Online
1 người đang vào diễn đàn trong đó có 0 thành viên
Chuyển nhanh tới:

Chủ đề: Nhựa kỹ thuật dùng để gia công bánh răng và các chi tiết cơ khí khác

imgs24/07/08 · 09:58 #1
Bên mình cung cấp vật liệu phôi nhựa kỹ thuật dạng thanh tròn, tấm 1mx2m.

- NHỰA SIÊU CAO PHÂN TỬ PE (UHMW-PE)
Nhựa TIVAR® là loại vật liệu polyme kỹ thuật, phát triển từ dòng UHMW-PE (Ultra-High Molecular Weight Polyethylene), được sử dụng để giải quyết các vấn đề liên quan đến ma sát, mài mòn, dòng chảy vật liệu và ăn mòn. Qua 35 năm phát triển, các kỹ sư người Đức đã nghiên cứu và sản suất nhiều loại vật liệu nhựa họ TIVAR® với những đặc tính nổi trội về chống ma sát, mài mòn, trơn trượt như là Ceram P, SuperPlus, Special DS, DrySilde và Oil Filled, vật liệu được tăng cường khả năng chịu nhiệt và oxy hóa hay tính chống khuẩn [TIVAR® H.O.T. and TIVAR® 1000 anti-microbial], TIVAR® FlamEx là loại vật liệu chống cháy và TIVAR® 88 sử dụng để lót cho các thiết bị nhằm chống bào mòn.

- NYLON (ETALON 6 PLA, NYLATRON MC 901, NYLATRON GSM)
ERTALON® 6 PLA: Loại Nylon 6 đúc, không biến đổi có các đặc tính gần giống dòng ERTALON 66 SA. Có độ bền cao, ổn định và cứng với khả năng chống biến dạng và mài mòn tốt, chịu nhiệt và có khả năng gia công trên các máy công cụ.
Round Rods: ^. 50-500 mm - Plates: Thicknesses 10-100 mm - Tubes: O.D. 50-600 mm - Discs: up to 1200 mm - Rectangular Blocks: up to 1000 wide x 1000 long x 200 mm thick - Rings: up to O.D. 2150 mm

NYLATRON MC 901: Loại nylon 6 đúc, biến đổi này có màu phân biệt là màu xanh da trời với độ bền dai, mềm dẻo, chống mỏi tốt hơn ERTALON 6PLA. Nó là vật liệu truyệt vời để chế tạo bánh xe, thanh răng và bánh răng.
Round Rods: f?? 50-500 mm
Plates: Thicknesses 10-100 mm
Tubes: O.D. 50-600 mm
Discs: up to1200 mm
Rectangular Blocks: up to 1000W x 1000L x 200 mm thick
Rings: up to O.D. 2150 mm

NYLATRON GSM có chứa các phân tử MoS2 nhằm tăng khả năng làm việc và độ bền mà không ảnh hưởng đến khả năng chịu mỏi của nylon đúc, không biến đổi. Đây là loại rất thông dụng để làm bánh răng, ổ lăn, nhông và bánh có rãnh.
Round Rods: f? 50-500 mm
Plates: Thicknesses 10-100 mm
Tubes: O.D. 50-600 mm
Discs: up to 1200 mm
Rectangular Blocks: up to 1000W x 1000L x 200 mm thick
Rings: up to O.D. 2150 mm


