện. Ta dùng: « 要~...», «,zo...», «?,...», «只要...».

只要你SS>, 你就?sf学好?语?,Chỉ cần anh cố gắng, nhất định anh sẽ học giỏi Hán ngữ.

要~o?os, ^'?s^O-京Z-.O?,Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.

,zoo??^<, 就请你?""话T^'?,Nếu có chuyện gì, xin anh gọi điện cho tôi.

?,你~Z天o?<, 就不要o来??,Nếu ngày mai có việc bận thì anh khỏi trở lại đây nhé.

?,~Z天不<>, ^'们^TZ^山游Z; <>^T罢?,Ngày mai nếu trời không mưa thì chúng ta đi Nại Sơn chơi, còn mưa thì thôi vậy.



,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Sách tham khảo:

1. Phàn Bình S平, Lưu Hi Minh ^~O~Z, Điền Thiện Kế "-"继, Hiện Đại Hán Ngữ Tiến Tu Giáo Trình Z代?语>修.T<, Bắc Kinh Ngữ ngôn Học viện O-京语?学T, (năm?).

2. Phòng Ngọc Thanh ^Z?., Thực Dụng Hán Ngữ Ngữ Pháp z"?语语., Bắc Kinh O-京, 2001.

3. Ngô Cạnh Tồn 吴z~ & Lương Bá Khu 梁伯z, Hiện Đại Hán Ngữ Cú Pháp Z代?语句., Ngữ Văn xbx 语-???^社, Bắc Kinh O-京, 1992.

4. The Faculty of Peking University, Modern Chinese, (2 quyển), in lại tại New York, 1981.

5. Helen T. Lin, Essential Grammar for Modern Chinese, Cheng&Tsui Company, 1981.

,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,


Đóa tuyết trắng la đà trong gió lạnh
Mềm ... môi em ... và băng giá ... môi em


Đóa tuyết trắng la đà trong gió lạnh
Mềm ... môi em ... và băng giá ... môi em

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs14/02/04 · 09:37 #3
Chủ đề này của bác hay đấy, bác cố duy trì đi nhé, hic.........hic xem qua fần này của bác mới biết mình mới học ngữ pháp chưa được bao nhiêu

http://www.ttvnnet.com/forum/t_173362/22a?0.6379444

Phải đến nghìn năm trong chiều sâu nỗi nhớ,
Tình yêu mới hoá thành cuộc đời.


http://www.ttvnol.com/chinese/173362/trang-9.ttvn

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs14/02/04 · 11:52 #4
Trích:
witch141v viết Xem bài viết

Chủ đề này của bác hay đấy, bác cố duy trì đi nhé, hic.........hic xem qua fần này của bác mới biết mình mới học ngữ pháp chưa được bao nhiêu

<A href="http://www.ttvnnet.com/forum/t_173362/22a?0.6379444">http://www.ttvnnet.com/forum/t_173362/22a?0.6379444</A>

bà chị còn đỡ hơn tui mà ,bài này chỉ là do tình cờ sưu tầm được
trên mạng nên post lên thôi ,chứ tui chẳng biết gì đâu

Đóa tuyết trắng la đà trong gió lạnh
Mềm ... môi em ... và băng giá ... môi em


Đóa tuyết trắng la đà trong gió lạnh
Mềm ... môi em ... và băng giá ... môi em

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs07/01/05 · 20:04 #5
Một chủ đề hay nhưng Thanh Không bỏ ngỏ. Các bạn mới học hay học nhiều nhưng ngữ pháp chưa vững hoàn toàn có thể duy trì và phát huy chủ đề này.!! Phần nà Thanh Không mới đề cập tới phần Từ Pháp còn cú pháp thì chưa. Theo mình được biết thì trường ĐHSP Ngoại Ngữ Hà Nội nhà mình thì lấy cuốn Hán Ngữ hiện đại của Hoàng Bá Vinh làm tài liệu giảng dạy đấy. Các bạn tham khảo nhé. Bộ sách này hay lắm !!




Độc bất cầu thậm giải, mỗi hữu hội ý tiện hân nhiên vong thực
Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs08/01/05 · 16:43 #6
Lần trước bên box thư pháp đã bị tay Lê Anh Minh kiện bản quyền rồi đấy. Các bác bên này trích dẫn nguồn của hắn phải cẩn thận. Hehe.


_____________


Quan thương hải tang điền, kiến cổ kim nhật nguyệt

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgsTrả lời

 Các chủ đề mới hơn

 Các chủ đề cũ hơn