1. Phiên bản ttvnol.com mới đã chính thức đi vào hoạt động. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện các lỗi của phiên bản mới, mời mọi người thông báo tại đây.

Danh mục chọn lọc sách lưu tại tổng kho Thư viện Quốc gia Việt Nam

Chủ đề trong 'Học thuật' bởi nguyenthanhchuong, 08/08/2004.

  1. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    Danh mục chọn lọc sách lưu tại tổng kho Thư viện Quốc gia Việt Nam

    <b>Danh mục chọn lọc sách lưu tại tổng kho Thư viện Quốc gia Việt Nam</b>

    <b>nguyenthanhchuong (biên tập)</b>



    <b>O ?" Sách xuất bản trước 1954 & trước 1975 tại Sài Gòn</b>

    1. Thơ ngụ ngôn của La Fontaine tiên sanh. La Fontaine; Traduit par Nguyễn Văn Vĩnh - H: Impr. du Trung bắc tản văn, 1919, 48p

    2. Hiến thân Thờ nước: Truyện Chiêu Quân: Tiểu thuyết lịch sử. Nguyễn Mạnh Bổng dịch - H.: Châu phương, 1923, 68tr

    3. Nghị định về việc bầu cử Tổng-Lý: Nghị định ngày 25 Juin 1923. Dịch: Hoàng Tường - H: Impr. Nghiêm Hàm ấn quán, 1923, 20,31tr - Chính văn bằng 2 thứ chữ: Việt-Nôm.

    4. Thế lực khách trú và vấn đề di dân vào Nam Kỳ. Đào Trinh Nhất - H: Nhà in Thụy Ký, 1924, 150tr

    5. Cách đo ruộng và cách lập bản đồ giản dị cho các hương - hội. A. Bouchet soạn - H: Nghiêm Hàm ấn quán, 1925, 43tr: hình vẽ

    6. Kim cổ thi ca: Bài học thuộc lòng cho các trò lớp Sơ đẳng, Trung đẳng và Cao đẳng các trường Pháp - Việt. Nguyễn Hữu Tri - In lần thứ 1. H: Nghiêm Hàm ấn quán, 1925, 58tr

    7. Văn đàn Bảo giám: Tập thơ cổ của các bậc danh nho đời Đinh, Lê, Lý, Trần, Nguyễn, đủ lối văn, có đẳng nghĩa rõ ràng. Nguyễn Mạnh Cư sưu tầm, b.s - In lần thứ 2. H: Nam ký thư quán, Nghiêm hàm ấn quán, 1925, 272,128,108tr - Sách đóng gộp 3 tập thành 1 quyển. Chính văn bằng tiếng Việt và một phần tiếng Hán.

    8. Thơ Tản Đà. Nguyễn Khắc Hiếu - H: Nghiêm Hàm ấn quán, 1925, 52tr

    9. Kim - Cổ cách - ngôn. Lương Văn Can soạn - In lần thứ 1. H: Nghiêm Hàm ấn quán, 1926, 122tr - Chính văn bằng 2 thứ tiếng: Việt - Trung Quốc.

    10. Trung Hoa quang phục: Tiểu thuyết. Tạ Đình Tán dịch - H: Nhà in Thụy Ký, 1926, 533tr

    11. Lê Tả - quân: tiểu sử và linh sám. Nguyễn Kim Đính soạn - 1 re éd.. H: Nghiêm Hàm ấn quán, 1926, 216tr

    12. Từ Hà Nội sang Nam Vang. Nguyễn Khắc Nguyên - H: Nhà in Thụy Ký, 1926, 28tr - Trích lục ở Tạp chí hội Trí tri số 1, năm 1926.

    13. Sách quốc ngữ dạy trẻ. Nghiêm Xuân Lãm soạn - In lần thứ 1. H: Nghiêm Hàm ấn Quán, 1926, 24tr

    14. Hoàng Lê nhất thống chí diễn nghĩa. Cát Thành dịch - H: Thụy Ký, 1927, 240tr

    15. Chuyện nước nhà nghĩa phụ hoàn duyên: Cảnh thế tiểu thuyết. Lê Văn Nhã - In lần thứ 1. H: Nhà in Thụy Ký, 1927, 132tr

    16. Luân - ngữ, loại - ngữ. Lương Văn Can dịch và chú giải - In lần thứ 1. H: Nghiêm Hàm ấn quán, 1927, 114, 140, 112tr - Sách đóng gộp 3 tập thành 1 quyển: Chính văn bằng 2 thứ tiếng Hán - Việt.

    17. Trí thức phổ thông mới. Lương Văn Can - In lần thứ 1. H: Thụy Ký, 1927, 40tr

    18. Gương vĩ nhân: lịch sử Kha Luân Bố. Tạ Đình Táu dịch - H.: Nhà in Thụy Ký, 1928, 18tr

    19. Lịch sử ông Kha Luân Bố đi phát kiến Châu Mỹ. Đỗ Đình Nghiệm lược khảo - H.: Impr. Mạc Đình Tư, 1928, 34tr

    20. Thương học phương châm. Lương Văn Can - In lần thứ 1. H: Nhà in Thụy Ký, 1928, 39tr: 1 chân dung

    21. Gươm cứu khổ: Minh sử diễn nghĩa: Trung Hoa lịch sử tiểu thuyết. Nguyễn Tử Siêu dịch thuật - H.: Nhật Nam thư quán, 1928, 167tr, (Nhật Nam thư xã) - 3 cuốn đóng chung 1 tập.

    22. Sách thuốc: Mười ba thiên: 78 bài thuốc - 175 câu ca. Tạ Văn Thành dịch - In lần thứ 1. H: Nhà in Thụy Ký, 1928, 51tr

    23. Lan - sử - Dị - Hương: lịch sử tiểu thuyết. Hoàng Thường - H.: Nhật Nam thư quán, 1928, 80tr

    24. Thảo mộc xuân thu: Tiểu thuyết lịch sử. Mậu Lâm - H.: Phu Van Dương, 1929, 112tr

    25. Sơ học yếu lược: Toàn thư: Cách trí - vệ sinh - canh nông - mục súc - luân lí - lịch sử - địa dư - tính nhẩm: Soạn theo thể vấn đáp. Nguyễn Đức Phong soạn - H.: Tân Dân thư quán, 1929, 118tr

    26. Việt Thanh chiến sử: Sự tích vua Quang Trung đánh Tàu: lịch sử tiểu thuyết. Nguyễn Tử Siêu soạn - H.: Nhật Nam thư quán, 1929, 62tr, (Nhật Nam thư xã)

    27. Vua Bố Cái: lịch sử tiểu thuyết. Nguyễn Tử Siêu soạn - H.: Nhật Nam thư quán, 1929, 61tr, (Nhật Nam thư xã)

    28. Lịch sử nam tiến của dân tộc ta: Truyện nước ta giệt Chiêm Thành lấn Chân Lạp: Có cả bản đồ. Soạn giả: Ngô Văn Triện - In lần thứ 1. H.: Nhà in Long Quang, 1929, 36tr: 1 bản đồ, (Trúc Khê thư cục tùng thư)

