Bạn chưa đăng nhập,
hãy nhấn vào đây để đăng nhập

- 1430 người online , 112 thành viên
Tất cả các diễn đàn
Ngôn ngữ và văn hoá các nước
 

Nhật (Japan Club)Anh (English Club)Pháp (Club de Français)Trung (China Club)Đức (German Club)Nga (Russian Club)Mỹ (United States)Úc (Australia)CanadaNgôn ngữ và văn hoá các nước khácCzechHàn QuốcTây Ban NhaThái LanItalyBắc ÂuHà Lan - Bỉ - LuxembourgSingaporeẤn Độ


   Nhật (Japan Club)
 
  日本語能力試験2級に出る副詞 は?


 Chủ đề mới  Them cuoc Binh chon moi Trưng cầu mới
Trả lời Trả lời
Đánh dấu chủ đề   Gửi cho bạn của bạn  In ấn

    1 người đang xem chủ đề này, trong đó có 0 thành viên

Tìm trong chủ đề này:

<<Các chủ đề trước... Các chủ đề tiếp theo>>


    Các thông báo mới nhất từ Ban quản trị
  • Thông báo về việc đăng ký tài khoản ttvnol.com và kích hoạt lại tài khoản: ĐÃ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI


  •   1 | 2 | 3 |
        |  Trước  |  Sau  |   Cuối >>
    Tác giả Chủ đề này đã có 1476 lượt đọc và 22 bài trả lời  
         
    ( 3 người bầu )
      
    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
            Bình chọn/Cảm ơn

    みなさん おはようございます。

    今日は日本語能力試験2級に出る副詞について 話し合いましょう。 副詞といえば よほど こういう問題を上手に使っている人は あまりないだろう
    なお、最近、HNJCにおいては 勉強するという気持ちからの私たちは ますます 減っているのではないしょうか?

    で、このトピックを開きたいなんで どうか 皆さんに 応援させてもらいたいです。

    このトピックは 嫌で 2ページに落ちないように なるべく 参加する皆さんは 自分が習った言葉だけで 当日に出る問題に関する例文を作ってもらいたいです。

    副詞とはなんだろうか? さぞ 上記に書いている文は 副詞はどこか分でしょう。 つまり 副詞とは 品詞のひとつ。主に、動詞・形容詞・形容動詞を修飾する。また、単独で主語や述語にならない。


    では、今日のテーマを始めたいです。


    第一課
    とりあえず、一応、わざわざ、せっかく。



    とりあえず: Trước hết, Tạm thời,
    * ほかにも いろいろあるけど まず 初めに これを~


    1. いろいろ悩む前に とりあえず やってみてら どう?

    2. とりあえず 一万だけ 渡しておきます。 足りなかったら 言ってください。

    3. いらっしゃい! 何になさいますか。
    とりあえず ビンビール

    一応:Tạm thời, trước mắt
    1. 十分ではなく 簡単に~
    Làm tạm thời qua loa, vẫn chưa đủ


    一応 お話だけ伺いましょう。
    宿題できた? 一応できたよ。
    2. 念のため、安心のため ~ する
    Làm một việc gì đó cần thiết nên làm


    たいした事はないんですが 一応 注射をしておきましょう。
    雨になるかもしれないから 一応 傘を持っていこう。
    Có vẻ trời sẽ mưa nên cứ cầm cái ô theo ( cho chắc ăn )

    わざわざ:Mất công, cất công..
    1. 特別に ~ してくれて ありがとう。( Ai làm điều gì đó cho mình ~ đáng để cảm ơn )


    忙しいのに わざわざ来てくださって ありがとうございました。

    彼女は わたしが 忘れた傘を わざわざ届けくれた。

    2. 特別にしなくてもいいのに ( Việc không cần thiết phải làm vậy mà…) ( 非難する気持ち, tâm trạng trách móc)

    肉を買うだけなのに わざわざ デパートまで 行くなんて。。。

    わざわざ 教えてくれなくても、 そんなこと わかってるよ。

    せっかく:Mất công , khó nhọc…..
    1. 頑張ったのに、 それが むだになって 残念だ
    Thật đáng tiếc những điều mình cố gắng đã ko mang lại hiệu quả


    せっかく夕食を作って待っていたのに 夫は 外で食べてきた。

    せっかく勉強したのに 熱を出して試験を受けられなかった。

    せっかく助けてやったのに それが命の恩人に対する態度?

