õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,ê
T"M TỏđT NGỏằđ PHÁP HÁN NGỏằđ HIỏằ?N ĐỏI
* Lê Anh Minh
õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê õ,êõ,êõ,êõ,ê
PHỏƯN I õ?" KHÁI NIỏằ?M Cặ BỏÂN
Bài 1. DANH Tỏằê ồố
1. Tỏằô dạng biỏằfu thỏằ< ngặỏằi hay sỏằ vỏưt gỏằi là danh tỏằô. Nói chung ỏằY trặỏằ>c danh tỏằô ta có thỏằf thêm vào sỏằ' tỏằô hay lặỏằÊng tỏằô nhặng danh tỏằô không thỏằf nhỏưn phó tỏằô làm bỏằ. nghâa. MỏằTt sỏằ' ưt danh tỏằô 'ặĂn Âm tiỏt có thỏằf trạng lỏãp 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ ẵ ôtỏằông/mỏằ-iằ. Thư dỏằƠ: ôọọằ (mỏằ-i ngặỏằi=ổọ), ôồÔâồÔâằ (mỏằ-i ngày=ổồÔâ), v.v... Phưa sau danh tỏằô chỏằ? ngặỏằi, ta có thỏằf thêm tỏằô vâ ôọằơằ (môn) 'ỏằf biỏằfu thỏằ< sỏằ' nhiỏằu. Thư dỏằƠ: ố?ồá^ọằơ (cĂc giĂo viên). Nhặng nỏu trặỏằ>c danh tỏằô có sỏằ' tỏằô hoỏãc lặỏằÊng tỏằô hoỏãc tỏằô khĂc vỏằ'n biỏằfu thỏằ< sỏằ' nhiỏằu thơ ta không thỏằf thêm tỏằô vâ ôọằơằ vào phưa sau danh tỏằô. Ta không thỏằf nói ôọ"ọáêố?ồá^ọằơằ mà phỏÊi nói ôọ"ọáêố?ồá^ằ(5 giĂo viên).
2. Nói chung, danh tỏằô 'ỏằu có thỏằf làm chỏằĐ ngỏằ, tÂn ngỏằ, và 'ỏằ
a/. Làm chỏằĐ ngỏằ ọáằốư.
ồO-ọơổ~ọáưồ>ẵỗs"ộƯ-ộfẵó?,= Bỏc Kinh là thỏằĐ 'ô cỏằĐa Trung Quỏằ'c.
ồÔồÔâỗfưó?,= Mạa hă nóng.
ốƠốắạổ~ổ"ồoó?,= Phưa tÂy là sÂn chặĂi.
ố?ồá^ỗằTổ^'ọằơọáSốắó?,= GiĂo viên dỏĂy chúng tôi.
b/. Làm tÂn ngỏằ ồđắốư.
ồọ'ỗo<ọạƯó?,= Tiỏằfu VÂn 'ỏằc sĂch.
ỗZồoăổ~ọ"ỗ,ạó?,= BÂy giỏằ là 5 giỏằ.
ổ^'ọằơồđảồoăọáoốắạó?,= Nhà chúng tôi ỏằY phưa 'ông.
ổ^'ồ?Tọẵoọásó?,= Tôi làm bài tỏưp.
c/. Làm 'ỏằ
ốTổ~ọáưồ>ẵỗ"ãồTăó?,= ĐÂy là 'ỏằ" sỏằâ Trung Quỏằ'c.
ổ^'ồ-oổơÂồÔồÔâỗs"ồÔoổTsó?,= Tôi thưch 'êm mạa hă.
ố<ốưốưổ.ổ"ốắfỗđ?ồ.ó?,= Ngỏằ phĂp tiỏng Anh khĂ 'ặĂn giỏÊn.
ồƯ^ồƯ^ỗs"ốĂÊổoồoăộ,Êồ"ó?,= Y phỏằƠc cỏằĐa mĂ ỏằY 'àng kia.