    29. ấu học tùng đàm. Lương Văn Can - In lần thứ 2. H: Lương Ngọc Hiền, 1929, 106tr: ảnh

    30. Hiếu kinh. Lương Văn Can - In lần thứ 1. H: Impr. Long Quang, 1929, 43tr

    31. Tân nữ học sinh: Xã hội tiểu thuyết. Song Động dịch - H: Nam Ký thư quán, 1929, 103tr.- (Xã hội tùng văn. Nữ Lưu thư quán Gò Công)

    32. Lịch sử và học thuyết của Voltaire. Phạm Quỳnh biên dịch - H.: Đông kinh ấn quán, 1930, 100tr, (Nam Phong tùng thư) - Phần từ vựng cuốn sách


    33. Hùng - Vương diễn nghĩa: lịch sử tiểu thuyết. Ngô Văn Triện - H.: Nhật Nam thư quán, 1930, 94tr

    34. Lịch sử cụ Sáu (1825-1899) - Qui Nhơn: Impr. de Qui Nhơn, 1930, 127tr: ảnh

    35. Trung tiết anh hùng: lịch sử ông Võ Tánh. Soạn giả: Huyền mặc đạo nhân - In lần thứ 1. S.: Impr. Tín đức thư xã, 1930, 34tr

    36. Sách chơi xuân Canh Ngọ. Thạch Bằng, Lê Mạnh Phan, Trần Trung Viên.. H: Nam Ký Thư quán, 1930, 49tr

    37. Sự tích Trạng Quỳnh: lịch sử tiểu thuyết - In lần thứ 3. H.: Hiệu Quảng Thịnh, 1931, 36tr

    38. Luận ngữ loại ngữ. Lương Văn Can - H: Nam Ký thư quán, 1931, 365tr.- (Hán Văn giảng nghĩa Tùng thư) - Chính văn bằng hai thứ tiếng Hán-Việt.

    39. Rabelais. E. Vayrac; Nguyễn Văn Vĩnh - H: Trung Bắc Tân Văn, 1933, 112tr - ĐTTS ghi: Âu tây tư tưởng dịch văn thư xã. Quan thống sử Bắc Kỳ René Robin đại nhân sáng lập Emile Vayrac và Nguyễn Văn Vĩnh chủ nhiệm.

    40. Rabelais. Emile Vayrac; Nguyễn Văn Vĩnh dịch - H: Trung Bắc Tân Văn, 1933, 112tr - ĐTTS ghi: Âu Tây tư tưởng dịch văn thư xã.

    41. Hòm đựng người: lịch sử tiểu thuyết. Nguyễn Triệu Luật - H.: Phổ thông bán nguyệt san, 1937, 157tr - Trích trong Phổ thông bán nguyệt san, 1937; số 11.

    42. Chiếc ngai vàng: lịch sử tiểu thuyết. Lau Khai - H.: Phổ thông bán nguyệt san, 1937, 74tr

    43. Điền - Trung Thủ - tướng đại - lục chương trình: Một nhân vật có quan hệ đến đoạn lịch sử Trung - Nhật chiến tranh hiện thời - In lần thứ nhất. H.: Nam Kỳ, 1938, 44tr: ảnh chân dung, (Đông Tây tiểu thuyết) - Đông - Tây báo số nguyệt san Mai - 1938.

    44. Chế bồng Nga: lịch sử tiểu thuyết. Lau Khai - H.: Phổ thông bán nguyệt san, 1938, 180tr

    45. Giọt máu sau cùng: lịch sử tiểu thuyết. Phan Trần Chúc - H.: Đổi mới, 1943, 111tr

    46. Nét bút thần Nguyễn Văn Siêu: Thi ca và lịch sử. Nguyễn Như Thiệp, Nguyễn Văn Đề; Tựa của ựng Bình Thúc Gia Thi, Phạm Quỳnh - H.: Tân Việt, 1944, 161tr - Tên sách ngoài bìa: Nguyễn Văn Siêu thi ca và tiểu sử.

    47. Hội thề Đốn sơn: lịch sử tiểu thuyết. Nguyễn Trường Phượng - H.: Nxb. Trịnh Như Luân, 1944, 127tr

    48. Chặt xiềng: Những tài liệu lịch sử từ chính biến tháng 3 đến cách mạng tháng 8-1945 - H.: Sự thật, 1946, 144tr

    49. Lịch sử cách mạng Mỹ-Pháp-Nga-Trung Hoa - H.: Khuê văn, 1946, 82tr

    50. Lịch sử cách mạng Nga Xô viết: Từ khởi thuỷ đến thành công 1883-1918. Tô Giang Tư - H.: Tia sáng, 1946, 113tr

    51. Lịch sử châu Âu hiện đại. Dương Vinh Quốc; Đặng Thai Mai, Như Quỳnh dịch - H.: Sự thật, 1946, 69tr

    52. Lịch sử giải phóng Việt Nam: Thời kỳ cận đại. Hùng Ngôn, Bùi Đức Tịnh - Sài Gòn: Đại chúng, 1948, 75tr, (Loại khảo cứu)

    53. Lịch sử Đảng cộng sản Đông dương - Kđ: Liên chi uỷ quốc phòng, 1948, 37tr - Bản sao chụp.

    54. Chúa Giêsu Na-xa-ret là Đấng nào?: lịch sử và lý trí trả lời. Godofredo Raupert; Dịch: Fr.Th. Condé Thập, O.P. Thái Bình: Nhà in Đa Minh, 1949, 92tr

    55. Sơ lược lịch sử tiến hóa nhân loại: Phỏng theo cuốn lịch sử tiến hóa nhân loại. Ngân Hà - H.: Sự thật, 1950, 58tr, (Loại sách phổ thông)

    56. Học lịch sử tiến hóa nhân loại - H.: Huấn học thủ tướng phủ, 1950, 14tr, (Tài liệu học tập)

    57. Tóm tắt lịch sử Trung đoàn thủ đô. Hoàng Phương - H.: Ban tuyên huấn trung đoàn thủ đô, 1950, 25tr, (Tủ sách người lính Hà Nội)

    58. Lịch sử triết học phương Tây: Triết học cổ đại. Đặng Thai Mai - Kđ: Nha bình dân học vụ, 1950, 112tr, (Tủ sách giáo viên)

    59. Lịch sử tiến triển của xã hội loài người. Hoàng Vi Nam - Việt Bắc: Bộ Quốc gia giáo dục, 1950, 126tr, (Loại sách nghiên cứu chính trị xã hội)

    60. Lịch sử văn minh hiện kim: Của các nước Âu Mỹ. E. Lousse, J. Roland; Dịch giả: Văn Quy, Đông Bích - Ninh Bình: Nhà In Lê Bảo Tịnh, 1951, 328tr

    61. Lịch sử tiến hóa xã hội loài người. Ngãi Tứ Kỳ; Trần Văn Huấn dịch - Nam Bộ: Nxb Nhân dân miền Nam, 1952, 94tr, (Loại sách nghiên cứu