UHMW-PE TECHNICAL DATA
(NHỰA CÔNG NGHIỆP SIÊU CAO PHÂN TỬ)
TIVAR® Materials
Đặc tính Tiêu chuẩn Đơn vị Untra High Molecular Weight Polyethylene
Tên vật liệu TIVAR®1000
Tên theo tiêu chuẩn ISO PE-UHMW
Mô tả vật liệu Gốc
Màu Tự nhiên, xanh lá cây, xanh da trời, vàng, đỏ, xám
Tính chất của vật liệu
Khối lượng phân tử TB g/mol approx. 5*106
Tỷ trọng ISO 1183 kg/m3 922-942
Độ thấm nước đến bão hoà ở 23,C ISO 62 % <0,01
Tính chất cơ
Giới hạn bền kéo ISO 527 Mpa ?17
Độ giãn dài tại điểm đứt ISO 527 % ?300
Mô đun đàn hồi chịu kéo ISO 527 Mpa ?700
Chịu nén (Charpy) ở 23,C ISO 179 kj/m2 No break
Mức chịu nén (Charpy) ở 23,C ISO 11542-2 kj/m2 ?170
Ball indentation hardness ISO 2039-1 N/mm2 30¬÷35
Shore-Hardness D, 15s value ISO 868 - 60÷65
Hệ số ma sát - - Approx. 0,2
Sự mài mòn (cát-xi măng) - % 100
Tính chất nhiệt
Điểm nóng chảy DSC, 10K/min ISO 3146 °C 135¬÷138
Điểm hoá mềm ISO 306 °C 80
Hệ số giãn nở vì nhiệt theo chiều dài , từ 23÷80° ISO 11359 K-1 Approx. 2.10-4
Suất dẫn nhiệt ISO 52612 W/(m*K) Approx. 0,4
Nhiệt độ làm việc (min) - °C -200
Nhiệt độ làm việc (trong thời gian ngắn) - °C 90
Nhiệt độ làm việc (max) - °C 80
Tính chất điện
Hằng số điện môi tương đối tại 100Hz IEC 60250 - 2,1
Hệ số mòn ở 100Hz IEC 60250 - 3,9*10-4
Suất điện trở thể tích IEC 60093 Ohm*m >1012
Suất điện trở bề mặt IEC 60093 Ohm >1012
Sức bền điện môi IEC 60243 kV/mm 45
Tính chất sinh lý học
Theo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm:
EU Directive 2002/72/EC Có
FDA Regulation 21CFR177.1520 Có
FDA Regulation 21CFR178.2010 N/A
FDA Regulation 21CFR177.3297 Có



Cung cấp nhựa công nghiệp chịu mài mòn UHMW-PE, PA, POM,... và xích tải
HP: 0982 326 686
Email: muanui@gmail.com
Website: www.nhuacongnghiep.vn
Skype, Gtalk: muanui
Y!M: mua_nui

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs24/07/08 · 10:06 #2
Nylatronđ MCđ 901
Mô tỏÊ sỏÊn phỏâm
Blue, Heat Stabilized PA6
1 Tỏằã trỏằng, 73°F (~23°C). - D792 1.15
2 Sỏằâc bỏằn kâo, 73°F. psi D638 12,000
3 ỏằăng suỏƠt kâo 'àn hỏằ"i, 73°F. psi D638 400,000
4 ĐỏằT dÊn dài (tỏằ>i 'ỏằât), 73°F. % D638 20
5 Sỏằâc bỏằn kâo, 73°F. psi D790 16,000
6 ỏằăng suỏƠt uỏằ'n 'àn hỏằ"i, 73°F. psi D790 500,000
7 Sỏằâc bỏằn , 73°F. psi D732 11,000
8 Compressive Strength, 10% Deformation, 73°F. psi D695 15,000
9 Compressive Modulus of Elasticity, 73°F. psi D695 400,000
10 Hardness, Rockwell, Scale as noted, 73°F. - D785 M85 (R115)
11 Hardness, Durometer, Shore õ?oDõ? Scale, 73°F. - D2240 D85
12 Izod Impact (notched), 73°F.ft. lb./in. of notch ft. lb./in. of notch D256 Type õ?oAõ? 0.4
13 Coefficient of Friction (Dry vs. Steel) Dynamic - QTM 55007 0.2
14 Limiting PV (with 4:1 safety factor applied) ft. lbs./in.2 min QTM 55007 3,000
15 Wear Factor õ?okõ? x 10 -10 in.3-min/ft. lbs. hr. QTM 55010 100
16 Coefficient of Linear Thermal Expansion (-40°F to 300°F) in./in./°F E-831 (TMA) 5.0 x 10 -5
17 Heat Deflection Temperature 264 psi °F D648 200
18 Tg-Glass transition (amorphous) °F D3418 N/A
19 Melting Point (crystalline) peak °F D3418 420
20 Continuous Service Temperature in Air (Max.) (1) °F - 260
21 Thermal Conductivity BTU in./hr. ft.2 °F F433 1.7
22 Dielectric Strength, Short Term Volts/mil D149 500
23 Surface Resistivity ohm/square EOS/ESD S11.11 >1013
24 Dielectric Constant, 10 6 Hz - D150 3.7
25 Dissipation Factor, 10 6 Hz - D150 -
26 Flammability @ 3.1 mm (1õ"8 in.) (5) UL 94 HB
27 Water Absorption Immersion, 24 Hours % by wt. D570 (2) 0.6
28 Water Absorption Immersion, Saturation % by wt. D570 (2) 7
29 Acids, Weak, acetic, dilute hydrochloric or sulfuric acid @73°F L
30 Acids, Strong, conc. hydrochloric or sulfuric acid @73°F U
31 Alkalies, Weak, dilute ammonia or sodium hydroxide @73°F L
32 Alkalies, Strong, strong ammonia or sodium hydroxide @73°F U
33 Hydrocarbons-Aromatic, benzene, toluene @73°F A
34 Hydrocarbons-Aliphatic, gasoline, hexane, grease @73°F A
35 Ketones, Esters, acetone, methyl ethyl ketone @73°F A
36 Ethers, diethyl ether, tetrahydrofuran @73°F A
37 Chlorinated Solvents, methylene chloride, chloroform @73°F L
38 Alcohols, methanol, ethanol, anti-freeze @73°F L
39 Continuous Sunlight @73°F L
40 FDA Compliance N
41 Relative Cost (4) $
42 Relative Machinability (1-10, 1=Easier to Machine) 1