3. Tỏằô chỏằ? thỏằi gian (danh tỏằô biỏằfu thỏằ< ngày thĂng nfm, giỏằ giỏƠc, mạa, v.v...) và tỏằô chỏằ? nặĂi chỏằ'n (danh tỏằô chỏằ? phặặĂng hặỏằ>ng hoỏãc vỏằ< trư) câng có thỏằf làm trỏĂng ngỏằ, nhặng nói chung cĂc danh tỏằô khĂc thơ không có chỏằâc nfng làm trỏĂng ngỏằ. Thư dỏằƠ:
ọằ-ồZồÔâổƠó?,= Ngày mỏằ't hỏn sỏẵ 'ỏn.
ổ^'ọằơổTsọáSọáSốắó?,= Buỏằ.i tỏằ'i chúng tôi 'i hỏằc.
ổ,ăộ?Oốắạốãó?,= Xin mỏằi vào trong này.
ổ^'ọằơồÔ-ốắạố^ó?,= Chúng ta hÊy nói chuyỏằ?n ỏằY bên ngoài.
Bài 2. HONH DUNG Tỏằê ồẵÂồđạố
Hơnh dung tỏằô là tỏằô mô tỏÊ hơnh trỏĂng và tưnh chỏƠt cỏằĐa sỏằ vỏưt hay ngặỏằi, hoỏãc mô tỏÊ trỏĂng thĂi cỏằĐa hành vi hay 'ỏằTng tĂc. Phó tỏằô ô ọá ằ 'ỏãt trặỏằ>c hơnh dung tỏằô 'ỏằf tỏĂo dỏĂng thỏằâc phỏằĐ 'ỏằ
* CĂc loỏĂi hơnh dung tỏằô:
1. Hơnh dung tỏằô mô tỏÊ hơnh trỏĂng cỏằĐa ngặỏằi hay sỏằ vỏưt: ồÔĐ , ồ , ộô~ , ỗYđ , ỗÂ , ỗằ , ộẵ , ỗắZọáẵ.
2. Hơnh dung tỏằô mô tỏÊ tưnh chỏƠt cỏằĐa ngặỏằi hay sỏằ vỏưt: ồƠẵ , ồ , ồ?ã , ỗfư , ồạ , ộ"T , ổưÊỗĂđ , ọẳYồÔĐ , ọẳ~ỗĐ? , ọáƠộ?.
3. Hơnh dung tỏằô mô tỏÊ trỏĂng thĂi cỏằĐa mỏằTt 'ỏằTng tĂc/hành vi: ồô , ổ. , ỗĐồẳ , ổàồ^â , ốđÔỗoY , ỗ?Yỗằf , ổđ<ộ.ã.
* CĂch dạng:
1. Làm 'ỏằ
ỗÂốÊTồư = vĂy 'ỏằ.
ỗằồáẵồư = nón xanh.
ồđẵồạỗs"ồZYộ?Z = vạng quê rỏằTng lỏằ>n.
ổ~Zồêsỗs"ộ~ồ.?= nỏng sĂng rỏằĂ.
2. Làm vỏằ< ngỏằ ố"ốư: Thư dỏằƠ:
ổ-ảộ-ỗĐốôó?, = Thỏằi gian gỏƠp gĂp.
ồƠạồắ^ổẳ,ọđó?, = Cô ta rỏƠt 'ỏạp.
ốO?ốZ?ốSồắ^ộƯTó?,= Hoa lài rỏƠt thặĂm.
ọằ-ồắ^ộô~ó?,= Hỏn rỏƠt cao.
3. Làm trỏĂng ngỏằ ỗSảốư: MỏằTt cĂch dạng chỏằĐ yỏu cỏằĐa hơnh dung tỏằô là 'ỏằâng trặỏằ>c 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf làm trỏĂng ngỏằ cho 'ỏằTng tỏằô. Thư dỏằƠ:
ồôốàó?,= Đi nhanh lên nào.
