| Chương 6: Tiên nhân chỉ lộ |
|
| | 第61局 流连忘返 | Ván 61: lưu liên vong phản |
| | 第62局 蹩脚角色 | Ván 62: biệt cước giác sắc |
| | 第63局 半身麻木 | Ván 63: bán thân ma mộc |
| | 第64局 画龙点睛 | Ván 64: họa long điểm tình |
| | 第65局 空中阻击 | Ván 65: không trung trở kích |
| | 第66局 借力使力 | Ván 66: tá lực sử lực |
| | 第67局 脆弱工事 | Ván 67: thúy nhược công sự |
| | 第68局 双管齐下 | Ván 68: song quản tề hạ |
| Chương 7: Phi tượng cục |
|
| | 第69局 前赴后继 | Ván 69: tiền phó hậu kế |
| | 第70局 方向错误 | Ván 70: phương hướng thác ngộ |
| | 第71局 妙演佳构 | Ván 71: diệu diễn giai cấu |
| | 第72局 两个要点 | Ván 72: lưỡng cá yếu điểm |
| | 第73局 脱根右马 | Ván 73: thoát căn hữu mã |
| | 第74局 姗姗来迟 | Ván 74: san san lai trì |
| | 第75局 自然出子 | Ván 75: tự nhiên xuất tử |
| | 第76局 退马奇袭 | Ván 76: thối mã kì tập |
| Chương 8: Các loại khác |
|
| | 第77局 如影随形 | Ván 77: như ảnh tùy hình |
| | 第78局 神来之笔 | Ván 78: thần lai chi bút |
| | 第79局 骑虎难下 | Ván 79: kị hổ nan hạ |
| | 第80局 华而不实 | Ván 80: hoa nhi bất thật |
| Phụ lục: Tham khảo ván cờ thực chiến |
|
| | 第1局 广东吕钦——农协郑乃东 | Ván 1: quảng đông lữ khâm —— nông hiệp trịnh nãi đông |
| | 第2局 辽宁孟立国——辽宁韩福德 | Ván 2: liêu trữ mạnh lập quốc —— liêu trữ hàn phúc đức |
| | 第3局 湖北柳大华——上海胡荣华 | Ván 3: hồ bắc liễu đại hoa —— thượng hải hồ vinh hoa |
| | 第4局 大连陶汉明——湖北柳大华 | Ván 4: đại liên đào hán minh —— hồ bắc liễu đại hoa |
| | 第5局 江苏徐健秒——吉林胡庆阳 | Ván 5: giang tô từ kiện miểu —— cát lâm hồ khánh dương |
| | 第6局 辽宁尚威——上海于红木 | Ván 6: liêu trữ thượng uy —— thượng hải vu hồng mộc |
| | 第7局 火车头于幼华——河北刘殿中 | Ván 7: liên hiệp đường sắt vu ấu hoa —— hà bắc lưu điện trung |
| | 第8局 河南董定——湖北柳大华 | Ván 8: hà nam đổng định —— hồ bắc liễu đại hoa |
| | 第9局 火车头傅光明——河北阎文清 | Ván 9: liên hiệp đường sắt phó quang minh —— hà bắc diêm văn thanh |
| | 第10局 云南郑新年——广东庄玉腾 | Ván 10: vân nam trịnh tân niên —— quảng đông trang ngọc đằng |
| | 第11局 辽宁赵庆阁——河北李来群 | Ván 11: liêu trữ triệu khánh các —— hà bắc lí lai quần |
| | 第12局 厦门蔡忠诚——湖北柳大华 | Ván 12: hạ môn thái trung thành —— hồ bắc liễu đại hoa |
| | 第13局 上海胡荣华——广东宗永生 | Ván 13: thượng hải hồ vinh hoa —— quảng đông tông vĩnh sanh |
| | 第14局 北京张强——广东汤卓光 | Ván 14: bắc kinh trương cường —— quảng đông thang trác quang |
| | 第15局 北京张强——深圳刘星 | Ván 15: bắc kinh trương cường —— thâm quyến lưu tinh |
| | 第16局 河北阎文清——火车头杨德琪 | Ván 16: hà bắc diêm văn thanh —— liên hiệp đường sắt dương đức kì |
| | 第17局 浙江于幼华——黑龙江赵国荣 | Ván 17: chiết giang vu ấu hoa —— hắc long giang triệu quốc vinh |
| | 第18局 上海林宏敏——火车头于幼华 | Ván 18: thượng hải lâm hoành mẫn —— liên hiệp đường sắt vu ấu hoa |
| | 第19局 上海胡荣华——四川蒋全胜 | Ván 19: thượng hải hồ vinh hoa —— tứ xuyên tương toàn thắng |
| | 第20局 浙江陈孝坤——厦门童本平 | Ván 20: chiết giang trần hiếu khôn —— hạ môn đồng bổn bình |