[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/GARENA%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image001.gif[/IMG][IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/GARENA%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image001.gif[/IMG][IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/GARENA%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.gif[/IMG] MS:
BẢNG CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ DỊCH VỤ INTERNET CỦA VNPT TP.HUẾ Xin chào anh ( chị). Tôi là sinh viên của trường Đại học Kinh Tế Huế. Hiện nay tôi đang nghiên cứu chuyên đề: “Đánh giá mức đọ hài lòng của khách hàng về dịch vụ internet của VNPT chi nhánh TP.Huế”. Mong anh (chị) dành một ít thời gian trả lời những câu hỏi sau. Mọi thông tin thu được đều được bảo mật tuyệt đối. Tôi xin chân thành cảm ơn!
Câu 1: Anh (chị) biết đến dịch vụ Internet của VNPT qua loại hình nào ?
( Có thể chọn nhiều đáp án)
□1.Tivi □2. Quảng cáo trên sách báo
□3. Quảng cáo trên tờ rơi, áp phích □4. Qua người thân, bạn bè
□5. Khác: ......................
Câu 2: Khoảng thời gian anh (chị) sử dụng dịch vụ internet của VNPT?
□1. Dưới 1 năm □2. 1 đến 3 năm □3. 3 đến 5 năm □4. > 5 năm
Câu 3:Anh (chị) sử dụng gói cước nào của VNPT ?
□1. Mega VNN – Easy □2. Mega VNN – Family
-Tốc độ tối đa : 1Mbps/512Kbps -Tốc độ tối đa: 1.5Mbps/512Kbps
-Cước 1Mbyte theo lưu lượng gửi và nhận: 45 đ/1Mb -Cước 1Mbyte theo lưu lượng gửi và nhận: 48 đ/1Mb
□3. Mega VNN – Basic □4. Mega VNN – Maxi
-Tốc độ tối đa: 2560Kbps/512Kbps -Tốc độ tối đa: 3Mbps/512Kbps
-Cước 1Mb theo lưu lượng gửi và nhận: 60 đ/1Mb -Cước 1Mbyte theo lưu lượng gửi và nhận: 50 đ/1Mb
Câu 4: Anh ( chị) sử dụng cách tính cước nào?
□1. Thuê bao trọn gói □ 2. Tính theo dung lượng Mbyte sử dụng
Câu 5: Hiện tại anh (chị) còn sử dụng dịch vụ internet của VNPT không?
□1. Không sử dụng (trả lời tiếp câu 6) □2. Vẫn sử dụng ( trả lời tiếp câu 8)
Câu 6: Lý do vì sao anh (chị) không sử dụng nữa ? ( Có thể chọn nhiều đáp án)
□1. Chất lượng đường truyền kém □2. Chi phí cao
□ 3. Bảo trì sửa chữa lâu □ 4. Nhân viên phục vụ không chu đáo, nhiệt tình
□ 5. Khác:.......................................
Câu 7: Nếu VNPT khắc phục những lý do trên anh (chị) có sử dụng lại không?
( Trả lời tiếp câu 9)
□1. Có □2. Không
Câu 8: Anh (chị) có ý định sử dụng dịch vụ Internet của VNPT lâu dài không?
□1. Có □2. Không
Câu 9: Anh (chị) đã bao giờ gặp sự cố với dịch vụ truy cập mạng Internet VNPT ?
□ 1. Có □ 2. Không
Câu 10: Khi có sự cố xảy ra anh (chị) sẽ làm gì ? ( Có thể chọn nhiều đáp án)
□ 1. Lập tức gọi điện thoại cho tổng đài để phản ánh, yêu cầu khắc phục
□ 2. Trực tiếp lên trụ sở nhà cung cấp phản ánh
□ 3. Im lặng và tiếp tục sử dụng trong một thời gian
□ 4. Ngưng sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp
Câu 11: Thông thường thời gian xử lý sự cố của VNPT là bao lâu?
