XXV ?" Chân dung /Hồi ký cách mạng & chính trị
928. Tuỳ bút kháng chiến: Cảm tưởng của các bác nhân sĩ trong nước sau một năm toàn quốc kháng chiến. Lê Hữu Tử, Đại Nguyên, Vũ Đình Tụng. - H.: Nha thông tin Việt Nam, 1949., 43tr
929. Hồi ký cách mạng. Nguyễn Lương Bằng kể, Nguyễn Huy Tưởng, Hải Thanh..ghi; Trương Dĩnh giới thiệu và chú thích - H.: Giáo dục, 1964., 135tr
930. Lên đường thắng lợi: Hồi ký cách mạng. Chánh Thi, Hà Hoa, Bùi Công Trừng. - H.: Văn học, 1960., 147tr
931. Người trước ngã người sau tiến: Hồi ký cách mạng. Ngô Đăng Đức, ứng Chiêm, Bùi Công Trừng. - H.: Văn học, 1960., 118tr
932. Từ triều đình Huế đến chiến khu Việt Bắc: Hồi ký. Phạm Khắc Hoè - In lần 4, có sửa chữa bổ sung. - NXB Trẻ, 1996, 486tr
933. Lê Duẩn và Cách mạng Việt Nam. Trần Thành, Hoàng Tùng, Phạm Văn Đồng. - H.: Chính trị quốc gia, 1997., 308tr - ĐTTS ghi: Viện nghiên cứu Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng.
934. Hoàng Minh Giám con người và lịch sử. Nguyễn Thị Thưởng... thực hiện bản thảo - H.: Lao động, 1995., 301tr: ảnh tư liệu
935. Hồi kí Thanh Nghị. Vũ Đình Hoè - In lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung. - H.: Văn học, Trung tâm văn hóa ngôn ngữ đông Tây, 2000., 758tr: ảnh tư liệu - Tên sách ngoài bìa: Thanh Nghị: hồi kí. - hai quyển in trong một tập.
936. Hồi ký Vũ Đình Hòe. Vũ Đình Hòe - H.: Văn hóa thông tin, 1995., 455tr: ảnh chân dung
937. Trọn một cuộc đời: Hồi ký. Lê Thanh Nghị - H.: Sự thật, 1991., 202tr
938. Hồi ký Trần Huy Liệu. Sưu tầm, tuyển chọn, chỉnh lý: Phạm Như Thơm - H.: Khoa học xã hội, 1991., 558tr: 1 ảnh chân dung - Trên đầu trang tên sách ghi: Viện Sử học. Viện Khoa học xã hội Việt Nam.
939. Hành trình một đời người: Cuộc đời bác sĩ Nguyễn Văn Hưởng. Biên soạn: Nguyễn Quang Sáng, Lê Giang - NXB Tp. HCM, 1991., 206tr: chân dung
940. Người anh hùng áo trắng. Nguyễn Hoài Thu, Trần Ngọc Thanh - H.: Thanh niên, 1986., 123tr: ảnh chân dung
941. Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch người thầy thuốc của dân. Phạm Văn Đồng, Đỗ Nguyên Phương, Nguyễn Văn Hưởng. - H.: Y học, 1999., 370tr: ảnh chân dung, ảnh tư liệu, (Tủ sách truyền thống ngành Y tế) - ĐTTS ghi: Bộ Y tế. - Sách kỷ niệm 90 năm ngày sinh Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch.
942. Hồi ký Đặng Thai Mai - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001., 284tr
943. Tạ Quang Bửu nhà trí thức yêu nước và cách mạng. Trần Hồng Quân, Hàm Chân, Phan Anh. NXB Khoa học lịch sử Việt Nam, 1996, 327tr
944. Giáo sư Tạ Quang Bửu con người và sự nghiệp. B.s.: Nguyễn Văn Đạo ch.b., Văn Tuệ Anh, Lê Khánh Bằng,. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000., 280tr: ảnh - ĐTTS ghi: Đại học Quốc gia Hà Nội.