    62. Lịch sử một tội ác: Tiểu thuyết. Lê Văn Trương - H.: Hưng Long, 1952, 159tr

    63. Lịch sử Việt Nam: Đã được Bộ Quốc gia Giáo dục chuẩn nhận sách giáo khoa bậc Trung lục đệ nhất ((thơ số 3927VP ngày 17-11-50). Phan Xuân Hoà - In lần thư 5. H.: Vĩnh Thịnh, 1953, 84tr: Sơ đồ

    64. Tài liệu tham khảo về lịch sử Việt Nam: Giúp vào việc soạn bài sử ở các trường cấp 1 phổ thong: Phụ khóa về lịch sử của trường sư phạm sơ cấp Tự - K.đ: Khu học xá Trung ương, 1954, 168, 9tr

    65. Lịch sử đấu tranh và kiến thiết vĩ đại của nhân dân và hồng quân Liên Xô: Tập tranh - K.đ: Cục tuyên huấn, 1954, 29tr: tranh vẽ


    <b>I - Từ điển</b>

    66. Từ điển bách khoa Việt Nam. biên tập: Nguyễn Văn Trương (tổng b.t.), Cù Huy Cận (phó tổng b.t.), Đặng Vũ Khiêu. - Trung tâm biên soạn từ diển bách khoa Việt Nam, 1995

    67. Lịch Việt Nam 1901 - 2010: Đã được Hội đồng nghiên cứu và xét duyệt lịch Nhà nước thông qua cho ban hành ngày 26-6-1992. Nguyễn Mậu Tùng - In lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 322tr

    68. The Oxford 1000 nhân vật. B.s: Peter Aykroyd, Chris Baldick, George Bethell.; Biên dịch: Trần Cứu Quốc. NXB Lao động, 2001, 647tr

    69. Từ điển Anh - Việt tiện dụng: 14 hồ sơ. 35000từ. Phần minh họa. Hữu Ngọc, Nguyễn Trọng Hiệp, Vernon, Barbara. NXB Thế giới, 1997, 690tr

    II- Tôn giá<b></b>o

    70. Từ điển tôn giáo. Marguerite Marite Thioller; Lê Diên dịch. NXB Khoa học xã hội, 2001- 664tr - Dịch từ bản tiếng Pháp: Dictionnaire des religions.

    71. Phật giáo - ấn Độ giáo - Đạo giáo - Thiền: Từ điển minh triết phương Đông. Kurt Friendrichs, Ingrid Fischer - Schreiber, Franz - Karl Ehrhard..; Lê Diên dịch. NXB Khoa học xã hội, 1997, 919tr

    72. Từ điển bách khoa Nho - Phật - Đạo. B.s: Lao Tử, Thịnh Lệ (ch.b); Trương Đình Nguyên... NXB Văn học, 2001- 188tr

    73. Các tôn giáo. Paul Poupard; Người dịch: Nguyễn Mạnh Hào. NXB Thế giới, 1999- 151tr, (Tôi biết gì? = Que sais-je?: Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)

    74. Các hình thức tôn giáo sơ khai và sự phát triển của chúng: Sách tham khảo. X.A. Tôcarev; Lê Thế Thép dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1995, 438tr

    75. Mười tôn giáo lớn trên thế giới. Hoàng Tâm Xuyên, Lã Đại Cát, Lý Vũ Thành; Người dịch: Dương Thu ái, Phùng Thị Huệ; H.đ: Nguyễn Tài Thư, Bùi Phương Dũng. NXB Chính trị Quốc gia, 1999- 852tr

    76. Những con đường tâm linh Phương Đông. Theodore M. Ludwig; Người dịch: Dương Ngọc Dũng. NXB Văn hóa Thông tin, 2000

    77. Học thuyết Đác uyn và tôn giáo: Cuộc đấu tranh tư tưởng trong sinh vật học. G. Guriép; Người dịch: Nguyễn Thế Phương. NXB Sự thật, 1963, 277tr - Dịch căn cứ vaò bản tiếng Pháp: Darwinisme et Religion.

    78. Tôn giáo và đời sống hiện đại. NXB Thông tin khoa học xã hội chuyên đề, 2001- 256tr

    79. Tinh hoa đạo học Đông phương: Sách tham khảo. Nguyễn Duy Cần. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1992, 156tr

    80. Đạo giáo và các tôn giáo Trung Quốc. Henri Maspero, Lê Diên dịch. NXB Khoa học xã hội, 2000- 834tr

    81. Các hình thái tín ngưỡng tôn giáo ở Việt Nam. Nguyễn Đăng Duy. NXB Văn hóa Thông tin, 2001- 495tr

    82. Về tín ngưỡng tôn giáo Việt Nam hiện nay. Nguyễn Hồng Dương, Đặng Thế Đại, Trần Mạnh Đức..; Đặng Nghiêm Vạn (ch.b). NXB Khoa học xã hội, 1998- 467

    83. Tín ngưỡng Thành Hoàng Việt Nam. Nguyễn Duy Hinh. NXB Khoa học xã hội, 1996, 515tr

    84. Lý luận về tôn giáo và tình hình tôn giáo ở Việt Nam: Sách tham khảo. Đặng Nghiêm Vạn. NXB Chính trị Quốc gia, 2001- 358tr

    85. Dân tộc văn hóa tôn giáo. Đặng Nghiêm Vạn. NXB Khoa học xã hội, 2001, 1043tr -

    86. Tôn giáo và mấy vấn đề tôn giáo Nam bộ. B.s: Đỗ Quang Hưng (ch.b), Trần Bạch Đằng, Đặng Nghiêm Vạn. - Tp. Hồ Chí Minh: Khoa học xã hội, 2001, 431tr

    87. Bước đầu tìm hiểu đạo Tin lành trên thế giới và ở Việt Nam. Nguyễn Thanh Xuân. NXB Tôn giáo, 2002, 623tr

    <b>III - Phật giáo</b>

    88. Lịch sử Phật giáo thế giới: Sách dùng trong các trường Phật học. Thánh Nghiêm pháp sư. NXB Hà Nội, 1995, 645tr

    89. Hai nghìn năm trăm năm phật giáo. P.V. Bapat; Ng. dịch: Nguyễn Đức Tư, Hữu Song. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 414tr

    90. Phật giáo một ngàn năm đầu: Sách tham khảo. Daisaku Ikêda; Nguyễn Phương Đông dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1996, 233tr

    91. Phật học tinh hoa. Thu Giang Nguyễn Duy Cần - Tái bản lần thứ 2. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 299tr:

    92. Những điển tích Phật giáo kỳ thú: Sách tham khảo. Tiếu Túc Lê Minh; Người dịch: Hoàng Văn Giáp, Trần Văn Quyền. NXB Chính trị quốc gia, 1996, 448tr

