1. Phiên bản ttvnol.com mới đã chính thức đi vào hoạt động. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện các lỗi của phiên bản mới, mời mọi người thông báo tại đây.
  2. Các thành viên xem hướng dẫn sử dụng tính năng của diễn đàn tại đây.
  3. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Cùng học "Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật"

Chủ đề trong 'Nhật (Japan Club)' bởi koibitoyo, 11/11/2004.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. koibitoyo

    koibitoyo Thành viên rất tích cực

    Cùng học "Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật"

    Chào các bạn. Thực ra việc học tiếng Nhật đã khó, và để học được giỏi nó còn khó hơn nhiều. Khi học Tiếng Nhật ta sẽ thấy có rất nhiều vấn đề vướng mắc, như cách dùng Keigo, cách dùng trợ từ... Ngay như việc dùng trợ từ là một ví dụ, chúng ta dùng trợ từ sai rất nhiều, chính vì thế trong nhiều trường hợp người nghe chẳng hiểu gì cả. Chính vì vậy mình mong rằng các bài viết dưới đây có thể giúp các bạn phân biệt rõ hơn trong cách dùng trợ từ, khi nào dùng ,'OにOでOO...v.v., sau đó sẽ có phần 練' để các bạn có thể hiểu rõ hơn cách dùng đó. Mong các bạn đóng góp ý kiến nhé, các bài post của mình dựa vào một tài liệu có sẵn, nói chung mình có nhưng không học nên post lên để học cùng với các bạn.

    Bài đầu tiên mình sẽ viết về sự khác nhau giữa trợ từ で và に

    I . Trợ từ で

    1. Chỉ nơi diễn ra hành động:

    Nơi chốn cụ thể

    大学で-oz,'<?強T,<?,
    Daigaku de Nihongo o benkyòsuru.
    Học Tiếng Nhật ở Trường đại học

    ",Oは,のf?f'ff^で買っY?,
    Kore wa ano depàto de katta.
    Cái này mua ở cửa hàng bách hoá kia.

    Nơi chốn trừu tượng

    s議で"<,'のべ,<?,
    Kaigi de Iken wo noboru.
    Trình bầy ý kiến ở hội nghị.

    2. Chỉ mức tối đa nhất (ví dụ: cổ xưa nhất, cao nhất, nổi tiếng Nhất...) tại một thời điểm đã được xác định

    ffZ,ではO??"の大学O?.古"?,
    Hanoi dewa, kono daigaku ga ichiban furui.
    Ở Hà Nội, trường đại học này là lâu đời nhất.

    3. Chỉ phương tiện, cách thức, phương pháp được sử dụng

    は-でYべまT?,
    Hashi de tabemasu.
    Ăn bằng đũa.

    4.Chỉ phạm vi

    "の.<はOT,-"で?来まT?,
    Kono shigoto wa nijikan de dekimasu.
    Công việc này có thể làm trong 2 giờ.

    5.Chỉ nguyên nhân, lý do

    <..でs社に.,OY?,
    Jiko de kaisha ni okureta.
    Vì có sự cố (nên) tôi đã đến công ty muộn.

    6.Chỉ chủ thế của hành động

    Trường hợp là cá nhân

    ?人でf.ff,z,'<?強-Y?,
    Hitori de Furansugo wo benkyò****a.
    (Anh ta) tự mình học tiếng Pháp

    Trường hợp là một nhóm

    ,f,."でO~",'<にOく?,
    Kurasu zenin de, eiga wo mi ni iku.
    Tất cả lớp đi xem phim.

    7.Chỉ vật liệu, nguyên liệu được sử dụng

    "の"Tはoでできて",<?,
    Kono isu wa ki de dekiteiru.
    Cái ghế này được làm bằng gỗ.

    8.Chỉ trạng thái của hành động

    SはT"",f"ff?で走,SZっY?,
    Kuruma wa sugoi supìdo de hashirisatta.
    Xe đã chạy đi với tốc độ khủng khiếp.