    *せっかくですが これは いただけません。

    2. 頑張ったのだから。 無駄にしないように。
    Đừng để những điều mình đã làm trở nên vô ích


    せっかく ここまで 来たんだから ゆっくり遊んでいきたい。

    せっかく来たんだから 彼女にもう一度会っていきなよ

    *せっかくのプレゼントだから 遠慮なくいただきます。

    Từ mới:
    単独 đơn độc
    主語 chủ ngữ
    述語 vị ngữ
    注射をする  tiêm
    ビンビール bia chai
    渡しておきます đưa trước cho

    Gửi lúc 23:20, 14/09/09

    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
    ID bài viết: 15769432

    あのさ、2,3日後 別に言葉を出しますから みんな、参加してほしいです。


    1. やるべきことはたくさんあったが とりあえず 急ぎのものだけ やっておいた。
    Có rất nhiều việc cần phải làm, trước tiên chúng tôi chỉ làm trước những việc cần làm

    2.「 どうか おねがいします。 あなただけが 頼りなんです。
    Mong anh giúp cho, tất cả chỉ nhờ vào anh thôi
    まあ、いちおう 社長には 話してみますけどね ただ あんまり 期待しないでください」
    vâng, trước mắt tôi cũng sẽ thử nóí với giám đốc xem sao, chỉ có điều anh đừng quá kỳ vọng nhé..

    3.引越しの作業は 一人でもできるといったのに Minhさんは わざわざ うちに来て 手伝ってくれた。

    Tôi đã nói công việc chuyển nhà 1 mình cũng có thể làm được vậy mà Minh đã cất công đến tận nhà giúp tôi,,.
     
    + わざわざ スーパーまで 行ったんですか 隣のコンビニでも売っているのに
    Anh đã mất công đi tận siêu thị à. Konbini Cạnh nhà cũng có bán mà...

    4.せっかく一生懸命勉強したのに テストで いい点が取られなかったという経験は だれにでもある。

    Gửi lúc 00:23, 16/09/09Về đầu trang

    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
    ID bài viết: 15776381

    第二課
    非常に 実に 大いに  あまり


    このコンピューターは 今 非常に 人気があるんです。
    Máy tính này đang đang được chuộng nhất hiện nay đấy ạ
    そうですか。
    Vậy à
    うーん 操作が 実に簡単ですね。
    Vâng, Thao tác thật là đơn giản nhỉ
    ええ よろしかったら 一週間 お貸ししますので 大いに使ってみてください
    Vâng, Nếu thích chúng tôi sẽ cho mượn 1 tuần , xin ngài cứ dụng thoải mái
    それは、 たいへんありがたい。 あまり便利で 手放せなくなりそうですが。
    Thế thì thật là cảm ơn, Nó thật tiện lợi, có lẽ ko thể bỏ lỡ dịp may này…

    非常に ( rất, thật là…) ( = とても )

    1. それは 非常に難しい問題だ。
    2. 非常に申し上げにくいのですが。
    3. 彼は 非常に素晴らしいスピーチをした。

    大いに。(たくさん ~ しよう!! したい!! した!!)( thoải mái, nhiều)

    1. 久しぶりに会ったんだから 大いに飲もう!
    Lâu lắm rồi không gặp , Uống thoải mái đê..
    2. みんなが 応援してくれてるんだから、大いに 頑張らなきゃ!
    3. 素晴らしい映画だから 大いに宣伝したい。
    4. どこで 財布をなくしたか覚えていないほど よっぱらちゃって 後で 大いに 反省した。

    実に (=まことに )( quả là, thật là )
    1. 本とに・ とても
    彼は 実に 面白い人間だ。

    今回のスピーチは 実に 素晴らしかったよ。

    2. 驚いたことには ( + 数 )(đến tận…, Có đến….)
    東京には 実に 一千万人以上の人が 住んでいる。

    今年は 交通事故が 多くて 今月だけでも 実に 1万件以上だ
    Năm nay tai nạn giao thông nhiều, Chỉ tính riêng tháng này thôi có đến trên 10000 vụ

    あまり: とても ~すぎて Quá nhiều, rất

    1. あまり 飲みすぎると 体に悪い

    2. そのケーキ は あまり おいしいので 5つも 食べちゃった。
    Cái bánh này quá ngon khiến tôi ăn hết 5 cái.