ọẵồ"ốƠổưÊỗĂđồoồạồắ.ổ?ạố"ó?,= Anh phỏÊi 'úng 'ỏn 'ỏằ'i vỏằ>i phê bơnh.
ồOồưƯọằơốđÔỗoYồoồơốđó?,= CĂc bỏĂn hỏằc sinh chfm chú nghe giỏÊng bài.
4. Làm bỏằ. ngỏằ ốĂƠốư: Hơnh dung tỏằô làm bỏằ. ngỏằ cho vỏằ< ngỏằ 'ỏằTng tỏằô. Thư dỏằƠ:
ổSSọẵố?êồãỗs"ốĂÊổoổ-ồạồ??ó?,= Anh hÊy giỏãt sỏĂch quỏĐn Ăo cỏằĐa anh 'i.
ộ>ăổổ?"ổạọ?ồƠạỗs"ồÔồ'ó?,= Mặa làm ặỏằ>t tóc nàng.
ộÊZồạồạọ?ốĂÊổoó?,= Gió làm khô quỏĐn Ăo.
5. Làm chỏằĐ ngỏằ ọáằốư:
ốƯốTsổ~ọáưồ>ẵọẳỗằYỗs"ỗắZồắãó?,= Khiêm tỏằ'n là nỏt 'ỏạp cỏằ. truyỏằn cỏằĐa Trung Quỏằ'c.
ộê"ồ,ọẵọốẵồZó?,= Kiêu ngỏĂo khiỏn ngặỏằi ta lỏĂc hỏưu.
6. Làm tÂn ngỏằ ồđắốư:
ồƠồưâồưỗ^ổẳ,ọđó?, = Con gĂi thưch 'ỏạp.
ọằ-ồ-oổơÂồđ?ộTó?,= Hỏn thưch yên tânh.
Bài 3. Đỏằ~NG Tỏằê ồSăố
ĐỏằTng tỏằô là tỏằô biỏằfu thỏằ< 'ỏằTng tĂc, hành vi, hoỏĂt 'ỏằTng tÂm lẵ, sỏằ phĂt triỏằfn biỏn hoĂ, v.v... ĐỏằTng tỏằô có thỏằf phÂn thành ôcỏưp vỏưt 'ỏằTng tỏằôằ ồSỗ?âồSăố (transitive verbs= 'ỏằTng tỏằô có kăm tÂn ngỏằ) và ôbỏƠt cỏưp vỏưt 'ỏằTng tỏằôằ ọáồSỗ?âồSăố(intransitive verbs= 'ỏằTng tỏằô không kăm tÂn ngỏằ). DỏĂng phỏằĐ 'ỏằ
*CĂch dạng:
1. ĐỏằTng tỏằô làm vỏằ< ngỏằ ố"ốư.
ổ^'ồ-oổơÂồO-ọơó?,= Tôi thưch Bỏc Kinh.
ổ^'ỗôTồoăộ.ồYZọáSó?,= Tôi 'ang 'ỏằâng trên Trặỏằng Thành.
2. ĐỏằTng tỏằô làm chỏằĐ ngỏằ ọáằốư.
ĐỏằTng tỏằô có thỏằf làm chỏằĐ ngỏằ vỏằ>i 'iỏằu kiỏằ?n vỏằ< ngỏằ là hơnh dung tỏằô hoỏãc là 'ỏằTng tỏằô biỏằfu thỏằ< ẵ ô'ơnh chỏằ?, bỏt 'ỏĐu, phĂn 'oĂnằ. Thư dỏằƠ:
ổàêốạồố?ằó?,= LÊng phư thơ 'Ăng xỏƠu hỏằ..
ổ"ốà>ỗằ"ổYọ?ó?,= Trỏưn 'ỏƠu 'Ê xong.
3. ĐỏằTng tỏằô làm 'ỏằ
Khi 'ỏằTng tỏằô làm 'ỏằ
ọẵổo?ồfỗs"ọáoốƠồ-? = Anh có gơ fn không?