    Trợ từ で mình sẽ Post tiếp theo nếu các bạn muốn ngâm cứu tiếp.
  2. koibitoyo

    koibitoyo Thành viên rất tích cực

    Mình định vào sửa, bấm nhầm thế nào lại vào phần Reply, sorry cả nhà nhé.
    Được koibitoyo sửa chữa / chuyển vào 20:27 ngày 11/11/2004
  3. daohoakhach

    daohoakhach Thành viên mới

    Mục này hay đấy nhỉ, ngày xưa chỉ nhờ mấy phân biệt でOにOOOは mà có bao nhiêu cái bằng tiến sĩ ngôn ngữ học ra đời
  4. koibitoyo

    koibitoyo Thành viên rất tích cực

    Cách dùng trợ từ に:
    1. Chỉ điểm tồn tại của người hoặc vật:
    Nơi chốn cụ thể
    "中社.はSs社に",Dùng thay thế cho で ( trường hợp động từ mang tính chất tĩnh):[/B]
    ff.,"はffZ,に住,"で",O積,,,<?,
    Yane ni yuki ga tsumoru.
    Tuyết phủ trên mái nhà.
    oに置く?,
    Tsukue ni oku.
    Đặt xuống bàn.
    3.Chỉ thời điểm hàng động xảy ra hay số lần, mức độ tiến hành của hành động:
    >OYは十T,に?く?,
    Hikòki wa jùji ni tsuku.
    Máy bay đến lúc 10 giờ.
    ?-に?>z"の-,'飲,??,
    Ichinichi ni sankai kono kusuri wo nomu.
    Uống thuốc này 3 lần trong 1 ngày.
    4.Chỉ điểm đến hay nơi đến của hành động:
    f-ffにOく?,
    Pùru ni iku.
    Đi đến bể bơi.
    5.Chủ chủ hành động trong câu chủ động hoặc câu sai khiến:
    sの人に足,'踏ま,OY?,
    Tonari no hito ni ashi wo fumarata.
    Bị người bên cạnh dẫm vào chân.
    Yに?Y?,
    Otòto ni jidòsha wo arawaseta.
    (Tôi) Bảo em trai rửa xe ô tô.
    6. Chỉ trạng thái hoặc kết quả của sự thay đổi:
    信号O赤"に?,,<?,
    Shingò ga akai ni kawaru.
    Đèn báo hiệu chuyển sang màu đỏ.
    ?来OO?.にな,<つ,,,Sだ?,
    Shòrai, isha ni naru tsumori da.
    Trong tương lai, (tôi) có ý định sẽ trở thành bác sỹ.
    7. Chỉ đối tượng hướng tới của hành động:
    ff.,"の家に>話,'<'Y?,
    Ransan no ie ni danwa wo kaketa.
    (Tôi) đã gọi điện thoại đến nhà chị Lan.
    8. Chỉ hướng hành động từ bên ngoài vào bên trong hay từ một nơi rộng hơn vào nơi nhỏ hơn:
    >Sにの,<
    Densha ni noru.
    Đi lên tàu điện.
    Chú ý: Trong trường hợp nghĩa ngược lại ta dùng trợ từ ,'
    9. Chỉ mục đích của hành động:
    ~",'<に東京へOく?,
    Eiga wo mi ni Tòkyò ni iku.
    Đi Tokyo để xem phim.
    10. Chỉ mục đích của hành động nhưng danh từ đứng trước là danh động từ:
    買"?にOく?,
    Kaimono ni iku.
    Đi mua hàng.
    ,ff.にOく?,
    Gorufu ni iku.
    Đi chơi gôn.
    11. Chỉ cơ sở hành động được diễn ra:
    "sに,^って決,,?,OY?,
    Kyòtei ni yotte kimerareta.
    Đã được quyết định trên cơ sở hiệp định
    12. Chỉ sự liệt kê hoặc phối hợp giữa các danh từ:
    ,f,の学"Yは中>人にfTf^fSf人に,ff,人でT?,
    Học sinh của lớp này có cả học sinh người Trung quốc,có cả người Việt nam, có cả người Mỹ.
    13.Chỉ sự biến chuyển sang một trạng thái khác của một sự việc hoặc sự việc:
    "のfzf,ffの?sZは,ff'fになって",<?,
    Tầng trệt của toàn nhà chung cư này trở thành siêu thị
    14.Dùng ở cuối câu chỉ sự luyến tiếc:
    ,,"な"だと,<って"Y,?O結s-な<っYど,?に
    Nếu biết được đàn ông như thế thì có lẽ tôi đã không kết hôn đâu.
    15. Cách nói theo tập quán:
    Quyết định khách quan
    "の学校では^o,'?,<"とになって,<?,
    Ở trường này người ta qui định phải mặc đồng phục.
    Quyết định chủ quan
    Z-?十^?O,f,f,,'T,<"とに-て",<?,
    Hàng ngày (Tôi) quyết định chạy bộ 30 phút.
  5. trustnobody

