|
Tất cả các diễn đàn
|
Ngôn ngữ và văn hoá các nước |
|
Nhật (Japan Club), Anh (English Club), Pháp (Club de Français), Trung (China Club), Đức (German Club), Nga (Russian Club), Mỹ (United States), Úc (Australia), Canada, Ngôn ngữ và văn hoá các nước khác, Czech, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thái Lan, Italy, Bắc Âu, Hà Lan - Bỉ - Luxembourg, Singapore, Ấn Độ,
|
|
|
Chủ
đề mới Trưng
cầu mới
Trả
lời
Đánh dấu chủ đề
Gửi
cho bạn của bạn
In
ấn
|
|
|
hitomebore Thành viên rất tích cực
 ,Vietnam Thành viên từ 22:40, 23/03/07
Hiện có 2814  Đã được 9 người bình chọn (4.11)
|
Bình chọn/Cảm ơn
Mình share cho các bạn Các bài học theo từng chủ đề của bạn Thamthitham trong diễn đàn VYSA. Tất cả có 37 chủ đề Mọi người cùng nhau học và cho thêm ví dụ nhé
Bài 1: Hô hấp 呼吸
こきゅう【呼吸】Hô hấp 1 呼吸する hít thở;深呼吸 thở sâu;人工呼吸 Hô hấp nhân tạo
鼻で呼吸をする Hít thở bằng mũi
あくび【欠伸】Ngáp あくびする ngáp;あくびをかみ殺す Cố đè nến cơn buồn ngáp 彼の話にはあくびが出る Câu chuyện của anh ta thật chán
せき【咳】Ho から咳 Ho khan;咳をする Ho;咳をしてたんを出す Ho ra đờm
むせる【噎せる】Sặc コーヒーでむせた Anh ta bị sặc cà phê;煙にむせてせきが出た Ho vì bị sặc khói;室内はたばこの煙でむせるようだった Trong phòng sặc khói thuốc lá
くしゃみ【嚔】Hắt hơi くしゃみをする[が出る]
ためいき【溜め息】Thở dàiため息をつく
虫の息 (むしのいき)Thở thoi thóp 車にひかれた犬は虫の息だった Con chó bị xe cán thở thoi thóp
げっぷ Ợ げっぷが出たTôi ợ; げっぷを押さえる Nén cơn buồn ợ
しゃっくり Nấc cục しゃっくりする何をしてみてもしゃっくりが止まらなかった Tôi làm đủ mọi cách mà vẫn không hết nấc
すう【吸う】 1〔空気を〕Hít 新鮮な空気を吸う Hít không khí trong lành
2〔たばこなどを〕Hút たばこを吸ってもよろしい? Tôi hút thuốc có được không?
3〔液体を〕Húp, uống, bú オレンジの汁を吸う Uống nước cam;乳を吸う Bú sữa 4 Hút vào このスポンジはよく水を吸う Cái miếng bọt biển này dễ hút nước
はく【吐く】 1 Thở hắt ra, phun ra 息を吐く Thở hắt ra;火を吐く怪獣 Con quái thú phun ra lửa
2 Nôn ra, oẹ ra, nhổ 食べたものをみんな吐いてしまった Tôi nôn hết mọi thứ đã ăn ra; つばを吐く Nhổ nước miếng;吐きそうだTôi cảm thấy buồn nôn;考えただけで吐きそうになった Chỉ nghĩ tới thôi đã thấy buồn nôn
Đón đọc bài 2 Mắt, tai, mũi 目・耳・鼻
Trích từ Thamthitham Diễn đàn VYSA 
Gửi lúc 17:52, 04/06/08
|
hitomebore Thành viên rất tích cực
 ,Vietnam Thành viên từ 22:40, 23/03/07
Hiện có 2814  Đã được 9 người bình chọn (4.11)
|
Bài 3 Hoạt động của mắt 目の働き
みる【見る】 1 Nhìn, thấy
注意して見る Chú ý xem;
見ると聞くとは大違いだった Nghe và thấy hoàn toàn khác nhau;
彼がそんなに腹を立てたのを見たことがない Tao chưa bao giờ thấy anh ta giận như thế bao giờ
2 Quan sát, trông thấy 外国人の見た日本 Nhật Bản dưới con mắt người nước ngoài
3 Chờ xem, ngóng しばらく様子を見る Chờ (Ngóng) xem tình hình
4 Tham quan, xem 博物館を見る Thăm viện bảo tàng;テレビで映画を見る Xem phim
5 Đọc 今日の新聞を見ましたか Anh đã đọc báo hôm nay chưa?
