1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

18 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ

Chủ đề trong 'Câu lạc bộ Tiếng Anh Sài Gòn (Saigon English Club)' bởi kokoro256, 04/10/2017.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. kokoro256

    kokoro256 Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    22/05/2017
    Bài viết:
    31
    Đã được thích:
    1
    Quá trình hội nhập đã góp phần thúc đẩy việc sử dụng tiếng Anh trong học tập và làm việc. Việc quy định sử dụng tiếng Anh trong công việc, giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng tạo ra sự thống nhất và dễ dàng tiếp cận cho nhà quản lý.

    Sau đây là 18 từ vựng chuyên ngành kinh tế cực hay thường xuất hiện trong các tài liệu, tin tức.
    [​IMG]


    1. Economic Downturn: Suy thoái kinh tế

    2. Inflation: Lạm phát

    3. Deflation: Giảm phát

    4. Joint Stock Company: Công ty cổ phần

    5. Limited Liability Company: Công ty trách nhiệm hữu hạn

    6. Multinational Companies: Công ty đa quốc gia

    [​IMG]


    1. Business Cycle: Chu kỳ kinh doanh

    2. Auction: Đấu giá

    3. Commission: Hoa hồng

    4. Capital: Vốn

    5. Macroeconomics: Kinh tế vĩ mô

    6. Microeconomics: Kinh tế vi mô

    [​IMG]


    1. Foreign Currency: Ngoại tệ

    2. Chief Officer Executive – CEO: Giám đốc điều hành

    3. Bankruptcy: Phá sản

    4. Economic Boom: Bùng nổ kinh tế

    5. Leaflet: Tờ ****

    6. Invoice: Hóa đơn
    Đọc báo tiếng Anh là một cách rất tuyệt vời để nắm bắt thông tin và hơn hết là học từ chuyên ngành. Với những người làm trong lĩnh vực kinh tế, mỗi ngày hãy chọn đọc ít nhất một bài báo thú vị liên quan tới lĩnh vực mà bạn quan tâm. Nhờ đó tăng cường vốn từ vựng cũng như khả năng vận dụng vào thực tế.
  2. sunguyen1215

    sunguyen1215 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    22/05/2017
    Bài viết:
    38
    Đã được thích:
    0
    Với một đứa học kinh tế như mình thì bài này cực kỳ hữu ích. Thanks bạn
  3. chintran1259

    chintran1259 Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    24/05/2017
    Bài viết:
    54
    Đã được thích:
    1
    Mình bổ sung thêm một số từ khác để mọi người cùng tham khảo nà:
    1. administrative cost: chi phí quản lý
    2. customs barrier: hàng rào thuế quan
    3. earnest money: tiền đặt cọc
    4. economic cooperation: hợp tác ktế
    5. effective demand : nhu cầu thực tế
    6. financial market: thị trường tài chính
    7. financial policies: chính sách tài chính
    8. planned economy: kinh tế kế hoạch
    9. remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
    10. shareholder: cổ đông
    tientien81 thích bài này.
  4. gocsantruong

    gocsantruong Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    18/10/2017
    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    9
    Bài viết vô cùng hữu ích,. cảm ơn chủ thớt nhiều
  5. tientien81

    tientien81 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    28/12/2016
    Bài viết:
    18
    Đã được thích:
    6
    cảm ơn các bạn

Chia sẻ trang này