1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Các từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh

Chủ đề trong 'Mỹ (United States)' bởi minttran, 30/06/2017.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. minttran

    minttran Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    29/06/2017
    Bài viết:
    8
    Đã được thích:
    0
    [​IMG]

    Trong cuộc sống, chúng ta gặp rất nhiều từ tiếng Anh viết tắt quen thuộc như CEO, Ph.D, Ad, P.s,… Cùng tìm hiểu những từ viết tắt thông dụng trong bài học dưới đây nhé!

    Các từ viết tắt về học vị, địa vị, nghề nghiệp

    B.S – Bachelor of science: Cử nhân khoa học

    BA – Bachelor of Business: Bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh

    CEO – Chief Executive Officer: Giám đốc điều hành

    CFO – Chief Financial Officer: Giám đốc tài chính

    M.C – Master of ceremony: Người dẫn chương trình

    M.D – Medical doctor: Bác sĩ y khoa

    MBA – Master of Business Administration: Thạc sỹ quản trị kinh doanh

    Ph.D – Doctor of Philosophy: Tiến sĩ triết học

    V.I.P – Very important person: Nhân vật rất quan trọng

    VP – Vice President: Phó chủ tịch

    Các từ viết tắt trong kinh doanh, tổ chức

    Ad – Advertisement: Quảng cáo

    APR – Annual Percentage Rate: Lãi suất hằng năm

    ATM – Automatic teller machine: Máy thanh toán tự động

    B2B – Business to Business: Mô hình giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp

    Dept – Department: Phòng, ban

    DIV – Division: Khối, ban

    HQ – Headquarters: Trụ sở chính

    HR – Human Resources: Nhân lực, nhân sự

    KPI – Key Performance Indicator: Chỉ số đánh giá thực hiện công việc

    PR – Public Relationship: Quan hệ công chúng

    ROA – Revenue on Asset: Tỷ suất sinh lời của tổng tài sản

    ROE – Revenue on Equity: Tỷ suất sinh lời của cổ phần

    ROI – Return on Investment: Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư

    VAT – Value Added Tax: Thuế giá trị gia tăng

    Các từ viết tắt quen thuộc khác

    A.S.A.P – As soon as possible: Càng sớm càng tốt

    A.V – Audio – visual: Nghe – nhìn

    AD – Anno Domini: Sau công nguyên

    BC – Before Christ: Trước Công nguyên

    DoB – Date of Birth: Ngày sinh nhật

    E.Q – Emotional Quotient : Chỉ số cảm xúc

    ETC – Et cetera : Vân vân

    FAQ – Frequently Asked Question: Câu hỏi đáp thường gặp

    FWD – Forward: Chuyển tiếp (thư)

    FYI – For your information: Xin cho bạn biết (đính kèm trước một thông tin)

    I.e. – Id est: Có nghĩa là

    I.Q – Intelligence Quotient: Chỉ số thông minh

    MSG – Message: Tin nhắn

    NB – Nota Bene: Chú ý

    P.S – Post Script: Tái bút

    Plz – Please: Làm ơn đi mà

    PM/AM – Post Meridiem/Ante Meridiem: Giờ buổi sáng/giờ buổi chiều

    R&D – Research and Development: Nghiên cứu và phát triển

    W.C – Water – closet: Nhà vệ sinh

    W/ – With: Cùng với

    W/O – Without: Không cùng với

    WAH/ WFH – Work At Home/ Work From Home: Làm việc ở nhà

    WTH – What the hell?: Cái quái gì vậy?

    YOLO – You only live once: Bạn chỉ sống 1 lần


    Cùng theo dõi website www.uli.edu.vn để xem thêm nhiều tip tiếng Anh thú vị.
  2. NgTV

    NgTV Thành viên tích cực

    Tham gia ngày:
    09/05/2017
    Bài viết:
    116
    Đã được thích:
    2
    nhiều nhỉ, cảm ơn bạn nhé
  3. thaotrieuan

    thaotrieuan Thành viên tích cực

    Tham gia ngày:
    15/09/2017
    Bài viết:
    121
    Đã được thích:
    1
    bài viết hữ ích
  4. trixiecafe165

    trixiecafe165 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    18/03/2017
    Bài viết:
    29
    Đã được thích:
    0
    note ạ
  5. thaotrieuan

    thaotrieuan Thành viên tích cực

    Tham gia ngày:
    15/09/2017
    Bài viết:
    121
    Đã được thích:
    1
    Cảm ơn bạn đã chia sẻ, thông tin thật hữu ích
  6. vickytrangia09

    vickytrangia09 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    09/03/2018
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    up up up chủ quán bán đắt ...

Chia sẻ trang này