    3. あまり 急な話なので すぐには 返事ができない。

    この人生は いつもそばにいるあなたのおかげで あまり 嬉しい って 感じます

    あまり 寂しすぎて 参加する人はいないから さぁぁぁぁ

    Gửi lúc 22:55, 17/09/09Về đầu trang

    aisukurimu
    Thành viên mới


    ,
    Thành viên từ 22:30, 15/05/09


    Hiện có 59
    Chưa có ai bình chọn

       
    ID bài viết: 15777562

    すごい !!!
    分かりやすい、覚えやすいね ^^
    とても2級を取りたい人に役に立つと思うよ !
    第三課 を待って !^^

    Gửi lúc 09:30, 18/09/09Về đầu trang

    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
    ID bài viết: 15786006

    第三課 ずっと、一段と、ますます


    彼女は 最近 一段ときれいになって ますます 魅力的になった。ミス日本より ずっときれいかもしれない。
    Cô ấy gần đây xinh đẹp hẳn lên, dần có sức quyến rũ và dường như đẹp hơn hẳn Hoa Hậu Nhật.

    ずっと

    1. ~ より とても ( 差が大きいこと Khoảng cách lớn)

    船より飛行機のほうが ずっと速い。
    Máy bay thì nhanh hơn hẳn thuyền

    フランス語のおかげで、海外への連絡が ずっと便利になった。
    Nhờ biết tiếng pháp nên việc liên lạc ra nước ngoài tiện hơn hẳn.

    2. つづけて 長い時間、距離。Tiếp tục, một thời gian dài, cự ly
    私は 彼女をずっと待っていた。 Tôi đã đợi cô ấy suốt.

    ずっとあなたに電話していたのですよ

    一段と Hơn rất nhiều

    前よりも 一度にずっと~なる trở nên….rất nhiều ( hơn hẳn) so với trước.
    1. 今日は 一段と 暑くなった。
    Trời hôm nay nóng hơn hẳn (mấy hôm trước, …)

    2. 妹は 結婚して 料理が一段と上手になった。
    Em gái tôi nấu ăn giỏi hơn hẳn kể từ khi kết hôn

    3. 試合を前にして、練習は 一段と 厳しくなった。

    朝の散歩が一段と楽しみ



    ますます :dần dần  
    まえよりも もっと・ これからも もっと


    1. 日本に入国する外国人は ますます 増える 見込みだ。
    Dự đoán rằng người ngoại quốc nhập cảnh vào Nhật đang dần tăng

    2. 大学に入ると勉強はますます難しくなるだろう。
    Việc học tập sau khi vào đại học sẽ dần trở nên khó hơn

    3. 相撲は 前から好きだったが 実際に見に行ってますます好きになった。
    Trước tôi có thích môn sumo, Nhưng càng đam mê hơn khi đi xem trực tiếp




    Được hitomebore sửa chữa / chuyển vào 21:54 ngày 20/09/2009

    Gửi lúc 21:44, 20/09/09Về đầu trang

    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
    ID bài viết: 15795572





    明日は 第四課 を 出します。みな 例を作って。

    Gửi lúc 23:53, 22/09/09Về đầu trang

    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
    ID bài viết: 15800397

    第四課
    とっくに、  さっき, さきほど


    子:おはよう
    母:あら、とっくに おきてると 思ってたのに 今起きたの
    子:さっきから 起きてたよ


    とっくに : 
    1.ずっと前に ( 終わった )
    lâu rồi,


    母:宿題終わったの?
    子:とっくに 終わったよ。

    Minhさん:Yoshihaちゃん の家に 何度電話したもでないんだけど

    Matbuon: そうなの? 2時間も前に帰ったんだから、とっくに 着いてるはずだけどなあ。

    とっくに 切符は売り切れた。


    注意:= とうに ( Dùng trong văn viết )

    2.すでに ( = もう )

    とっくに 起きる時間だよ
    đã đến lúc phải dậy rồi

    とっくに夏は終わったけど
    thế là hết mùa hè rồi...



