1. Phiên bản ttvnol.com mới đã chính thức đi vào hoạt động. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện các lỗi của phiên bản mới, mời mọi người thông báo tại đây.
  2. Các bác quên mật khẩu hay quên email thì làm như sau để lấy mật khẩu mới hoặc đổi email đã đăng ký tài khoản nhé. Xem chi tiết các bác xem tại đây.
  3. BQT xin thông báo: Hiện tại một số hệ thống dịch vụ của diễn đàn đang gặp sự cố. Chúng tôi đang nỗ lực khôi phục lại hệ thống trong thời gian sớm nhất. BQT thành thật xin lỗi các bạn vì sự bất tiện này.
  4. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Cách sắp xếp các tính từ đứng trước danh từ?

Chủ đề trong 'Anh (English Club)' bởi nhimcon87, 29/04/2004.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. nhimcon87

    nhimcon87 Thành viên mới

    Cách sắp xếp các tính từ đứng trước danh từ?

    Cứu em với! Các anh chị chỉ giúp em cách sắp xếp các tính từ đứng trước danh từ không? Em nhớ là hình như có nhiều loại danh từ lắm, như: về quốc tịch sản xuất, về chất lượng, về số lượng, về màu sắc, về sở hữu...
    Để em ví dụ cho dễ hiểu, như dịch câu này ra tiếng Anh chẳng hạn: Hai cái áo Nhật Bản màu đỏ đầu tiên của tôi thì đẹp. Thiệt em không biết sắp xếp các tính từ này theo thứ tự thế nào!!!
  2. maytim1983

    maytim1983 Thành viên mới

    câu đó dịch là" my firt two red Japaness T_shirt are very nice"
  3. pittypat

    pittypat Thành viên mới

    Bạn cố nhớ những mẫu chuẩn này nhé:
    a brand-new green Japanese enamel birdcage
    an enormous nineteeth-century NY brownstone office building
    a small monthly cash payment

    Vị trí:
    1, Gần với danh từ nhất là những danh từ được dùng như tính từ, hầu hết đó là những từ ghép, để chỉ mục đích (ví dụ: office building).
    2, Ở vị trí thứ 2 gần danh từ là những từ để chỉ chất liệu (brownstone, enamel)
    3, Thứ 3 là những từ chỉ quốc tịch, nguồn gốc xuất xứ (Japanese, NY)
    4, Tiếp sau đó là những từ chỉ màu sắc, thời kỳ hoặc mức độ thường xuyên (brand-new, nineteeth-century, monthly)
    5, Cuối cùng là những tính từ chỉ tuổi, size, hình dạng, nhiệt độ (enormous, small)
    Good luck!
  4. nktvnvn

    nktvnvn Thành viên mới

    Thứ tự của các tính từ như sau:
    Opinion Size Age Shape Colour Origin Material Purpose NOUN
    OPINION
    Là những gì mà mình nghĩ (người ta có thể nghĩ khác nhưng who cares?). Ví dụ: silly, beautiful, horrible, difficult (những tính từ mô tả)
    SIZE
    Nhỏ hay to, dài hay ngắn. Miễn bàn về độ chính xác. Đây cũng có thể là cảm nhận chủ quan. VD: large, tiny, enormous, little
    AGE
    Nếu danh từ là người thì già hay trẻ, nếu là vật thì mới hay cũ. VD: ancient, new, young, old
    SHAPE
    Tròn hay méo? Mập hay ốm? VD: square, round, flat, rectangular
    COLOUR
    Những tính từ chỉ màu sắc. VD: blue, pink, reddish, grey
    ORIGIN
    Xuất xứ. VD: French, lunar, American, eastern, Greek
    MATERIAL
    Vật đó làm bằng chất liệu gì? VD: wooden, metal, cotton, paper
    PURPOSE
    Danh từ đó có tác dụng, chức năng gì? Những tính từ này thường tận cùng bằng -ing. Vd: sleeping bag, cooking oil
    (Theo http://web2.uvcs.uvic.ca/elc/studyzone/410/grammar/adjord.htm)
    Nếu có vài ba tính từ thôi thì tui nghĩ thứ tự có thể không quan trọng, tùy cách dùng từng người
    An old white man (white man ở đây có thể coi như 1 từ, nghĩa "người da trắng")
    A white old man (old man ở đây có thể coi như 1 từ, nghĩa "ông già")
    Được nktvnvn sửa chữa / chuyển vào 05:22 ngày 30/04/2004
  5. emxinh