6Tìm, tra 答案を見る Tra đáp án
7 Đoán, suy đoán 外見を見るとそんなに悪くない Nhìn bề ngoài thì nó không đến nỗi tệ
8 Chăm sóc赤ん坊の面倒をよく見る Chăm sóc em bé 老後の両親を見る Chăm sóc cha mẹ già
9Trải qua, gặp phải 痛い目を見る Đã gặp chuyện khó khăn
みえる【見える】1Thấy được 私の座っていた所からは試合は全く見えなかった Không thấy được trận đấu từ chỗ tôi ngồi;木の上の方に鳥の巣が見える 2 Tìm thấy上着が見えない Không tìm thấy cái áo khoác 3 Đến (Kính ngữ)今日はだれも見えなかった Hôm nay chẳng thấy có ai đến. 4 Trông giống như あの人は教師のように見える Người đó trông giống như là thầy giáo; あの女は40位に見える Cô ta trông khoảng 40 tuổi.
みつめる【見詰める】Nhìn không rời, nhìn chăm chăm 顔を見詰める Nhìn thẳng vào mặt;彼女はその写真をじっと見詰めていた Cô ta cứ nhìn chăm chăm vào bức ảnh đó
つぶる【瞑る】Nhắm lại目をつぶる Nhắm mắt lại;彼らの悪事に目をつぶった Tôi đã nhắm mắt trước việc xấu của bọn đó
まばたき【瞬き】Chớp mắt, nháy mắt 瞬きするその子は瞬きもせずに私を見ていた Đứa bé nhìn tôi không chớp. ひと瞬きする間に Trong chớp mắt
しちょう【視聴】Nghe nhìn その事件は天下の視聴を集めた Sự kiện đó đã thu hút sự quan tâm của mọi người 視聴者 Khán thính giả
はため【傍目】 Mắt người ngoài 彼らははた目には幸せそうに見える Trong mắt người ngoài, anh ta có vẻ hạnh phúc
しせん【視線】 Thị tuyến, ánh mắt 二人の視線が合った Ánh mắt hai người gặp nhau ;視線を向ける Gương mắt nhìn 背後に視線を感じる Cảm thấy có ai nhìn từ sau lưng
いっけん【一見】Nhìn qua, mới nhìn 一見してそれが偽物だと分かった Nhìn qua biết ngay nó là đồ giả;百聞は一見にしかずTrăm nghe không bằng một thấy;この問題は一見やさしそうだ Bài tập này nhìn qua có vẻ dễ
みなおす【見直す】 1 Nhìn lại, xem lại もっとよく見直してみなさいHãy xem kỹ lại một lần nữa 2 Xem xét lại その計画は見直す必要がある Bản kế hoạch này cần được xem lại một lần nữa 3 Chuyển biết tốt 病人の容態は見直してきた Tình trạng của bệnh nhân đã tốt hơn
みまもる【見守る】 Nhìn một cách quan tâm (có tính thương yêu, tình cảm), nhìn chăm chú xem có gì sai sót hay không 子を見守る母 Người mẹ nhìn con (Một cách quan tâm) その事業の発展を見守ることにした Chúng tôi quyết định sẽ chờ xem sự phát triển của hoạt động kinh doanh đó
ちょくし【直視】 Nhìn thẳng現実を直視する Nhìn thẳng vào thực tế
ちゅうもく【注目】 Nhìn một cách chú ý, quan tâm世人の注目の的となる Trở thành cái đích ngắm của người đời;彼の作品は注目に値するTác phẩm của anh ta đáng chú ý;注目すべき現象 Hiện tượng đáng quan tâm
めつき【目つき】 Cái nhìn やさしい目付きの女の人 Cô gái có cái nhìn dễ thương お母さんと目付きが似ていますね Anh và mẹ anh có đôi mắt giống nhau ghê.