ọằ-ốỗs"ốồắ^ổưÊỗĂđó?,= Điỏằu nó nói rỏƠt 'úng.
4. ĐỏằTng tỏằô làm tÂn ngỏằ ồđắốư.
ổ^'ồ-oổơÂồưƯọạó?,= Tôi thưch hỏằc.
ổ^'ọằơồỗ,ạỗằ"ổYọ?ốđăốđó?,= Chúng tôi 'Ê chỏƠm dỏằât thỏÊo luỏưn lúc 10 giỏằ.
5. ĐỏằTng tỏằô làm bỏằ. ngỏằ ốĂƠốư.
ổ^'ồơồắ-ổ?,ó?,= Tôi nghe không hiỏằfu.
ọằ-ỗo<ọáốĐó?,= Nó nhơn không thỏƠy.
6. ĐỏằTng tỏằô làm trỏĂng ngỏằ ỗSảốư.
Khi 'ỏằTng tỏằô làm trỏĂng ngỏằ, phưa sau nó có trỏằÊ tỏằô ôồoằ. Thư dỏằƠ:
ọằ-ỗ^ảổỗfưổf.ồoổZƠồắ.ọ?ổ^'ó? ,= Bỏằ' mỏạ anh ỏƠy 'Ê tiỏp 'Êi tôi nhiỏằ?t tơnh.
ồưƯỗ"YọằơốđÔỗoYồoồơố?ồá^ốđốắó?,= CĂc hỏằc sinh chfm chú nghe thỏĐy giỏÊng bài.
*Vài vỏƠn 'ỏằ cỏĐn chú ẵ khi dạng 'ỏằTng tỏằô:
1. ĐỏằTng tỏằô HĂn ngỏằ không biỏn 'ỏằ.i nhặ 'ỏằTng tỏằô tiỏng PhĂp, Đỏằâc, Anh...
ổ^'ổ~ồưƯỗ"Yó?,= Tôi là hỏằc sinh.
ồƠạổ~ố?ồá^ó?,= Bà ỏƠy là giĂo viên.
ọằ-ọằơổ~ồãƠọó?,= Hỏằ là công nhÂn.
ổ^'ổưÊồoăồ?Tọẵoọásó?,= Tôi 'ang làm bài tỏưp.
ổ^'ổồÔâọá<ồ^ồ?Tọẵoọásó?,= Chiỏằu nào tôi câng làm bài tỏưp.
ổ^'ồ?Tọ?ọẵoọásó?,= Tôi 'Ê làm bài tỏưp.
2. TrỏằÊ tỏằô ôọ?ằ gỏn sau 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ mỏằTt 'ỏằTng tĂc hay hành vi 'Ê hoàn thành. Thư dỏằƠ:
ổ^'ốằọ?ọá?ổoơọạƯó?,= Tôi 'Ê 'ỏằc xong mỏằTt quyỏằfn sĂch.
ọằ-ốàọ?ó?, = Nó 'i rỏằ"i.
3. TrỏằÊ tỏằô ô ỗ? ằ gỏn sau 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ mỏằTt 'ỏằTng tĂc 'ang tiỏn hành hoỏãc mỏằTt trỏĂng thĂi 'ang kâo dài. Thư dỏằƠ:
ổ^'ọằơổưÊọáSỗ?ốắó?, = Chúng tôi 'ang hỏằc.
ộ-ăồẳ?ỗ?ồ'Âó?, = Cỏằưa 'ang mỏằY.
4. TrỏằÊ tỏằô ô ố? ằ gỏn sau mỏằTt 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf nhỏƠn mỏĂnh mỏằTt kinh nghiỏằ?m 'Ê qua. Thư dỏằƠ:
ổ^'ồZằố?ồO-ọơó?, = Tôi tỏằông 'i Bỏc Kinh.
ổ^'ổ>ắỗằỗo<ố?ốTổoơọạƯó?, = Tôi 'Ê tỏằông 'ỏằc quyỏằfn sĂch này.