Cung cấp nhựa công nghiệp chịu mài mòn UHMW-PE, PA, POM,... và xích tải
HP: 0982 326 686
Email: muanui@gmail.com
Website: www.nhuacongnghiep.vn
Skype, Gtalk: muanui
Y!M: mua_nui

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs27/08/09 · 17:53 #3
Trích:
muanui viết Xem bài viết

Bên mình cung cấp vật liệu phôi nhựa kỹ thuật dạng thanh tròn, tấm có độ dầy 3-60mm, 1mx2m, 1.25mx3m,....

- NHỰA SIÊU CAO PHÂN TỬ PE (UHMW-PE)
Nhựa UHMW-PE là loại vật liệu polyme kỹ thuật thuộc loại nhựa nhiệt dẻo, phát triển để giải quyết các vấn đề về vật liệu lót có hệ số ma sát thấp, chống mài mòn, và chống ăn mòn.

ĐẶC TÍNH
? Tính chống ma sát và mài mòn cao
? Hệ số ma sát trượt thấp
? Độ bền va đập cao
? Đặc tính cách tiện tốt
? Tính chịu hóa chất rất tốt
? Tỷ trọng thấp

ỨNG DỤNG
? Công nghiệp thực phẩm ?" rãnh dẫn hướng
? Rãnh cong trong sản xuất bánh
? Đĩa ra trong công nghiệp thép
? Vòng đệm kín và vòng trượt trong CN thực phẩm.
? Các ứng dụng lót khuôn
? Băng tải hàng không
? Ứng dụng lót trượt trong
+ Các nhà máy thép
+ Các xưởng đúc
+ Nơi biểu diễn trượt băng / pa-tanh
+ Cánh công tác của bơm ly tâm
+ Vật chắn tại các phố buôn bán
+ Con lăn
+ Đệm lót cho bến tàu
? Các nhà máy lọc dầu





Liên hệ:
HP: 0982 326 686
email: muanui@gmail.com
YM: mua_nui
Skype: muanui


Được muanui sửa chữa / chuyển vào 11:01 ngày 24/07/2008

Được muanui sửa chữa / chuyển vào 11:09 ngày 24/07/2008



Cung cấp nhựa công nghiệp chịu mài mòn UHMW-PE, PA, POM,... và xích tải
HP: 0982 326 686
Email: muanui@gmail.com
Website: www.nhuacongnghiep.vn
Skype, Gtalk: muanui
Y!M: mua_nui

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs06/04/11 · 12:43 #4

Bài viết này Đã bị ẩn bởi ban quản trị



Cung cấp nhựa công nghiệp chịu mài mòn UHMW-PE, PA, POM,... và xích tải
HP: 0982 326 686
Email: muanui@gmail.com
Website: www.nhuacongnghiep.vn
Skype, Gtalk: muanui
Y!M: mua_nui

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgs24/05/11 · 14:47 #5

Bài viết này Đã bị ẩn bởi ban quản trị



Cung cấp nhựa công nghiệp chịu mài mòn UHMW-PE, PA, POM,... và xích tải
HP: 0982 326 686
Email: muanui@gmail.com
Website: www.nhuacongnghiep.vn
Skype, Gtalk: muanui
Y!M: mua_nui

Thích  |   Than phiềnThan phiền
Trả lời
imgsTrả lời

 Các chủ đề mới hơn

 Các chủ đề cũ hơn

Thành viên online

13546 người online, 613 thành viên

Đang chơi Game

Thành viên tích cực close

loading