945. Gắn bó với dân tộc, với nhân dân, với cách mạng. Nguyễn Hữu Thọ. NXB Chính trị quốc gia, 1996, 438tr
946. Luật sư Nguyễn Hữu Thọ - người con tận trung với nước, tận hiếu với dân. Võ Văn Kiệt, Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 511
947. Thời gian và nhân chứng: Hồi kí của các nhà báo. Hà Minh Đức ch.b. NXB Chính trị quốc gia, 1997, 527tr
XXV - Lịch sử ngoại giao Việt Nam
948. Ngoại giao Đại Việt. Lưu Văn Lợi. NXB Công an nhân dân, 2000- 352tr
949. Ngoại giao Việt Nam 1945-2000. B.s: Nguyễn Đình Bin (ch.b), Nguyễn Xuân, Lưu Văn Lợi. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 535tr
950. Fifty years of Vietnamese diplomacy 1945 - 1995. Lưu Văn Lợi. NXB Thế giới, 2002, 335tr
951. Việt Nam 50 năm trong thế giới ngày nay. ch.b.: Nguyễn Khải; cộng tác: Bảo Châu, Tố Anh. NXB Hà Nội, 1996, 516tr
952. Từ Đà Lạt đến Paris. Thực hiện bản thảo: Hoàng Hạnh, Triệu Hiển, Việt Hồng. NXB Hà Nội, 1996, 198tr
XXVI - Lịch sử quân sự Việt Nam
953. Lịch sử quân sự Việt Nam. B.s: Trần Quốc Vượng (ch.b), Lê Đình Sỹ. NXB Chính trị Quốc gia, 2001, 423tr
954. Việt Nam những cuộc chiến chống xâm lăng trong lịch sử. Nguyễn Hữu Đức. NXB Quân đội nhân dân, 2001, 222tr
955. Việt Nam những sự kiện quân sự thế kỉ XIX. B.s: Lê Đình Sĩ (ch.b), Hoàng Thị Thảo, Lê Quý Phi. NXB Quân đội nhân dân, 1999, 352
956. Đạo quân Nhật Bản ở Việt Nam (1940-1945). Lê Kim. NXB Quân đội nhân dân, 1996, 181tr
957. Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương: 1941-1945. Lê Vinh Quốc, Huỳnh Văn Tòng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2002, 474tr:
958. Tìm hiểu học thuyết quân sự Việt Nam. Bùi Phan Kỳ, Võ Nguyên Giáp, Chu Huy Mân. - H.: Quân đội nhân dân, 1997., 193tr - ĐTTS ghi: Viện chiến lược quân sự.
959. Đội danh dự Việt Minh (trực thuộc Thành ủy Hà Nội và Xứ ủy Bắc Kỳ). Nguyễn Mạnh Cường, Phùng Thế Bài, Nguyễn Kim Phòng. NXB Quân đội nhân dân, 1998, 155tr
960. Việt Nam thời kỳ kháng chiến chống Pháp 1945-1954: Những sự kiện. Trần Tường Vân, Nguyễn Quang ân. NXB Văn hóa thông tin, 1997, 398tr
961. Chứng tích Pháp Nhật trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1858-1954): Kỷ yếu hội thảo khoa học. Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Văn Liên, Phan Xuân Biên. NXB Trẻ, 2001, 584tr
962. Pháp tái chiếm Đông Dương và chiến tranh lạnh. Lưu Văn Lợi, Nguyễn Hồng Thạch. NXB Công an nhân dân, Công ty Văn hóa Phương Nam, 2002, 319tr
963. Nguồn tư liệu ảnh về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954). Đào Xuân Chúc. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 183tr
964. Phong trào Nam tiến (1945-1946): Kỷ yếu hội thảo khoa học. Hồ Chí Minh, Nguyễn Đình ựớc, Trần Văn Giàu. NXB Quân đội nhân dân, 1997, 338tr
965. Hiểu thêm lịch sử qua các hồi kí, kí sự, tùy bút. Hồ Chí Minh, Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Duy Trinh..; Nguyễn Văn Hoa, Phạm Hồng Việt sưu tập và b.s. NXB Giáo dục, 1997, 403tr
966. Tướng Nguyễn Sơn. Dương Trung Quốc, Võ Nguyên Giáp, Nguyễn Thạch Kim... NXB Lao động, 1994
967. Nguyễn Hữu An "vị tướng trận mạc". Võ Nguyên Giáp, Văn Tiến Dũng, Chu Huy Mân. - H.: Trung tâm Unesco bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc Việt Nam, 2001., 156tr: ch.d, ảnh - ĐTTS ghi: Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam.
