1. Ngôi thứ nhất 私= わたし (watashi)……… tôi…=… I (english) わたくし (watakushi)………..tôi…. giống như trên nhưng lịch sự hơn (kính ngữ) 僕 = ぼく (boku)……………tôi….dùng khi gần gũi, thân thiết, xuồng xả (nam dùng) 私たち = わたしたち (wata****achi)…. chúng tôi….we (english) Xem thêm: học tiếng nhật xin chào tiếng nhật minna no nihongo 2)Ngôi thứ hai あなた (anata)……………….. bạn/anh/chị/em….you (english) 3) Ngôi thứ ba あの人 = あのひと (anohito)… người đó/anh ấy/chị ấy….that person(english) 彼 = かれ (kare)….. anh ấy…. he (english) 彼女 = かのじょ (kanojo)……..chị ấy/ cô ấy….she (english)