    さっき: ちょっと前に
    Lúc nãy, khi nãy, vừa xong


    さっき 怒ってたのに もう笑ってる。
    Minhさん:Yoshihaちゃんは?
    Matbuonちゃん: さっき 帰っちゃったよ。

    Minhさん: ごめん、ずいぶん待った?
    Yoshihaちゃん: ううん、あたしも さっき来たばっかり。

    Minhさん: さっきの人は誰?
    Yoshihaちゃん: あたしと話してた人ですか。Tackeさんですよ。

    * さっきまで そこにいたのに、もういなくなっちゃった。
    * さっきから 時計ばかり見てるけど なにか 約束でもあるんですか

    さきほど ( =さっき ) Lối nói lịch sự của さっき

    社長、さきほど 奥さんからお電話がありました。

    さきほど お電話をしたズンと申します。

    先程は申し訳ございません: tôi xin lỗi về chuyện lúc nãy

    さっき 会ったばかりなのに 昔からの友達みたいに感じるんだ。


    とっくに 寝る時間だよなあ。 分からない言葉があまりねえと思うんで あったら 自分で調べた方がいい。。ね

    Gửi lúc 23:54, 23/09/09Về đầu trang

    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
    ID bài viết: 15806693

    適当なものを選びなさい

    ____のお問い合わせの件ですが 調べてみましたところ。。

    1. さっき
    2. とっくに
    3. さきほど

    私なら___準備できています。

    1. さっき
    2. とっくに
    3. さきほど

    A: いつ お見えになった[んですか。
    B: ____まいりました。

    1. さっき
    2. とっくに
    3. さきほど

    お見えになった[っていうのは 「くる」の尊敬 です。
    やりたい人は?

    Được hitomebore sửa chữa / chuyển vào 22:38 ngày 25/09/2009

    Gửi lúc 13:10, 25/09/09Về đầu trang

    endoguchi
    Thành viên mới


    ,
    Thành viên từ 22:00, 15/09/07


    Hiện có 171
    Chưa có ai bình chọn

       
    ID bài viết: 15809324

    ____のお問い合わせの件ですが 調べてみましたところ。。

    1. さっき
    2. とっくに
    3. さきほど


    私なら___準備できています。

    1. さっき
    2. とっくに
    3. さきほど

    A: いつ お見えになった[んですか。
    B: ____まいりました。

    1. さっき
    2. とっくに
    3. さきほど

    お見えになった[っていうのは 「くる」の尊敬 です。

    俺はやってみたら、そう思うんだけど。
    間違えたら、笑わないで!教えてくれたら助かります!
    hitomebore,ありがとう!

    Gửi lúc 08:21, 26/09/09Về đầu trang

    hitomebore
    Thành viên rất tích cực


    ,Vietnam
    Thành viên từ 22:40, 23/03/07


    Hiện có 3166
    Đã được 9 người bình chọn (4.11)

       
    ID bài viết: 15811516

    Trích từ bài của endoguchi viết lúc 08:21 ngày 26/09/2009:



    A: いつ お見えになった[んですか。
    B: ____まいりました。

    1. さっき
    2. とっくに
    3. さきほど




    お待たせしました。
    endoguchiさん  一緒に勉強してくれて ありがとうな。

    1,2 の問題は まる ですね
    3の 答えは 1 でも 大丈夫と 思う
     だけど この会話は 敬語を使ってるから さきほどって答えは 正しいと思う 

    http://www.google.co.jp で さきほどまいりましたって文を調べてみたら わかるよ

    後は 間違えたら、笑わないでって そんなことは 全然ないなんです。

    勉強っていうのはな 間違ってない人は いないからな。

    あすは 第五課 を 出します。 
    とっくに 寝る時間だよなあ

    Gửi lúc 23:28, 26/09/09Về đầu trang

     
    Các chủ đề liên quan

    Đề nghị các bạn tuân thủ qui định của diễn đàn khi gửi bài lên diễn đàn. Để bảo vệ diễn đàn, các bạn hãy thông báo với ban quản trị khi thấy các bài vi phạm qui định bằng cách ấn vào biểu tượng ở bên cạnh mỗi bài.


    Trang chủ |  Đăng ký |  Các diễn đàn |  Các bài mới đăng |  Bài gần đây nhất |  Tìm kiếm |   Sự kiện |  Sổ lưu niệm |  Từ điển |  Download  |   Thành viên |   Trưng cầu  |  Hướng dẫn |  Trang cá nhân |  Sửa thông tin riêng |  Danh sách bạn |  Các đánh dấu |  Ai đang làm gì?

    TTVNOL.com (c) 2008 TTVN

    Sử dụng phần mềm TTVN Forum 8.5


    4.5943086