1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Chủ đề thời tiết tiếng Trung - từ vựng và mẫu câu

Chủ đề trong 'Trung (China Club)' bởi HanoiLanguage_Chinese, 25/07/2019.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. HanoiLanguage_Chinese

    HanoiLanguage_Chinese Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    08/07/2018
    Bài viết:
    32
    Đã được thích:
    0
    Các bạn đã học chủ đề thời tiết tiếng Trung chưa, sau đây mình gửi đến các bạn bài viết:"Học tiếng Trung về từ vựng và mẫu câu thời tiết", các bạn hãy click vào bài viết để học từ vựng và một số mẫu câu tiếng Trung chủ đề thời tiết nhé. Đây là chủ đề được bàn luận hàng ngày vì vậy mà mình nghĩ các bạn sẽ học được nhanh chủ đề này thôi ạ. Chúc các bạn luôn gắn bó lâu dài với tiếng Trung.
  2. Min4ever

    Min4ever Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    01/07/2019
    Bài viết:
    13
    Đã được thích:
    0
    Bạn ơi, bài viết hay mà sao bạn không đăng ở đây cho mọi người xem vậy?
    Mình mạn phép đăng lại nội dung bài này cho các bạn khác cùng xem nha. ^^

    Học tiếng Trung về từ vựng và mẫu câu thời tiết

    Từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng Trung:

    晴天 Qíngtiānnắng, trời trong/ sunny, clear day.

    多云 Duōyúnmây/ cloudy

    阴天 yīn tiānngày nhiều mây/ overcast

    雨天 Yǔtiānngày mưa/ rainy

    阴转小雨 yīn zhuǎn xiǎoyǔnhiều mây và mưa nhẹ/ overcast to drizzle

    有风 yǒu fēnggió/ windy

    微风 Wéifēng gió nhẹ/ breeze

    台风 táifēngbão/ typhoon

    最低气温,最低温度 zuìdī qìwēn, zuìdī wēndùnhiệt độ tối thiểu/ lowest temperature

    最高气温,最高温度 Zuìgāo qìwēn, zuìgāo wēndùnhiệt độ tối đa/ highest temperature.

    冷 Lěnglạnh/ cold

    热 rènóng/ hot

    暖和 Nuǎnhuoấm áp/ warm

    凉爽 Liángshuǎngmát mẻ/ cool

    雾wùsương mù/ fog

    雾霾 wù máisương khói, sương mù/ haze

    毛毛雨 Máomaoyǔmưa phùn/ drizzle

    小雨,中雨, 大雨 xiǎoyǔ, zhōng yǔ, dàyǔ mưa nhỏ, mưa vừa, mưa to/ light rain, moderate rain and heavy rain.

    暴雨 Bàoyǔmưa bão/ rainstorm

    雷雨,雷阵雨 Léiyǔ, léizhènyǔgiông bão, sấm sét/ thunderstorm, thundershower

    降雨量 jiàngyǔ liànglượng mưa/ rainfall

    小雪,中雪,大雪。xiǎoxuě, zhōng xuě, dàxuě.tuyết nhỏ, tuyết vừa, tuyết nặng/ light snow, moderate snow and heavy snow.

    雨夹雪 Yǔ jiā xuěmưa đá/ sleet

    冰雹 bīngbáomưa đá/ hail

    沙尘暴 shāchénbàobão cát/ sandstorm

    Mẫu câu chủ đề thời tiết trong tiếng Trung:
    明天天气怎么样?Míngtiān tiānqì zěnme yàng?→ Thời tiết ngày mai thế nào?/ How is the weather like tomorrow?

    天气预报说明天可能会下雨。 Tiānqì yùbào shuōmíng tiān kěnéng huì xià yǔ.→ Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa./ According to the weather forecast, it’s going to rain tomorrow.

    明天是个大晴天。Míngtiān shìgè dà qíngtiān.→ Ngày mai trời nắng/ It’s a sunny day tomorrow.

    明天晴转多云。Míngtiān qíng zhuǎn duōyún→ Ngày mai trời chuyển nhiều mây./ It changes from fair to cloudy tomorrow.

    明天阵雨转晴。Míngtiān zhènyǔ zhuǎn qíng. It showers and then clears up tomorrow.

    明天很冷,最低气温零下五度,最高气温八度。Míngtiān hěn lěng, zuìdī qìwēn língxià wǔ dù, zuìgāo qìwēn bā dù. → Ngày mai trời rất lạnh, nhiệt độ thấp nhất là âm năm độ và nhiệt độ cao nhất là tám độ/ The lowest temperature is -5 degrees Celsius and the highest temperature is 8 degrees Celsius.

    今天天气不错。Jīntiān tiānqì bùcuò.→ Thời tiết hôm nay không tệ./ It’s a nice day today.

    今天太热了。Jīntiān tài rèle.→ Hôm nay trời nóng/ It’s too hot today.

    要下雨了,赶紧收衣服。Yào xià yǔle, gǎnjǐn shōu yīfu.

    → Trời sắp mưa, nhanh chóng lấy quần áo./ It’s going to rain. Hurry to bring in the laundry.

    台风就要来了。Táifēng jiù yào láile. → Bão đang đến./ The typhoon is coming.

    太阳要出来了。Tàiyáng yào chūláile。 → Trời sẽ nắng sớm./ It’s going to be sunny soon.

    天气预报说周日是个大晴天。我们一起去钓鱼吧。Tiānqì yùbào shuō zhōu rì shìgè dà qíngtiān. Wǒmen yīqǐ qù diàoyú ba.

    → Dự báo thời tiết cho biết Chủ nhật là một ngày nắng. Chúng tôi đi câu cá cùng nhau./ The weather forecast says it’s going to be sunny on Sunday. Let’s go fishing together.

Chia sẻ trang này