968. Chuyện kể về Trung tướng Nguyễn Bình. Bùi Sinh. NXB Quân đội nhân dân, 1998, 110tr
969. Trung tướng Nguyễn Bình. Nguyễn Thế Trường. NXB Quân đội nhân dân, 2001, 223tr
970. Nguyễn Hữu An "vị tướng trận mạc". Võ Nguyên Giáp, Văn Tiến Dũng, Chu Huy Mân. - Trung tâm Unesco bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc Việt Nam, 2001
971. Những chặng đường lịch sử. Võ Nguyên Giáp; Hữu Mai ghi. NXB Chính trị quốc gia, 1994, 578tr
972. Chiến đấu trong vòng vây: Hồi ức. Võ Nguyên Giáp; Hữu Mai thể hiện - In lần 2. NXB Quân đội nhân dân, 1998
973. Dien Bien Phu. Vo Nguyen Giap - Fifth edition (Revised and supplemented). NXB The gioi, 1994, 166tr
974. Inforgettable days. Võ Nguyên Giáp; Hữu Mai ghi - 3rd ed. NXB Thế giới, 1994, 402tr: ảnh
975. Cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953-1954. Hoàng Văn Thái. NXB Quân đội nhân dân, 1984, 152tr
976. Những năm tháng quyết định: Hồi ký. Hoàng Văn Thái; Trần Trọng Trung ghi - In lần thứ 3. NXB Quân đội nhân dân, 1995, 333tr
977. Điện Biên Phủ chiến dịch lịch sử: Hồi ức. Hoàng Văn Thái; Trần Trọng Trung thể hiện. NXB Quân đội nhân dân, 1994, 185tr
978. Từ Đồng quan đến Điện biên: Hồi ức. Lê Trọng Tấn; Đỗ Thân ghi. NXB Quân đội nhân dân, 1994, 398tr
979. Điện Biên Phủ. Lắng đọng và suy ngẫm. Phạm Chí Nhân. NXB Văn hóa thông tin, 1994, 108tr
980. Ông Hoàng Văn Hoan giới thiệu các văn kiện chính đã ký kết ở Genève - [K.đ.]: [KNXB], 1954., 12tr - ĐTTS ghi: Hội nghị Genève.
981. Đại tướng Hoàng Văn Thái. Phạm Văn Đồng, Lê Đức Anh, Võ Nguyên Giáp. NXB Quân đội nhân dân, 1999- 456tr
982. Reminiscences on the army for national salvation: Memoir. Chu Văn Tấn; Transl. by Mai Elliott - New York: Cornell Univ., 1974., vi,217tr: ảnh, (The cornell univ. Southeast asia program. Data paper; No.97)
983. Phỏng vấn các tướng lĩnh Việt Nam: Nhân vật, sự kiện, lịch sử. Phan Hoàng. NXB Trẻ, 1997, 125tr
984. Chí khí trong lao tù. Nguyễn Khoa Điềm, Hồng Chương, Hoàng Anh. - Huế: NXB Thuận Hóa, 2002, 306tr
985. Lịch sử thanh niên xung phong Việt Nam (1950-2001). B.s: Văn Tùng, Nguyễn Hồng Thanh, Hoàng Phương Trang. NXB Thanh niên, 2002, 672
986. Ông cha ta bảo vệ biên giới: Từ thời Hùng Vương đến nhà Nguyễn. Nguyễn Đức Châu, Nguyễn Tuấn Chung. NXB Công an nhân dân, 1994, 348tr
987. Sự thật về những lần xuất quân của Trung Quốc và quan hệ Việt - Trung. Người viết: Nguyễn Huy Toàn, Vũ Tang Bồng, Nguyễn Huy Thục. - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng, 1996, 174tr
988. Năm mươi năm quân đội nhân dân Việt Nam: Biên niên sự kiện. Nguyễn Quốc Dũng, Dương Đình Lập, Trần Minh Cao, Phùng Thị Hoan. NXB Quân đội nhân dân, 1995, 595tr
989. Lịch sử nghệ thuật chiến dịch Việt Nam trong 30 năm chiến tranh chống Pháp, chống Mỹ 1945-1975. Tổng chủ biên: Hoàng Minh Thảo; Phó tổng chủ biên: Bùi Công Ai. NXB Quân đội nhân dân, 1994, 317t
990. Tổng kết cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước: thắng lợi và bài học: Lưu hành nội bộ. Trần Văn Quang chủ biên. NXB Chính trị quốc gia, 1995, 319tr
