Ống thở oxy trong tiếng Anh Mình cần viết bài và có nhiều từ chuyên dụng của ngành y học mà chẳng biết làm thế nào để hiểu một cách chính xác, mặc dù đã google hoặc tra từ điển trực tuyến. Mong các cao nhân ở đây chỉ giáo giúp một số từ. Ống thở oxy. Ống truyền nước. (huyết thanh) Cám ơn rất nhiều.
Ống thở ô xy (hai ống nhét vài hai lỗ mũi) gọi là nasal cannula. Ống truyền nước thì tớ chịu, nhưng chắc nó cũng dùng từ cannula.