    93. Tìm hiểu tôn giáo của đạo Phật. Thích Tâm Thiện - NXB Tp. HCM, 1999- 150tr

    94. Phật học cơ bản: Chương trình Phật học hàm thụ (1998-2002), Trọn bộ 4 tập. B.s: Thích Giác Toàn, Thích Thiện Tâm, Thích Thiện Bảo. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 316tr:

    95. Lịch sử nhà Phật. Đoàn Trung Còn. NXB Tôn giáo, 2001, 285tr

    96. Truyện Phật Thích Ca. Đoàn Trung Còn dịch - Huế: NXB Thuận Hóa, 1998, 223tr

    97. Các tông phái đạo phật. Đoàn Trung Còn - Huế: NXB Thuận Hóa, 1995, 165tr

    98. Pháp giáo nhà Phật. Đoàn Trung Còn. NXB Tôn giáo, 2002, 175tr

    99. Pháp bảo đàm kinh. Đoàn Trung Còn dịch. NXB Tôn giáo, 2002, 205tr

    100. Bước đầu học Phật. Thích Thanh Từ. NXB Tôn giáo, 2001, 418tr

    101. Tư tưởng phật giáo. Thích Trí Quảng. NXB Tôn giáo, 2001, 365tr

    102. Tìm hiểu nhân sinh quan Phật giáo. Thích Tâm Thiên. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1998, 367tr

    103. Chữ nghiệp trong đạo Phật. Thích Thiện Siêu. NXB Tôn giáo, 2002, 309tr

    104. Chư kinh nhật tụng. NXB Phân viện nghiên cứu Phật học, 1995, 471tr

    105. Bát Nhã Ba La Mật Kinh trực chỉ đề cương: Giáo án Trường cao cấp Phật học. Thích Từ Thông. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1997, 175tr

    106. Bát nhã dư âm. Hoà thượng Thích Phổ Tuệ dịch. NXB Hà Nội, Phân viện nghiên cứu phật học, 1995, 149tr

    107. Kinh pháp cú. Thích Thiện Siêu - Huế: NXB Thuận Hóa, 1996, 208tr - Nơi xuất bản trên sách: Thừa Thiên Huế. Chính văn bằng hai thứ tiếng Việt _ Hoa.

    108. Nghiên cứu Kinh lăng già: Một trong những bộ kinh quan trọng nhất của Phật giáo Đại thừa, trong đó tất cả các giáo lý chủ yếu được trình bày kể cả Thiền học. Daisetz Teitaro Suzuki; Thích Chơn Thiện, Trần Tuấn Mẫn dịch - Huế: NXB Thuận Hóa, 1999, 711tr

    109. Lời giáo huấn của Phật Đà. Walpola Rahula; Ngô Đức Thọ dịch. NXB Tôn giáo, 1999, 191tr

    110. Lời Phật dạy: Tìm hiểu nguyên lý Phật giáo nguyên thủy. Walpola Rahula; Lê Diên biên dịch - Minh Hải: NXB Mũi Cà Mau, 1994, 291tr

    111. Mười đại đệ tử Phật. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 410tr

    112. Liên tông thập tam tổ: 13 vị tổ sư tịnh độ. Thích Thiền Tâm soạn dịch. NXB Tôn giáo, 2002, 488tr

    113. Thanh Tịnh Đạo. Bhadantacariya Buddhaghosa; Thích Nữ Trí Hải dịch từ Anh ngữ sang Việt ngữ. NXB Tôn giáo, 2001, 524tr

    114. Thiền tâm từ: Sống với Chánh Niệm, Trí tuệ và lòng bi mẫn. Sharon Salzberg; Dịch giả: Thiện Minh, Trần Văn Huân. NXB Tôn giáo, 2002, 249tr

    115. Linh quang & trí tuệ. Kha Vân Lộ; Người dịch: Thích Tục Khang, Đào Văn Học. NXB Văn Hóa thông tin, 1999, 376tr

    116. Hoa vô ưu. Thích Thanh Từ. NXB Tôn giáo, 2001, 204tr

    117. Vô ngã là niết bàn: Tuyển tập. Thích Thiện Siêu - Tái bản lần 2, có bổ sung. - Huế: NXB Thuận Hóa, 1996, 266tr

    118. Bút ký bên cửa trước. Chu Hoàng Đại Sư; Ng. dịch: Thích Thanh Chân. NXB Tôn giáo, 2002, 402tr

    119. Mấy điệu sen thanh<font face='Times New Roman'></font id='Times New Roman'>: Trọn bộ 4 quyển. Dịch giả: Thích Thiền Tâm - Tp. Hồ Chí Minh: Thành hội Phật giáo Tp. Hồ Chí Minh, 1998, 344tr