991. How South Vietnam was liberated: Memoirs. Hoàng Văn Thái. NXB Thế giới, 1992, 251tr
XXVII ?" Văn hóa học&văn hóa Việt Nam
992. Từ điển bách khoa văn hóa học. B.s: A.A Radugin (ch.b), V.I. Avdeev, A.V. Arapov..; Ng. dịch: Vũ Đình Phòng. NXB nghiên cứu Văn hóa Nghệ thuật, 2001- 660tr
993. Văn hóa đặc trưng và cách tiếp cận. Lê Ngọc Trà, Minh Chi, Trần Văn Giàu, Trần Văn Khê,. tập hợp và giới thiệu. NXB Giáo dục, 2002, 340tr
994. Lịch sử văn hoá thế giới. X. Carpusina, V. Carpusin; Dịch và ch. lý: Mai Lý Quảng. NXB Thế giới, 2002, 568tr
995. Lịch sử văn minh nhân loại thế kỷ XX. Caroline F. Ware, K.M. Panikkar, J.M. Eomein; Người dịch: Nguyễn Trọng Định. NXB Văn hóa thông tin, 1999, 1065tr
996. Từ điển văn hóa cổ truyền Việt Nam: Mục từ xếp theo đề tài và ABC - có minh họa. Biên soạn: Hữu Ngọc (chủ biên), Chu Quang Trứ, Đinh Văn Diễn,... NXB Thế giới, 1995, 827tr
997. Từ điển địa danh lịch sử - văn hóa Việt Nam. Nguyễn Văn Tân. NXB Văn hóa thông tin, 1998
998. Văn hoá mới Việt Nam sự thống nhất và đa dạng. Đỗ Huy (ch.b.), Nguyễn Văn Huyên, Trương Lưu - H.: Khoa học xã hội, 1996., 380tr
999. Tìm về bản sắc văn hóa Việt nam: Cái nhìn hệ thống loại hình. Trần Ngọc Thêm. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 670tr
1000. Văn hóa Việt Nam những nét đại cương. Toan ánh. NXB Văn học, 2002, 197tr
1001. Phác thảo chân dung văn hóa Việt Nam. Trần Ngọc Thêm, Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng. NXB Chính trị Quốc gia, 2000, 778tr
1002. Bản sắc văn hóa Việt Nam. Phan Ngọc. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 550tr
1003. Văn hóa Việt Nam truyền thống và hiện đại: Nghiên cứu của các giáo sư chuyên gia về văn hóa. Trần Ngọc Thêm, Đặng Nghiêm Vạn, Phan Ngọc.: Tuyển chọn, giới thiệu: Lê Huy Hòa. NXB Văn hóa, 2000, 634tr
1004. Văn hóa Việt Nam và cách tiếp cận mới: Problems of culture and new approach. Phan Ngọc. NXB Văn hóa thông tin, 1994, 206tr
1005. Văn hóa Việt Nam một chặng đường (thành tựu, thách thức, triển vọng). Nguyễn Đức Bình, Trần Hoàn, Cù Huy Cận.; Đồng chủ biên: Hồ Sĩ Vịnh, Huỳnh Khái Vinh. NXB Văn hóa thông tin, Tạp chí Văn hóa nghệ thuật xuất bản, 1994, 386tr
1006. Bước đầu tìm hiểu sự tiếp xúc và giao lưu văn hóa Việt - Hoa trong lịch sử. Phạm Đức Dương, Châu Thị Hải (đồng ch.b), Trần Bá Chí. NXB Thế giới, 1998, 232tr
1007. Các giá trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay. Phan Huy Lê, Vũ Minh Giang ch.b. NXB Chương trình KHCN cấp nhà nước KX-07, 1996, 419tr
1008. Tín ngưỡng và văn hóa tín ngưỡng ở Việt Nam. B.s: Ngô Đức Thịnh (Ch.b), Nguyễn Ngọc Hinh, Phạm Quỳnh Phương. NXB Khoa học Xã hội, 2001, 796tr
1009. Làng văn hóa cổ truyền Việt Nam. B.s: Vũ Ngọc Khánh (ch.b), Bùi Bảo Châu, Mai Ngọc Chúc. NXB Thanh niên, 2001, 580,
1010. Làng nghề thủ công truyền thống Việt Nam. Bùi Văn Vượng. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 342,8tr.