にらむ【睨む】 1 Nhìn trừng trừng, nhìn chăm chăm, nhìn giận dữ 射手は的をぐっとにらんだ Xạ thủ ngắm (chăm chăm) vào đích bắn 2 Bị theo dõi, bị ngắm警察ににらまれている Bị vào sổ đen cảnh sát 3 Chuốc hận 彼ににらまれるようなことをしたのか Mày làm gì mà bị nó hận vậy
ふため【二目】 Nhìn lại 二目と見られない恐ろしい姿 Cái hình dạng bị sốc khi nhìn vào (Không dám nhìn lần thứ hai)
のぞく【覗く】 1 Nhìn qua khe hở, soi mình, nhòm 部屋をのぞく Nhòm vào trong phòng
穴(すきま)からのぞく Nhòm qua cái lỗ 顕微鏡をのぞく Nhìn qua kính hiển vi 2 Bị nhìn thấy một phần スカートからスリップがのぞいている Cái xì líp hở ra dưới váy cô ta 3 Ghé qua
お帰りにちょっと私のところをのぞいてください Khi về ghé qua nhà tôi một cái 4 Biết một chút, liếc qua この本はちょっとのぞいて見たことがある Tôi đã có liếc qua cuốn sách này
ながめる【眺める】 Ngắm この部屋からすばらしい夜景を眺めることができる Có thể ngắm cảnh ban đêm đẹp đẽ từ căn phòng này; この問題を別の角度から眺めてごらんなさい Hãy nhìn thử vấn đề này ở góc độ khác xem
あの女、俺にウインクしたよー Nhỏ kia đá lông nheo với tao kìa!"
.
Đón đọc bài 4 Hoạt động của mũi 鼻の働き
Gửi lúc 22:57, 05/06/08
|
dookei Tell me ~ U LOVE ME! Thành viên rất tích cực
 ,Vietnam Thành viên từ 23:18, 21/04/06
Hiện có 4358  Đã được 13 người bình chọn (4.62)
|
Trích từ bài của go_go viết lúc 11:53 ngày 06/06/2008:
Em xin ngắt lời bạn chủ topic, cái topic trên vysa cũng từ cái lò này ra cả?
http://www.guidetojapanese.org/wiki/index.php/Th%C3%A0nh_ng%E1%BB%AF_v%C3%A0_ti%E1%BA%BFng_l%C3%B3ng
Xin các bác đừng copy rồi mang đi mang lại của người ta....
Nói nguồn cho rõ ràng không lại vi phạm công ước quyền tác giả....
Thân chào
Vớ vẩn. Bác ý xem ở diễn đàn VYSA , copy từ VYSA về cho mọi người cùng biết, cũng đã đề rõ nguồn là lấy từ VYSA về. Ai mà đi tìm xem nguồn chính là ở tận đâu cho đúng với công ước quyền tác giả. Bác nên tìm xem, chưa chắc cái lò mà bác đưa ra đã đúng nguồn gốc xuất xứ đâu.
Mang đi mang lại cũng vì có nhiều người chỉ mới biết và vào ttvnol, không biết đến các diễn đàn khác. Thế mạnh của internet là quảng bá nhanh thông tin, cũng chỉ từ việc copy từ diễn đàn này sang diễn đàn khác thôi đấy.
Giúp mọi người biết thêm thì có gì là sai mà phải xin các bác đừng copy?
Em ủng hộ bác chủ topic.
Bạn cần mua các loại truyện tranh? Chuyên bán và cho thuê các loại truyện tranh! 17 Chân Cầm - 04.8286127
Liên hệ: YM!: miaki906 Gửi lúc 13:08, 06/06/08
|
|
| |
|
|
|
Các chủ đề liên quan |
|
|
|
Đề nghị các bạn tuân thủ
qui định của diễn đàn khi gửi bài
lên diễn đàn. Để bảo vệ diễn đàn, các bạn hãy thông báo với ban quản trị khi
thấy các bài vi phạm qui định bằng cách ấn vào biểu tượng ở bên cạnh mỗi bài.
|
|
|
|
|
|