    emxinh Thành viên mới

    mình chả bao h học mấy cái này cả. đau đầu bỏ xừ.
    chỉ có đọc nhiều là tự nhiên nó ngấm thôi, đến lúc đó thấy kiểu nào xuôi tai nhất thì dùng
  6. nktvnvn

    nktvnvn Thành viên mới

    Nhất trí! Tụng mấy cái thứ này chỉ tổ đau đầu chứ chẳng được gì cả. Nếu muốn học thì đừng học công thức ở trên mà học 1 câu nào đó là đủ.
  7. britneybritney

    britneybritney Thành viên mới

    Cái của anh nkt thiếu rồi, đầy đủ nó phải thế này cơ:
    Number --> General --> Size --> Shape --> Age --> Colour --> Pattern --> Material ---> Nationality ---> Adjectival noun ---> Noun.
    1. Number ( a/ an/ the/ some...)
    2. General (nice/ ugly....)
    3. Size (large/ big/ small/ wide...)
    4. Shape (square/ round/...)
    5. Age (old/ new....)
    6. Colour (green/ red...)
    7. Pattern (Woolen/ wooden/ metal....)
    8. Nationality (English/ Vietnamese/ French...)
    9. Adjectival noun (kitchen/ garden) - cái này có thể hiểu là định ngữ
    10. Noun (table/ dress....)
    Ví dụ một câu hoàn chỉnh có đầy đủ những cái trên nhé:
    This is a nice large square old brown striped wooden English kitchen table.
    Brit cũng chẳng nhớ được cái công thức này đâu, nghe nhiều thì quen thôi, chứ nhớ được cái này chắc loạn óc. Hồi trước lớp Brit nó bịa ra 1 câu = tiếng Việt để nhớ thứ tự, kiểu như trong Hoá học là "nếu bạn muốn mua áo giáp sắt...." nhưng mà Brit quên rùi, để đi hỏi lại nhé. Nếu câu đó do bạn tự nghĩ ra thì sẽ nhớ lâu hơn đấy.
    Một số bài tập bạn làm thử nhé, quen ngay thôi mà:
    Write these sentences in the correct order:
    1. We bought some glasses German old lovely.
    2. Have you seen his sports Itialina car new nice?
    3. He lived in a wooden old hut dirty.
    4. She was wearing a beautiful shirt sil black and white
    5. It?Ts just custom strange another country old.
    6. We stood under statue an wooden old enormous.
    7. They gave him clock silver beautiful
    8. I bought tablecloth a large striped red and white.
    9. They sent him plates blue and white china expensive very some.
    10. It was old lovely scarf a woolen green.
  8. Hungmn

    Hungmn Thành viên mới

    Hồi trước có câu thơ cũng dễ nhớ
    Đánh giá - cỡ - tuổi hình - màu
    Gốc nguồn - P kép - chất theo danh từ
    P kép là mấy tt kiểu có ed ở cuối ấy. Còn thiếu nhưng dễ nhớ
  9. esu

    esu Thành viên mới


    Tớ có bài thơ mẹo này, bác cứ học thuộc là biết cách sắp xếp thứ tự tính từ liền:
    In my nice big flat,
    there''s an old round box
    for my green Swiss hat
    and my wooly walking socks.
    Như vậy, thứ tự các tính từ là:
    (1) Tính từ chỉ chất lượng chung chung (nice)
    (2) Tính từ kích cỡ (big)
    (3) Tính từ tuổi tác (old)
    (4) Tính từ hình thể (round)
    (5) Tính từ màu sắc (green)
    (6) Tính từ chất liệu (wooly)
    (7) Tính từ chỉ mục đích (walking)

  10. esu

    esu Thành viên mới

    Xin lỗi, tớ nói thiếu tính từ quốc tịch, nguồn gốc nữa (Swiss), nằm sau tính từ màu sắc và trước tính từ chất liệu.

Chia sẻ trang này