Bài 4. TRỏằÂ Đỏằ~NG Tỏằê ồSâồSăố
TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô là tỏằô giúp 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ ônhu cỏĐu, khỏÊ nfng, nguyỏằ?n vỏằngằ. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô câng có thỏằf bỏằ. sung cho hơnh dung tỏằô. Danh tỏằô không 'ặỏằÊc gỏn vào phưa sau trỏằÊ 'ỏằTng tỏằô. DỏĂng phỏằĐ 'ỏằ
TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô có mỏƠy loỏĂi nhặ sau:
1. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ kỏằạ nfng/nfng lỏằc: ốfẵ , ốfẵồÔY , ọẳs.
2. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ khỏÊ nfng: ốfẵ , ốfẵồÔY , ọẳs , ồọằƠ ,ồốfẵ .
3. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ sỏằ cỏĐn thiỏt vỏằ mỏãt tơnh/lẵ: ồ"ốƠ , ồ"ồẵ" , ốƠ , ốƯ .
4. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ sỏằ bỏt buỏằTc (tỏƠt yỏu): ồ.ộĂằ , ồắ-/d>i/.
5. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ nguyỏằ?n vỏằng chỏằĐ quan: ốƯ , ổf , ổ"ổ" , ổ. , ố,.
PHỏƯN II õ?" Mỏằ~T Sỏằ CỏÔU TRsC Cặ BỏÂN
CỏÔU TRsC 1: ồốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là danh tỏằô)
* CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó thành phỏĐn chỏằĐ yỏu cỏằĐa vỏằ< ngỏằ có thỏằf là: danh tỏằô, kỏt cỏƠu danh tỏằô, sỏằ' lặỏằÊng tỏằô. Vỏằ< ngỏằ này mô tỏÊ thỏằi gian, thỏằi tiỏt, tỏằ
ọằSồÔâ ồổo^ồ.ôồãổ~YổoYổ-Ơó?,Hôm nay ChỏằĐ Nhỏưt, ngày 8 thĂng 10.
ỗZồoă ồ?ỗ,ạùẳYỗZồoă ồỗ,ạọ"ồ^?ó?, BÂy giỏằ mỏƠy giỏằ? BÂy giỏằ 10 giỏằ 5 phút.
ọẵ ồ"êồ"ọùẳYổ^' ổồ?.ọó?,Anh ngặỏằi 'ỏằ
ọằ- ồÔsồÔĐùẳYọằ- ọá?ồọạồó?,"ng ỏƠy bao tuỏằ.i rỏằ"i? "ng ỏƠy 39 tuỏằ.i.
ốTọằả ồÔsồ'ộ'ùẳYốTọằả ồ.ôồồ-ộ'ó?,CĂi này bao nhiêu tiỏằn? CĂi này 80 'ỏằ"ng.
* MỏằY rỏằTng:
a/ Ta có thỏằf chăn thêm trỏĂng ngỏằ ỗSảốư:
ồƠạ ọằSồạ ọOồọá?ồọ?ó?,Cô ỏƠy 'Ê 23 tuỏằ.i rỏằ"i.
ọằSồÔâ ồãỗằ ọạổo^ọOồãọ?ó?,Hôm nay 'Ê 2 thĂng 9 rỏằ"i.
b/ Ta thêm ô ọáổ~ ằ 'ỏằf tỏĂo thỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ổ^' ọáổ~ ổồ?.ọó?,ổ^'ổ~ốƠốĂọó?,Tôi không phỏÊi ngặỏằi Hà NỏằTi, mà là dÂn Saigon.
ọằ-ọằSồạọOồọá?ồ, ọáổ~ ọOồọạồó?,Anh ỏƠy nfm nay 23 tuỏằ.i, không phỏÊi 39 tuỏằ.i.