    120. Thiền luận. Daisetz Teitaro Suzuky; Trúc Thiên dịch - NXB Tp. HCM, 1992, 628tr


    Được nguyenthanhchuong sửa chữa / chuyển vào 19:55 ngày 08/08/2004
  2. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    121. Vườn Thiền. Thích Nhật Quang. NXB Tôn giáo, 2001, 215tr<br><br>122. Việt Nam phật giáo sử luận. Nguyễn Lang. NXB Văn học, 1994<br><br>123. Lịch sử Phật giáo Việt Nam. Lê Mạnh Thát - Huế: NXB Thuận Hóa, 1999, 836tr<br><br>124. History of Buddhism in Vietnam. Nguyen Tai Thư (editor), Minh Chi, Ly Kim Hoa,... NXB Khoa học xã hội, 1992, 428tr<br><br>125. Buddhism in Vietnam: From its origins to the 19th century. Manh Chi, Ha Van Tan, Nguyen Tai Thu. NXB The Gioi, 1993, 227tr<br><br>126. Đại cương triết học Phật giáo Việt Nam. Nguyễn Hùng Hậu. NXB Khoa học xã hội, 2002, 407tr<br><br>127. Góp phần tìm hiểu tư tưởng triết học Phật giáo Trần Thái Tông. Nguyễn Hùng Hậu. NXB Khoa học xã hội, 1996, 155tr<br><br>128. Phật giáo với văn hóa Việt Nam. Nguyễn Đăng Duy. NXB Hà Nội, 1999, 512tr<br><br>129. Dấu ấn Phật giáo Chămpa. Thông Thanh Khánh - Cà Mau: NXB Mũi Cà Mau, 1999, 144tr<br><br>130. Tại sao tôi chủ trương khôi phục Phật giáo đời Trần. Thích Thanh Từ. NXB Tôn giáo, 2002, 60tr<br><br>131. Lược khảo tư tưởng thiền trúc lâm Việt Nam. Nguyễn Hùng Hậu. NXB Khoa học xã hội, 1997, 237tr<br><br>132. Tư tưởng triết học của Thiền Phái Trúc Lâm đời Trần. Trương Văn Chung. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 185tr<br><br>133. Thiền uyển tập anh: (Anh tú Vườn Thiền). Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thúy Nga dịch và chú thích; Ngô Đức Thọ giới thiệu - Tái bản. NXB Văn học, 1993, 249tr<br><br>134. Loại hình tác phẩm Thiền Uyển Tập Anh: Chuyên luận. Nguyễn Hữu Sơn. NXB Khoa học xã hội, 2002, 370tr<br><br>135. Tuệ trung thượng sĩ ngữ lục giảng giải. Thích Thanh Từ giảng giải - Tp. Hồ Chí Minh: Thiền viện thường chiếu, 1996, 657tr<br><br>136. Tuệ Trung Thượng Sĩ với thiền tông Việt Nam: Kỷ yếu hội thảo khoa học - Tp. Hồ Chí Minh: Trung tâm nghiên cứu Hán Nôm, 1993, 323tr<br><br>137. Tuệ Trung nhân sĩ - thượng sĩ - thi sĩ. Nguyễn Duy Hinh. NXB Khoa học xã hội, 1998, 281tr<br><br>138. Góp phần tìm hiểu tư tưởng triết học Phật giáo Trần Thái Tông. Nguyễn Hùng Hậu. NXB Khoa học xã hội, 1996, 155tr<br><br>139. Khóa hư lục giảng giải. Thích Thanh Từ. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 874tr<br><br>140. Hương Hải thiền sư ngữ lục: Giảng giải. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 391tr<br><br>141. Đạo Phật trong cộng đồng người Việt ở Nam Bộ Việt Nam: Từ thế kỷ XVI đến 1975. Trần Hồng Liên. NXB Khoa học xã hội, 1995, 263tr:<br><br>142. Theravada Buddhism and village economy: A comparative study in Sipsong Pana of Southwest China. Leshan Tan - S.l.: S.n., 1995, 218tr<br><br>143. The Bodhisattva warriors: The origin, inner philosophy, history and symbolism of the Buddhist Martial art within India and China<br><br>IV ?" Triết học & Kinh điển khoa học xã hội<br>144. Triết học phương Tây hiện đại: Từ điển. Nguyễn Văn Dũng, Phùng Văn Đông, Nguyễn Huy Hoàng. NXB Khoa học xã hội, 1996, 634tr<br><br>145. Các triết thuyết lớn. Dominique Folscheid; Dịch: Huyền Giang. NXB Thế giới, 1999, 173tr<br><br>146. Trí tuệ Phương Đông. C.Scott Littleon; Ng. dịch: Trần Văn Huân. NXB Văn hóa thông tin, 2002, 288tr<br><br>147. Triết học Trung Hoa. Max Kaltenmark; Người dịch: Phan Ngọc. NXB Thế giới, 1999, 136tr, (Tôi biết gì? = Que sais-je?: Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại) <br><br>148. Câu chuyện triết học: Qua chân dung Platon, Aristote, Bacon, Kant, Spinoza Voltaire, Spencer. Will Durant - Đà Nẵng: Nxb Tổng hợp Quảng Nam-Đà Nẵng, 1994, 376tr<br><br>149. The Problems of philosophy. Bertrand Russell - New York: - Oxford: Oxford univ. press, 1997, xxvi,167tr<br>150. History of Western philosophy: and its connection with political and social circumstances from the earliest times to the present day. Bertrand Russell - London: George allen and Uwin ltd., 1946, 916tr<br><br>151. Triết học Arixtốt. Vũ Văn Viên. NXB Khoa học xã hội, 1998, 138tr<br><br>152. Arixtốt với học thuyết phạm trù. Nguyễn Văn Dũng. NXB Khoa học xã hội, 1996, 122tr - ĐTTS ghi<br><br>153. R. Đêcáctơ (1596-1650). Nguyễn Trọng Chuẩn. NXB Khoa học xã hội, 1995, 83tr<br><br>154. Triết học Imanuin Cantơ (1724-1804). Nguyễn Văn Huyên. NXB Khoa học xã hội, 1996, 179tr<br><br>155. Lịch sử tư tưởng trước Marx. Trần Đức Thảo. NXB Khoa học xã hội, 1995, 491tr<br><br>156. Triết học phương tây hiện đại. Lưu Phóng Đồng; Lê Quang Lâm dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1994, 339tr<br><br>157. Triết học mở và xã hội mở. Maurice Cornforth; Ng. dịch: Đỗ Minh Hợp. NXB Khoa học xã hội, 2002, 735tr<br><br>158. Oriental philosophy fundamentals and juzzy set east and west. Nguyễn Hoàng Phương, Trần Thị Lê. NXB Thế giới, 1994, 202tr<br><br>159. Lịch sử cá nhân luận. Alain Laurent; Người dịch: Phan Ngọc. NXB Thế giới, 1999, 186tr, (Tôi biết gì? = Que sais-je?: Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>160. Tìm về cội nguồn của ngôn ngữ và ý thức. Trần Đức Thảo; Đoàn Văn Chúc dịch. NXB Văn hóa thông tin, 1996, 375tr<br><br>161. The basic writings of Sigmund Freud: Psychopathology of everyday life. The Interpretation of dreams. Three contributions to the theory of sex. Sigmund Freud; Trans. by A.A. Brill - Second ed. - New York: The modern Library, c 1993, 1001tr, <br><br>162. Phân tâm học nhập môn. Freud, Sigmund; Nguyễn Xuân Hiến dịch. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001, 528tr<br><br>163. Nguồn gốc của văn hóa và tôn giáo: Vật tổ và cấm kủ. Sigmund Freud; Người dịch và lời dẫn: Lương Văn Kế - In lần thứ 2. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001, 258tr <br><br>164. Phân tích một ca ám sợ ở một bé trai 5 tuổi: Chuyện bé Hans. Sigmund Freud; Ng. dịch: Lưu Huy Khánh. NXB Thế giới, 2002, 167tr<br><br>165. Nghiên cứu về lịch sử - Một cách thức diễn giải. Arnold Toynbee, Jane Caplan; Ng.dịch: Nguyễn Kiến Giang. NXB Thế giới, 2002, 449tr<br><br>166. Các trường phái lịch sử. Guy Thuilier, Jean Tulard - In lần thứ 2. NXB Thế giới, 1995, 148tr, (Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>167. Tìm hiểu các nền văn minh. Fernand Braudel; Trần Hương Liên, Hoàng Việt dịch. NXB Khoa học xã hội, 1992, 700tr<br><br>168. Chủng tộc và lịch sử. Claude Levi Strauss; Người dịch: Huyền Giang. NXB khoa học lịch sử Việt Nam, 1996, 143tr<br><br>169. Các thể chế, sự thay đổi thể chế và hoạt động kinh tế: Sách tham khảo. Douglass C. North; Trung tâm nghiên cứu Bắc Mĩ dịch. NXB Khoa học xã hội, Trung tâm nghiên cứu Bắc Mĩ, 1998, 303tr<br><br>170. Những cấu trúc sinh hoạt thường ngày cái có thể và cái không có thể: Văn minh vật chất, nền kinh tế và chủ nghĩa tư bản thế kỷ XV-XVIII. Fernand Braudel; Người dịch: Huyền Giang, Nguyễn Mạnh Hào, Trường Sa. NXB Thế giới, 1998, 471tr: minh họa, (Tủ sách tham khảo cơ bản khoa học xã hội và nhân văn) <br><br>171. Sự giàu và nghèo của các dân tộc: Vì sao một số giàu đến thế mà một số lại nghèo đến thế. David S. Landes; Diệu Bình. dịch - H:. Viện nghiên cứu quản lý kinh tế TW, Thống kê, 2001, 503tr<br><br>172. Colonialism and culture. Ed. by: N.B. Dirks - [S.L]: Michigan, 1992, 402tr<br><br>173. Đông phương học: Sách tham khảo. Said W. Edward; Người dịch: Phạm Xuân Ri, Trần Văn Tụy; Người hiệu đính: Lưu Đoàn Huynh. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 382tr<br><br>174. Phương Đông và phương Tây: Những vấn đề triết học, triết học lịch sử, văn học Đông và Tây. N. Konrat; Người dịch: Trịnh Bá Đĩnh. NXB Giáo dục, 1997<br><br>175. Chiến tranh và chống chiến tranh: Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh của thế kỷ XXI: sách tham khảo. Alvin Toffler, Heidi Toffler; Nguyễn Văn Trung,... dịch. NXB Chính trị quốc gia, Viện Thông tin khoa học xã hội, 1995, 425tr<br><br>176. Sự đảo lộn của thế giới địa chính trị thế kỷ XXI: Sách tham khảo. Maridôn Tuarenơ; Nguyễn Văn Hiến... dịch, Lê Xuân Tiềm hiệu đính. NXB Chính trị quốc gia, 1996<br><br>177. Đợt sóng thứ ba: Sách tham khảo nội bộ. Alvin Toffler; Người dịch: Nguyễn Lộc. NXB Khoa học xã hội, 1996, 816tr<br><br>178. Suy ngẫm lại sự thần kỳ Đông á: Sách tham khảo. B. tập: Joseph Stiglitz, Shahid Yusuf, Takatoshi Ito; Ng. dịch: Vũ Cương. NXB Chính trị Quốc gia, 2002<br><br>179. Post-capitalist society. Peter F. Drucker - New York: Harper business, 1993, 230tr<br><br>180. Năm trăm năm chiến tranh bí mật. Tseniac; Phong Vũ dịch. NXB Công an nhân dân, 1996, 655tr<br><br>181. Đức giáo hoàng John Paul II và lịch sử bị che đậy trong thời đại chúng ta: Sách tham khảo trong lực lượng công an nhân dân. Carl Bernstein, Marco Politi; Nguyễn Bá Long, Trần Quý Hằng dịch. NXB Công an nhân dân, 1998, 911tr<br><br>182. Thế giới những ngày qua: Hồi ức của một người dân Châu Âu. Stefan Zweig; Phùng Đệ, Trần Nam Lương dịch. NXB Giáo dục, 1998, 433tr<br><br>183. Tự thuật: Câu chuyện các thử nghiệm của tôi với chân lý. Mohandas K. Gandhi; Lê Ngọc. dịch. NXB Văn hóa thông tin, 1997, 648tr<br><br>184. Jawaharlal Nehru tiểu sử và sự nghiệp. Nguyễn Công Thanh. NXB Giáo dục, 2001, 112tr<br><br>185. Những bức thư gửi con gái: Sách song ngữ. Jawaharlal Nehru; Dịch giả: Hoàng Minh. NXB Thế giới, 1998, 217tr<br><br>186. Nền chính trị ma túy ở Đông Nam Á. Alfred W. McCoy, Cathleen B. Read, Leonard P. Adams II; Ng. dịch: Phạm Viêm Phương. NXB Công an nhân dân, 2002, 624tr<br><br>187. Viễn cảnh của con người. Roger Garaudy; Trần Đức Thảo dịch<br><br>188. Con người không thể đoán trước: Lịch sử tự nhiên của con người: Sách tham khảo. Andre Bourguinon. NXB - Cà Mau: Khoa học xã hội, NXB Mũi Cà Mau, 1997, 526tr<br><br>189. Chuẩn bị cho thế kỷ XXI: Sách tham khảo. Paul Kenedy; Nguyễn Dũng Chi. dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1995<br><br>VI - Khoa học tự nhiên<br><br>190. Khoa học và các khoa học: La science et les sciences. Gilles-Gaston Granger; Phan Ngọc, Phan Thiều dịch. NXB Thế giới, 1995, 147tr, (Tôi biết gì? Que sais-je? Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>191. Danh từ, thuật ngữ khoa học công nghệ và khoa học về khoa học. B.s: Đỗ Công Tuấn (ch.b), Nguyễn Tiến Đức, Lê Thị Hoài An. NXB Khoa học kỹ thuật, Trung tâm văn hóa ngôn ngữ Đông Tây, 2001, 179tr<br><br>192. Từ điển khoa học và kỹ thuật Anh-Việt: Khoảng 95.000 mục từ. B.s: Trương Cam Bảo, Nguyễn Văn Hồi, Phương Xuân Nhàn. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002, 1220tr<br><br>193. Toán học. Từ Văn Mặc, Từ Thu Hằng dịch. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 470tr: hình vẽ, (Bộ sách Tri thức tuổi hoa niên thế kỷ XXI)<br><br>194. Từ điển bách khoa phổ thông toán học. S.M Nikol skij (ch.b); Người dịch: Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban, Hoàng Chúng. - Tái bản lần thứ 2. NXB Giáo dục, 2001- 454tr <br><br>195. Từ điển bách khoa nhà vật lý trẻ. A.B. Migdal, Yu.V. Vasiliev, V.I. Goldanski; Người dịch: Hoàng Quý. NXB Giáo dục, 2001- 507tr<br><br>196. Vật lý đại chúng. D.G. Orir; Người dịch: Tấn Hưng. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 171tr<br><br>197. Vật lý cơ sở hiện đại phổ thông. Biên khảo: Nguyễn Xuân Chánh, Lê Băng Sương. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000, 223tr<br><br>198. Các lực trong tự nhiên. V. Grigoriev, G. Miakisev; Ngô Đặng Nhân dịch - Tái bản lần 1. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002, 527tr<br><br>199. Vật lý đại cương: Thuyết tương đối hẹp, Lý thuyết lượng tử, Vật lý nguyên tử, Hạt nhân nguyên tử. Phạm Duy Lác. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000, 173tr<br><br>200. Hóa học cho mọi người - mọi nhà: Trọn bộ 4 tập. B.