1011. Nghi lễ thờ cúng truyền thống tại nhà và chùa, đình, đền, miếu phủ: Danh sơn cổ tình. Hồ Đức Thọ sưu tầm và b.s. NXB Văn hóa dân tộc, 2002, 219tr
1012. Văn hóa ứng xử các dân tộc Việt Nam. Phạm Vũ Dũng, Trần Bình Minh, Hoàng Lương. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 394tr
1013. Khảo sát thực trạng văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở Đồng bằng Bắc bộ. B.s: Nguyễn Quang Lê (ch.b), Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương,. NXB Khoa học xã hội, 2001, 560tr
1014. Các vùng văn hóa Việt Nam. Đinh Gia Khánh, Cù Huy Cận chủ biên. NXB Văn học, 1995, 218tr
1015. Cơ sở văn hóa Việt Nam. Trần Quốc Vượng (ch.b), Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền. - Tái bản lần thứ 2. NXB Giáo dục, 2000, 288tr
1016. Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam. Nguyễn Khắc Thuần - Tái bản lần thứ 2. NXB Giáo dục, 2000, 283tr
1017. Văn hóa Việt Nam xã hội và con người. Vũ Khiêu (ch.b), Hà Văn Tấn, Chử Văn Tần. NXB Khoa học xã hội, 2000, 797tr
1018. Phác thảo chân dung văn hóa Việt Nam. Trần Ngọc Thêm, Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng. NXB Chính trị Quốc gia, 2000, 778tr
1019. Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam. Nguyễn Khắc Thuần. NXB Giáo dục, 2000, 412tr: ảnh
1020. Theo dấu các văn hóa cổ. Hà Văn Tấn. NXB Khoa học xã hội, 1997, 85
1021. Văn hóa Chăm Pa. Ngô Văn Doanh. NXB Văn hóa thông tin, 1994, 208tr
1022. Chùa Việt Nam. Hà Văn Tấn; ảnh: Nguyễn Văn Cự, Phạm Ngọc Long; dịch: Hồ Hải Thụy. NXB Khoa học xã hội, 1993, 401tr
1023. Đình chùa, lăng tẩm nổi tiếng Việt Nam. Trần Mạnh Thường (ch.b), Bùi Xuân Mỹ, Phạm Thanh Huyền. NXB Văn hóa thông tin, 1998, 823tr
1024. Nghệ thuật điêu khắc Việt Nam thời Lý và thời Trần (Thế kỷ 11-14). Tống Trung Tín. NXB Khoa học xã hội, 1997, 319tr
1025. Gốm Bát Tràng thế kỷ XIV - XIX. Phan Huy Lê, Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quang Ngọc. NXB Thế giới, 1995, 210tr
1026. Giáo sư Cao Xuân Huy người thầy, nhà tư tưởng. Nguyễn Duy Quý, Lâm Quang Thiệp, Nguyễn Thị Han..; Vũ Thanh giới thiệu và b.s. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 431tr
1027. Nhớ về nhà văn hóa Cao Huy Đỉnh. Nguyễn Duy Quý, Phạm Đức Thành, Vũ Tố Hảo. NXB Khoa học xã hội, 1998
1028. Nguyễn Đổng Chi người miệt mài tìm kiếm các giá trị văn hóa dân tộc. Nguyễn Duy Quý, Trần Quốc Vượng, Vũ Khiêu. NXB Khoa học xã hội, 1997, 480tr
1029. Hội thảo kỷ niệm 80 năm ngày sinh của cố GS Viện sĩ Phạm Huy Thông (1916-1996). Phan Huy Lê, Hà Văn Tấn, Hoàng Xuân Chinh. NXB Khoa học xã hội, 1996, 99 tr
1030. Giáo sư Hà Văn Tấn với sự nghiệp đào tạo các nhà khoa học. Phạm Quốc Quân, Nguyễn Khắc Sử, Tống Trung Tín. NXB Khoa học xã hội, 1997, 183tr
1031. Vũ Khiêu và bè bạn: Mừng thọ Vũ Khiêu 80 tuổi. Trần Văn Giàu, Vũ Hoàng Định, Đặng Xuân Kỳ. NXB Khoa học xã hội, 1996, 530tr