CỏÔU TRsC 2: ồẵÂồđạốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là hơnh dung tỏằô)
*CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó thành phỏĐn chỏằĐ yỏu cỏằĐa vỏằ< ngỏằ là hơnh dung tỏằô nhỏm mô tỏÊ 'ỏãc tưnh, tưnh chỏƠt, trỏĂng thĂi cỏằĐa chỏằĐ ngỏằ. Thư dỏằƠ:
ốTọáêổ.TồđÔ ồÔĐó?,Phòng hỏằc này lỏằ>n.
ọẵỗs"ọáưổ-?ọạƯ ồÔsó?,SĂch Trung vfn cỏằĐa tôi (thơ) nhiỏằu.
*MỏằY rỏằTng:
a/ Ta thêm ô ồắ^ ằ 'ỏằf nhỏƠn mỏĂnh:
ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ồắ^ồÔĐó?,Trặỏằng tôi rỏƠt lỏằ>n.
b/ Ta thêm ô ọá ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ọá ồÔĐó?,Trặỏằng tôi không lỏằ>n.
ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ọáồắ^ồÔĐó?,Trặỏằng tôi không lỏằ>n lỏm.
c/ Ta thêm ô ồ- ằ ỏằY cuỏằ'i cÂu 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:
ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ồ-ùẳYTrặỏằng anh có lỏằ>n không?
d/ Ta dạng ôhơnh dung tỏằô + ọá + hơnh dung tỏằôằ 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:
ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ọáồÔĐùẳYTrặỏằng anh có lỏằ>n không? (= ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ồ-ùẳY)
CỏÔU TRsC 3: ồSăốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là 'ỏằTng tỏằô)
*CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó thành phỏĐn chỏằĐ yỏu cỏằĐa vỏằ< ngỏằ là 'ỏằTng tỏằô nhỏm tặỏằng thuỏưt 'ỏằTng tĂc, hành vi, hoỏĂt 'ỏằTng tÂm lẵ, sỏằ phĂt triỏằfn biỏn hoĂ, v.v... cỏằĐa chỏằĐ ngỏằ. Thư dỏằƠ:
ố?ồá^ ốó?,ThỏĐy giĂo nói.
ổ^'ọằơ ồơó?,Chúng tôi nghe.
ổ^' ồưƯọạó?,Tôi hỏằc.
*MỏằY rỏằTng:
a/ Vỏằ< ngỏằ = 'ỏằTng tỏằô + tÂn ngỏằ trỏằc tiỏp:
ổ^' ỗo< ổSƠó?,Tôi xem bĂo.
ọằ- ộ"ằỗ,ẳ ốôọẵ"ó?,Nó răn luyỏằ?n thÂn thỏằf.
ồƠạ ồưƯọạ ọáưổ-?ó?, Cô ỏƠy hỏằc Trung vfn.
b/ Vỏằ< ngỏằ = 'ỏằTng tỏằô + tÂn ngỏằ giĂn tiỏp (ngặỏằi) + tÂn ngỏằ trỏằc tiỏp (sỏằ vỏưt):
CĂc 'ỏằTng tỏằô thặỏằng có hai tÂn ngỏằ là: ổ.T, ộ?, ỗằT, ồ'Số?, ố~, ộ?', ộ?sỗYƠ, ộ-đ, ồ?Y.
ổZố?ồá^ ổ.T ổ^' ổ?ốưó?,ThỏĐy Lẵ dỏĂy tôi HĂn ngỏằ.
ọằ- ộ? ổ^' ọá?ổoơọạƯó?,Anh ỏƠy tỏãng tôi mỏằTt quyỏằfn sĂch.
c/ Vỏằ< ngỏằ = 'ỏằTng tỏằô + (chỏằĐ ngỏằ* + vỏằ< ngỏằ*): BỏÊn thÂn (chỏằĐ ngỏằ* + vỏằ< ngỏằ*) câng là mỏằTt cÂu, làm tÂn ngỏằ cho 'ỏằTng tỏằô ỏằY trặỏằ>c nó. ĐỏằTng tỏằô này thặỏằng là: ố, ổf, ỗo<ốĐ, ồơốĐ, ốĐ?ồắ-, ỗYƠộ", ồáOổo>, ỗ>áọĂ, ồồạ, ốổ~Z, ốĂăỗÔ, ồằốđđ. Thư dỏằƠ:
ổ^' ồáOổo> ọằ-ổ~ZồÔâổƠó?, Tôi mong (nó ngày mai 'ỏn).