□1. Ngay lập tức □ 2. 1 đến 3 ngày sau □ 3. 3 đến 5 ngày sau □ 4. Trên 1 tuần
Câu 12: Anh (chị) hài lòng nhất ở dịch vụ internet của VNPT ở đặc điểm nào sau đây:
□1. Chất lượng dịch vụ mạng □2. Phân phối □3. Cước phí sử dụng □4. Khuyến mãi
□5. Nhân viên và dịch vụ khách hàng
Câu 13: Anh (chị) vui lòng đánh giá mức độ hài lòng của mình vào bảng sau
1. Hoàn toàn không hài lòng 2. Không hài lòng 3. Bình thường 4. Hài lòng 5.Rất hài lòng
I. CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ MẠNG
| | | | | | 1.1 Tốc độ kết nối vào mạng
|
|
|
|
|
| 1.2 Tính ổn định của mạng ( có xảy ra các hiện tượng mất kết nối, nghẽn mạng, mạng chạy chậm…)
|
|
|
|
|
| 1.3 Tốc độ truyền trung bình của mạng ( khi lướt web, chơi game online, download)
|
|
|
|
|
| 1.4 Tốc độ truyền của mạng trong giờ cao điểm
|
|
|
|
|
| 1.5 Độ bền của các thiết bị đi kèm ( modem, dây mạng…)
|
|
|
|
|
| II. CƯỚC PHÍ SỬ DỤNG
| 2.1 Cước kết nối mạng
|
|
|
|
|
| 2.2 Sự hợp lý của cước phí so với tốc độ đường truyền
|
|
|
|
|
| 2.3 Mức cước phí so với dịch vụ của các nhà cung cấp mạng khác
|
|
|
|
|
| 2.4 Các qui định, chính sách về cách tính cước phí
|
|
|
|
|
| 2.5 Thông tin cho khách hàng khi có sự thay đổi về cước phí
|
|
|
|
|
| III. PHÂN PHỐI
| 3.1 Sự thuận tiện khi tiếp cận dịch vụ
|
|
|
|
|
| 3.2 Cách thức đăng kí sử dụng dịch vụ ( nhanh chóng, đơn giản…)
|
|
|
|
|
| 3.3 Sự nhanh chóng trong việc lắp đặt
|
|
|
|
|
| 3.4 Tính kịp thời trong sửa chữa khi có trục trặc xảy ra đối với khách hàng
|
|
|
|
|
| 3.5 Cách thức của nhà cung cấp đưa ra khi anh (chị) muốn thay đổi gói cước hay cách tính cước
|
|
|
|
|
| IV. KHUYẾN MÃI
| 4.1 Các chương trình khuyến mãi ban đầu khi kết nối mạng
|
|
|
|
|
| 4.2 Các chương trình khuyến mãi sau khi kết nối mạng
|
|
|
|
|
| 4.3 Các chính sách hậu mãi ( bao gồm hướng dẫn sử dụng dịch vụ, kiểm tra, sửa chữa miễn phí, tặng linh kiện…)
|
|
|
|
|
| 4.4 Các chương trình khuyến mãi của VNPT so với các nhà cung cấp mạng khác
|
|
|
|
|
| V. NHÂN VIÊN VÀ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
| 5.1 Tính chuyên nghiệp của nhân viên khi đến lắp đặt, sửa chữa hay thu tiền cước phí
|
|
|
|
|
| 5.2 Sự thân thiện của nhân viên
|
|
|
|
|
| 5.3 Tính thần trách nhiệm đối với công việc cũng như đối với khách hàng của nhân viên
|
|
|
|
|
| 5.4 Chữ tín đối với khách hàng
|
|
|
|
|
| 5.5 Giải quyết các vấn đề, yêu cầu của khách hàng
|
|
|
|
|
| | 5.6 Phương thức thanh toán tiền cước phí |
|
|
|
|
|
Câu 14: Anh (chị) hãy cho biết ý kiến để dịch vụ Internet của VNPT được phát triển trong thời gian tới
.................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. ....
Câu 15: Phần thông tin cá nhân
- Giới tính: □1. Nam □2. Nữ
- Tuổi: □1. 20 – 25 □2. 25 – 30 □3. 30 – 35
□4. 35 – 40 □5. Trên 40
------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xin chân thành cảm ơn!
Tớ đang nghiên cứu dịch vụ mạng của VNPT mọi người trả lời rồi gửi về email: amical1990196@yahoo.com
Tớ xin chân thành cảm ơn mọi người !!
|