    trustnobody Thành viên mới

    Hay quá, đúng cái mình cần đây rồi. Post nhanh lên bạn ơi!!!
  6. ruaconleomep

    ruaconleomep Thành viên mới

    Cứ từ từ cho bạn nó còn kịp thở mà gửi lên tiếp chứ. Chỗ cũ tiêu hoá hết chưa?
  7. koibitoyo

    koibitoyo Thành viên rất tích cực

    Mình nghĩ có thể các bạn đã nắm tương đối vững về hai trợ từ に và で??rồi, bây giờ có lẽ chúng ta cùng làm bài tập để củng cố lại kiến thức của mình về hai trợ từ này nhỉ. Nói chung cứ học từ từ thì nó mới ngấm được, mưa dầm thấm lâu mà.
    Từ mới:
    -T?^,S,??,S???s??Món ăn .く^'く?sNở
    ?Zo^,"."???s ??Rau ,?きsTuyết
    -"と^.
    1. "の-T?はど,"な,"."??^?????????o,SまT,"で-Y?
    -Z-oの女の人はf'f^???????買?^???????Oく,"でTO積,,って"まT?,
    TZそのは"の中^???????,f,O.って"まT?,?-てfS,f.^???????
    ?つ^???????^?ってくだ."?,
    '0Z"のYて,,のの右側O<^???????S,Sてくだ."?,
    '"Z,の人は?十歳の<.^???????死,"だ?,
    '"Z-,OYときは.o','.歩T,<"と^???????-て"まT?,
    '.Z母^???????-~,'読ま,Oて-まっY?,
    ????????????????????????????????????????????
  8. okanehoshii

    okanehoshii Thành viên mới


    1. ó"óđổ-Tỗ?óóâó,"óêó,"ó.ó"ó??ùẳ^ó??óĐó??ó??ùẳ?ó??ọẵoó,SóắóTóó,"óĐó-óYó?
    ùẳ-ùẳZổ-ƠổoơóđồƠóđọóóf'ófêùẳ^ó??óôó??ó??ùẳ?ốãỗ?âùẳ^ó??óôó??ó??ùẳ?ốĂOóó,"óĐóTóêóOỗâó,,óÊóƯó"óắóTó?,
    ùẳTùẳZóóđóó"óđọáưùẳ^ó??óôó??ó??ùẳ?ó,ófẳó,ưóOồ.ƠóÊóƯó"óắóTó?,ồ?ó-óƯófSó,Ôóf.ùẳ^óĐó??ó??ó??ùẳ?ọá?óÔùẳ^ó??óôó??ó??ùẳ?ồ^?óÊóƯóóó.ó"ó?,
    ùẳ'ùẳùẳZó"óđóYóƯó,,óđóđồồóOọóƯó"óYóóóắóTó?,
  9. koibitoyo

    koibitoyo Thành viên rất tích cực

    ổưÊốĐÊ (^ - ^ )
    Bài làm cỏằĐa bỏĂn okanehoshii 'ặỏằÊc 100/100 'iỏằfm (ổ?ỗ,ạ). Vote cho bỏĂn okanehoshii 5* nhâ.
  10. nightstars

    nightstars Thành viên mới

    Bác kiếm thêm tài liệu về O??và は??đi.
    Trợ từ là một phần rất quan trọng và cơ bản trong các mẫu ngữ pháp, dùng cho cả văn nói và văn viết.
    p/s : cái trợ từ で??và に lâu rồi ko làm cũng bị sai mất 1-2 phát.

Chia sẻ trang này