ổ^'ỗo<ốĐ ọằ-ổƠọ?ó?, Tôi thỏƠy (nó 'Ê 'ỏn).
ổ^' ốƯốổ~Z ốTọáêổ"ốĐọáồạó?,Tôi muỏằ'n nói rỏng (ẵ kiỏn này không 'úng).
ọằ- ồồạ ổ^'ốTổãồsó?, Nó phỏÊn 'ỏằ'i (tôi làm thỏ).
d/ Ta thêm ô ọá ằ hoỏãc ô ổĂ ằ hoỏãc ô ổĂổo? ằ trặỏằ>c 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
* ô ọá ằ phỏằĐ 'ỏằ
* ô ổĂ ằ hoỏãc ô ổĂổo? ằ ẵ nói mỏằTt hành vi hay 'ỏằTng tĂc chặa phĂt sinh hay chặa hoàn thành. Thư dỏằƠ: ổ^' ổĂ (ổĂổo?) ỗo<ốĐọằ-ó?,Tôi chặa gỏãp nó.
e/ Ta thêm ô ồ- ằ vào cÂu phĂt biỏằfu loỏĂi này 'ỏằf tỏĂo thành cÂu hỏằi; hoỏãc dạng cỏƠu trúc tặặĂng 'ặặĂng ô'ỏằTng tỏằô + ọá + 'ỏằTng tỏằôằ hay ô'ỏằTng tỏằô + ổĂ + 'ỏằTng tỏằôằ:
ổZố?ồá^ ổ.T ọẵ ổ?ốư ồ-ùẳYThỏĐy Lẵ dỏĂy anh HĂn ngỏằ à?
ổZố?ồá^ ổ.Tọáổ.T ọẵ ổ?ốưùẳYThỏĐy Lẵ có dỏĂy anh HĂn ngỏằ không?
ổZố?ồá^ ổ.TổĂổ.T ọẵ ổ?ốưùẳYThỏĐy Lẵ có dỏĂy anh HĂn ngỏằ không?
CỏÔU TRsC 4: ọáằố"ố"ốưồƠ (cÂu có vỏằ< ngỏằ là cỏằƠm chỏằĐ-vỏằ<)
*CỏƠu trúc: ôchỏằĐ ngỏằ+vỏằ< ngỏằằ. Trong 'ó vỏằ< ngỏằ là (chỏằĐ ngỏằ*+vỏằ< ngỏằ*). Thư dỏằƠ:
ọằ-ốôọẵ"ồắ^ồƠẵó?,Nó sỏằâc khoỏằ rỏƠt tỏằ't.
ổ^'ồÔỗ->ó?,Tôi 'ỏĐu 'au (= tôi 'au 'ỏĐu).
Có thỏằf phÂn tưch cỏƠu trúc này theo: ôchỏằĐ ngỏằ + vỏằ< ngỏằằ, trong 'ó chỏằĐ ngỏằ là mỏằTt ngỏằ danh tỏằô chỏằâa ô ỗs" ằ:
ọằ-ỗs"ốôọẵ" ồắ^ồƠẵó?,Sỏằâc khoỏằ nó rỏƠt tỏằ't.
ổ^'ỗs"ồÔ ỗ->ó?,ĐỏĐu tôi 'au.
CỏÔU TRsC 5: ô ổ~ ằ ồư-ồƠ (cÂu có chỏằ ổ~)
*CỏƠu trúc: LoỏĂi cÂu này 'ỏằf phĂn 'oĂn hay khỏng 'ỏằ
ốTổ~ọạƯó?,ĐÂy là sĂch.
