1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

20 Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp bạn cần biết

Chủ đề trong 'Cuộc sống' bởi halumia, 03/02/2016.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. halumia

    halumia Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    06/11/2015
    Bài viết:
    61
    Đã được thích:
    0
    Khi học tiếng Nhật hay một ngôn ngữ bất kỳ nào trên thế giới, điều đầu tiên bạn phải học chính là giới thiệu bản thân. Những thông tin cơ bản như tên, tuổi, nghề nghiệp là điều không thể thiếu. Vì vậy, Akira xin giới thiệu với bạn 20 từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp thông dụng nhất để bạn có thể hoàn thiện bước đầu tiên nhưng cũng cực kỳ quan trọng này.
    Xem thêm:
    hoc kanji
    kanji N5
    trung tâm tiếng nhật uy tín

    1. いしゃ isha Bác sỹ
    2. かんごし kangoshi Y tá
    3. はいしゃ haisha Nha sỹ
    4. がくせい  gakusei   học sinh/sinh viên
    5. きょうし kyoushi nghề giáo viên
    6. こうし koushi Giảng viên
    7. かしゅ kashu Ca sỹ
    8. うんてんしゅ untenshu Lái xe
    9. せんしゅ sakka- senshu Cầu thủ bóng đá
    10. がか gaka Họa sỹ
    11. けんちくか kenchikuka Kiến trúc sư
    12. せいじか seijika Chính trị gia
    13. けいかん keikan Cảnh sát
    14. ちょうりし chourishi Đầu bếp
    15. べんごし bengoshi Luật sư
    16. かいけいし kaikeishi Kế toán
    17. きしゃ kisha Phóng viên
    18. ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo
    19. のうみん noumin Nông dân
    20. かがくしゃ kagakusha Nhà khoa học
  2. LanNgoc110

    LanNgoc110 Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    10/06/2015
    Bài viết:
    152
    Đã được thích:
    55
    :-D:-D:-D:-D Cũng muốn học một khóa tiếng Nhật ghê gớm ấy chữ.

Chia sẻ trang này