ko biết ai post cái này chưa :
Bạn đã bao giờ nghĩ tên Xưa của bạn hay ( đại loại là từ thời Cổ Đại Trung Quốc có kiểu đặt tên theo ngày tháng năm sinh ) chưa ? Thử xem tên ai hay nhất nhé ^^
Họ: số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ của bạn thời Cổ Đại. Ví dụ bạn sinh năm 199
1 thì
1 là Họ của bạn, xem thử nhé:
0 : Liễu
1 : Đường
2 : Nhan
3 : Âu Dương
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc
Tên lót: Tháng sinh của bạn chính là tên đệm của bạn, thử tìm xem:
1: Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10 : ( ko có tên đệm )
11 : Y
12 : Nhược
Tên: Ngày sinh của bạn chính là Tên của bạn rồi:
1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ca
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc
Để tìm được tên tiếng Nhật của mình các bạn hãy làm theo hướng dẫn sau đây. Hơi phức tạp hơn tiếng Trung vì phải ghép chữ. Chỉ cần ghép các vần của các chữ cái ứng với tên bạn. Sau đây bạn sẽ có được tên Tiếng Nhật của mình.
Code:
A = ka
B = tu
C = mi
D = te
E = ku
F = lu
G = ji
H = ri
I = ki
K = me
L = ta
M = rin
N = to
O = mo
P = no
Q = ke
R = shi
S = ari
T = chi
U = do
V = ru
W = mei
X = na
Y = fu
Z = i
Cái này dùng tương tự như tên Trung Quốc. Quả thiệt là cái này siêu bựa

Họ: Theo như của các bạn trước đã viết thì số cuối cùng của năm sinh của bạn sẽ là họ của bạn. Để xem tên của bạn theo tiếng Lào nó đọc như thế nào nào:
0: Xỉn Bựa
1: Phỏi
2: Nòi
3: Khăn
4: Khạc
5: Nhổ Toẹt (họ kép)
6: Thạc Xoay
7: Phăn
8: Xoăn Tít
9: Củ Lều
====>>> Đệm: Chính là tháng sinh của ban
1: Tày Xô
2: Khơ Mú
3: Nùng
4: Min Chều
5: Páp Lịt
6: Gảy Kua
7: Tu Gây
8: Vắt Xổ
9: Mổ Kò
10: Náng Phổn (cái này nghe quen quen)
11: Kạ Rịt
12: Lò Kịt
===>>> Tên: Ngày sinh của bạn quyết định tên gọi của bạn
01: Mủ
02: Vổ
03: Móm
04: Trĩ
05: Xin
06: Thoắt
07: Tòe
08: Vẩu
09: Lác
10: Quẩy
11: Mắn
12: Vảy
13: Bát
14: Nhổ
15: Phỉ
16: Xỉ
17: Phây
18: Tẻn
19: Nản
20: Chóe
21: Kói
22: Lốn
23: Chàm
24: Ven
25: Bón
26: Khoai
27: Hủi
28: Quăn
29: Xém
30: Xịt
31: Lít
Cũng thú vị đấy chứ