ổ^'ổ~ốảSồ-ọó?,Tôi là ngặỏằi Viỏằ?t Nam.
ọằ-ổ~ổ^'ỗs"ổo<ồ<ó?,Hỏn là bỏĂn tôi.
*MỏằY rỏằTng:
a/ ChỏằĐ ngỏằ + ô ổ~ ằ + (danh tỏằô / 'ỏĂi tỏằô nhÂn xặng / hơnh dung tỏằô) + ô ỗs" ằ:
ốTổoơọạƯổ~ổZố?ồá^ỗs"ó?,SĂch này là cỏằĐa thỏĐy Lẵ.
ộ,Êọáêổ~ổ^'ỗs"ó?,CĂi kia là cỏằĐa tôi.
ốTổoơỗ"ằổSƠổ~ổ-ỗs"ó?,Tỏằ bĂo ỏÊnh này mỏằ>i.
b/ Dạng ô ọá ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ọằ-ọáổ~ổZố?ồá^ó?,ọằ-ổ~ỗZ<ố?ồá^ó?, "ng ỏƠy không phỏÊi thỏĐy Lẵ, mà là thỏĐy VặặĂng.
c/ Dạng ô ồ- ằ 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:
ốTổoơọạƯổ~ổZố?ồá^ồ-ùẳYSĂch này có phỏÊi cỏằĐa thỏĐy Lẵ không?
d/ Dạng ô ổ~ọáổ~ ằ 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:
ốTổoơọạƯổ~ọáổ~ổZố?ồá^ùẳ YSĂch này có phỏÊi cỏằĐa thỏĐy Lẵ không?
(= ốTổoơọạƯổ~ổZố?ồá^ồ-ùẳY)
CỏÔU TRsC 6: ô ổo? ằ ồư-ồƠ (cÂu có chỏằ ổo?)
CĂch dạng:
1* Ai có cĂi gơ (õ?' sỏằ sỏằY hỏằu):
ổ^'ổo?ồắ^ồÔsọáưổ-?ọạƯó?,Tôi có rỏƠt nhiỏằu sĂch Trung vfn.
2* CĂi gơ gỏằ"m có bao nhiêu:
ọá?ồạổo?ồọOọáêổo^, ọ"ồọOọáêổ~YổoYó?,ọá?ổ~YổoYổo?ọáfồÔâó?,MỏằTt nfm có 12 thĂng, 52 tuỏĐn lỏằ.. MỏằTt tuỏĐn có bỏÊy ngày.
3* Hiỏằ?n có (= tỏằ"n tỏĂi) ai/cĂi gơ:
ồ<ồưộ?OổĂổo?ọó?,Không có ai trong nhà.
ồ>ắọạƯộƯ?ộ?Oổo?ồắ^ồÔsọạƯ, ọạYổo?ồắ^ồÔsổ,ồ-ồ'Oỗ"ằổSƠó?,Trong thặ viỏằ?n có rỏƠt nhiỏằu sĂch, câng có rỏƠt nhiỏằu tỏĂp chư và bĂo ỏÊnh.
4* Dạng kê khai (liỏằ?t kê) xem có ai/cĂi gơ:
ổ"ồoọáSổo?ổ?"ỗfỗs", ổo?ốã'ổưƠỗs", ổo?ỗằfồÔêổzổ<ỗs"ó?,ỏằz sÂn vỏưn 'ỏằTng có ngặỏằi 'Ănh banh, có ngặỏằi chỏĂy bỏằT, có ngặỏằi tỏưp ThĂi cỏằc quyỏằn.
5* Dạng ô ổĂổo? ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằ
ổ^'ổĂổo?ộ'ó?, Tôi không có tiỏằn.
( còn tiỏp )
Đóa tuyỏt trỏng la 'à trong gió lỏĂnh
Mỏằm ... môi em ... và bfng giĂ ... môi em