Đ. Stêrin, L.IU Alikberôva; Người dịch: Nguyễn Thị Quyên. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000<br><br>201. Từ điển bách khoa thiên văn học. Phạm Viết Trinh (ch.b), Phan Văn Đồng, Nguyễn Đình Huân. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 1999- 429tr<br><br>202. Lược sử thời gian: Từ vụ nổ lớn đến các lỗ đen. S. Hawking; Người dịch: Cao Chi, Phạm Văn Thiều. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 299tr<br><br>203. Giai điệu bí ẩn và con người đã tạo ra vũ trụ. Trịnh Xuân Thuận; Phạm Văn Thiều dịch. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 383tr<br><br>204. Lang thang trên dải Ngân Hà. Nguyễn Quang Riệu. NXB Văn hóa thông tin, 1997, 119tr<br><br>205. Sông Ngân khi tỏ khi mờ. Nguyễn Quang Riệu. NXB Văn hóa Thông tin, 1998, 243tr:<br><br>206. The origins of modern science 1300 - 1800. H. Butterfield - New York: The Macmillan company, c 1958, x, 242tr<br><br>207. Science in History. J. D. Bernal - 4th ed. - Cambridge: The M.I.T Press, c 1969, Tr. 695-1003, XXV<br><br>208. The history of science in western civilization. L. Pearce Williams, Henry John Steffens University press of America, 1977<br><br>209. Studies in history of sciences. Ed.: S. Chatterfee,. - Calcutta: The Asiatic society, 1997, XIII, 240tr<br><br>210. Giới thiệu lịch sử toán học. Howard Eves; Trần Tất Thắng dịch. NXB - Tp. Hồ Chí Minh: Khoa học và kỹ thuật, Công ty sách và thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh, 1993, 518tr<br><br>211. Thống kê thường thức. Tạ Quang Bửu - [K.đ.]: Thi đua yêu nước, 1948., 82tr<br><br>212. Vật lí cương yếu. Tạ Quang Bửu - H.: Hội nghị quân y lần VI, 1948., 29tr<br><br>213. Nguyên tử, hạt nhân, vũ trụ tuyến. Tạ Quang Bửu - H.: Knxb, 1949., 100tr<br><br>214. Sinh học phân tử của tế bào. Lê Đức Trình. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 264tr<br><br>215. Sống. Tạ Quang Bửu - H.: Vui sống, 1948., 43tr<br><br>216. Sinh lý học người và động vật. Trịnh Hữu Hằng, Đỗ Công Huỳnh. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000, 408tr<br><br>217. Bão là gì?. Nguyễn Xiển - H.: Nha khí tượng thủy văn, 1956., 39tr, (Tủ sách khoa học phổ thông)<br><br>218. Nói chuyện về năm vật lý địa cầu quốc tế 1957-1958. Nguyễn Xiển - H.: Nxb Nghiên cứu, Cục xuất bản, 1957., 31tr. sơ đồ - ĐTTS ghi: uỷ ban vật lí địa cầu Quốc tế của Việt Nam.<br><br>219. Tên lửa vũ trụ của Liên xô, hành tinh nhân tạo đầu tiên của loại người. Tạ Quang Bửu - H.: Sự thật, 1959., 37tr<br><br>220. Đấu tranh đòi triệt để cấm vũ khí nguyên tử. Tạ Quang Bửu - H.: Ban bảo vệ hoà bình thế giới của Việt Nam, 1955., 27tr<br><br>221. Từ điển môi trường và phát triển bền vững Anh-Việt và Việt-Anh: Khoảng 2500 thuật ngữ, có giải thích. B.s: Đặng Mộng Lân (ch.b), Lê Mạnh Chiến, Nguyễn Ngọc Hải. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 453tr ?"<br><br>222. Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững. B.s: Lê Huy Bá (ch.b), Vũ Chí Hiếu, Võ Đình Long. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002, 522tr<br><br><br>
  3. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>VII ?" Khoa học xã hội & Phương pháp luận</b><br><br>223. Social science: An introduction to the study of society. E.F. Hunt, D.C. Colander - 10th ed. Allyn and Bacon, 1996<br><br>224. Politics and social science. W. J. M. Mackenzie - Victoria: Penguin books, c 1967, 421tr<br><br>225. Động thái nghiên cứu trong các khoa học xã hội: Những cực của thực tiễn phương pháp luận. P.De Bruyne, J. Herman, M.De Schoutheete; Nguyễn Gia Lộc dịch. NXB Khoa học xã hội, 1992, 326tr<br><br>226. Sử học trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI. Liu Shuang, A.A. Iskengerov, Qi Wen; Vũ Phương... dịch. NXB thông tin khoa học xã hội, 1997, 315tr<br><br>227. Sử học những tiếp cận thời mở cửa. N.V. Eliseeva, V.G. Phedotova, A.L. Jastrebickaja..; Người dịch: Hiền Ly. NXB thông tin khoa học xã hội, 1998, 284tr<br><br>228. Dân tộc học và những vấn đề xác định thành phần dân tộc: Lý thuyết, nghiên cứu, tư liệu. Mạc Đường. NXB Khoa học xã hội, 1997, 393tr<br><br>229. Khoa học xã hội và nhân văn trong mười năm đổi mới. Nguyễn Duy Quý. NXB Khoa học xã hội, 1998<br><br>230. Khoa học xã hội và nhân văn: Tuyển tập. Nguyễn Khánh Toàn. NXB Khoa học xã hội, 1999<br><br>231. Viện Khoa học xã hội tại Tp. Hồ Chí Minh 25 năm xây dựng và phát triển. NXB Khoa học xã hội, 2000, 315tr<br><br>232. Khoa học xã hội và nhân văn bước vào thế kỷ XXI. B.s: Ngô Văn Lệ (ch.b), Nguyễn Văn Tài, Võ Văn Sen.; Thư kí: Nguyễn Văn Tiệp. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 378tr. <br><br>233. Phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Nguyễn Văn Lê. NXB Trẻ, 1995, 199tr<br><br>234. Phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Phạm Viết Vượng. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000, 171tr<br><br>235. Phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Vũ Cao Đàm - X.b lần thứ 7 có chỉnh lí và bổ sung. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002, 178tr <br><br>236. Con đường sáng tạo. Ngạn Ngô, Mục Chí Văn, Tề Trương.; Người dịch: Võ Mai Lý. NXB Trẻ, 2000, 327tr<br><br>237. Hãy trở thành người thông minh sáng tạo. Lê Nguyên Long - Tái bản lần thứ 2. NXB Giáo dục, 2001 <br><br>238. Luyện trí sáng tạo. Samm.S.Baker; Biên dịch: Dương Hội, Tạ Văn Doanh. NXB Trẻ, Báo giáo dục - Sáng tạo, 2001, 199tr<br><br>239. Thách thức của sáng tạo. Thách thức của văn hóa. Lê Ngọc Trà. NXB Thanh niên, 2002, 334tr<br><br><br><b>VIII - Kinh tế học </b> <br><br>240. Từ điển kinh tế học hiện đại. John T. Addison, Robin L. Bartlett, Hilary C. Campbell.; David W. Pearce tổng biên tập. NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, Chính trị Quốc gia, 1999, 1125tr: bảng <br><br>241. Tìm hiểu danh từ kinh tế thị trường. Hồ Trọng Viện (ch.b), Hồ Văn An, Trần Minh Tâm. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1998, 280tr <br><br>242. Lịch sử tư tưởng kinh tế. Người dịch: Chu Tuyến ánh. NXB - Cà Mau: Khoa học xã hội, NXB Mũi Cà Mau, 1997<br><br>243. Lịch sử tư tưởng kinh tế. Maurice Baslé, Francoise Benhamon, Bernard Havance. NXB Khoa học xã hội, 1996, 444tr: hình vẽ - Dịch từ: Histoire des pensées économiques les fondateurs. <br><br>244. Các nhà kinh tế vĩ đại: Cuộc đời - thời đại và tư tưởng. Robert L. Heilbroner; Người dịch: Lê Nguyên, Ngọc Trịnh. NXB Khoa học xã hội, 1997, 429tr <br><br>245. Kinh tế học: Sách tham khảo. Paul A. Samuelson, William D. Nordhans; Vũ Cương. dịch - X.b lần 15. NXB Chính trị quốc gia, 1997, 788tr <br><br>246. Kinh tế ngày nay. Bradley R. Schiller; Ng.dịch: Trần Nam Bình. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, 1077tr: biểu đồ<br><br>247. Kinh tế học vi mô: Giáo trình. Robert S.Pindyck, Daniel L. Rubinfeld; Người dịch: Nguyễn Ngọc Bích,. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000, 844tr - Nguyên bản: Microeconomics. <br><br>248. kinh tế học vĩ mô: Giáo trình. Robert J.Gordon; Nguyễn Ngọc Bích dịch; Lê Tùng Ba h.đ. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000, 900tr - Nguyên bản: Macroeconomies. <br><br>249. Knh tế vĩ mô. N. Gregory Mankiw; Ng. dịch: Nguyễn Văn Ngọc. - In lần thứ 4. NXB Thống kê, Trường Đại học kinh tế Quốc dân, 2002, 529tr: hình vẽ, bảng - Dịch từ nguyên bản: Macroeconomics. <br><br>250. Cuộc tranh luận trong kinh tế vĩ mô: Các mô hình về nền kinh tế vĩ mô. Brian Hiller; Nguyễn Văn Ngọc, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Anh Minh dịch. NXB Giáo dục, Trường Đại học kinh tế quốc dân, 1995, 337tr <br><br>251. Mười vấn đề lớn về kinh tế hiện đại. Michel Chatelus, Jacques Yontanel, L. Bensahel - H:. Viện nghiên cứu quản lý kinh tế T.W, 1996, 200tr <br><br>252. Phân tích kinh tế, các hoạt động đầu tư: Công cụ phân tích và ứng dụng thực tế: Sách tham khảo. Pedro Belli, Jock R. Anderson, Howard N. Barnum.; Vũ Cương dịch. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 340tr<br><br>253. Mô hình Input - Output và những ứng dụng cụ thể trong phân tích, dự báo về kinh tế và môi trường. Bùi Trinh, Nguyễn Thế Chinh, Nguyễn Hoàng Trí. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 160tr<br><br>254. Khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế: Tập hợp của mọi tri thức: Sách tham khảo. Jean-Jacques Duby, Francois Orivel, Joel De Rosnay.; Ng. dịch: Nguyễn Văn Trung. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 169tr <br><br>255. Kinh tế vi mô trong nền kinh tế chuyển đổi. B.s: Neva Goodwin, Phạm Vũ Luận (ch.b), Thomas Weisskopf. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 654tr: bản đồ <br><br>256. Kinh tế học quốc tế - lý thuyết và chính sách. Paul R. Krugman, Maurie Obstfeld; Bùi Thanh Sơn. dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1996, 499tr<br><br>257. Kinh tế học cho thế giới thứ ba: Giới thiệu những nguyên tắc, vấn đề và chính sách về phát triển. Michael P. Todaro; Hiệu đính: Trần Phong; Dịch từ tiếng Anh:Trần Đoàn Kim. NXB Giáo dục, 1998, 554tr: bản đồ <br><br>258. Kinh tế học của các nước đang phát triển. E. Wagne Nafziger; Dịch: Nguyễn Lâm Hòe. NXB Thống kê, 1998, 812tr <br><br>259. Tiền tệ, ngân hàng và thị trường tài chính. Frederic S. Mishkin; Nguyễn Quang Cư... dịch. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 955tr<br><br>260. Kinh tế lượng. B.s: Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Khắc Minh - In lần thứ 3, có sửa chữa và bổ sung. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 355tr<br><br>IX- Khoa học quản lý & Quản lý kinh doanh<br><br>261. Management, education and competitiveness: Europe, Japan and the United States. Ed.by Rolv Petter Amdam - London: - Newyork: Routledge, 1996, XIV,268tr<br><br>262. Khoa học quản lý: Giáo trình. B.s: Đỗ Hoàn Toàn (ch.b), Phạm Ngọc Côn, Bùi Đức Thọ,. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000<br><br>263. Giáo trình Khoa học quản lý. B.s: Đoàn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Ngọc Huyền (ch.b), Đỗ Hoàng Toàn. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 373tr<br><br>264. Lý thuyết quản trị kinh doanh: Giáo trình. Mai Văn Bưu, Phan Kim Chiến (ch.b), Đỗ Hoàng Toàn. - Tái bản. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 395tr<br><br>265. Kinh tế doanh nghiệp. Xavier Richet; Dịch và bổ sung: Hoàng Minh Thái, Nguyễn Hương Lan. NXB Thế giới, 1997, 210tr: hình vẽ - ĐTTS ghi: Trung tâm Pháp - Việt đào tạo về quản lý. <br><br>266. Nhỏ là đẹp: Về lợi thế của quy mô vừa và nhỏ trong kinh tế. E.F. Schumacher. NXB Khoa học xã hội, Viện thông tin KHXH, 1994, 449tr <br><br>267. From family firms to corporate capitalism: Essays in business and industrial history in honor of Peter Mathias. Ed.by Kristine Bruland, Patrick O Brien Clarendon press, 1998, XXV,862tr<br><br>268. Quản lý chiến lược. Phạm Lan Anh b.s. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000, 326tr<br><br>269. Từ điển Marketing và quảng cáo: Anh-Pháp-Việt: Khoảng 3000 mục từ. B.s: Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Quang Cư, Nguyễn Thanh Hương. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002, 204tr<br><br>270. Thương mại điện tử cho doanh nghiệp: Cả B2B lẫn B2C. Trịnh Lê Nam, Nguyễn Phúc Trường Sinh. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 246tr:<br><br>271. Phát triển hệ thống thông tin: Góc nhìn của người quản lí. Ngô Trung Việt b.s. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2001, 408tr<br><br><b>X ?" Kinh tế thế giới</b><br><br>272. Nhận diện nền kinh tế toàn cầu hóa. Trần Quốc Hùng, Đỗ Tuyết Khanh. NXB Trẻ, 2002, 182tr <br><br>273. Hệ thống thương mại thế giới: Luật và chính sách về các quan hệ kinh tế quốc tế. John H. Jackson; Phạm Viêm Phương, Huỳnh Văn Thanh dịch. NXB Thanh niên, 2001, 463tr<br><br>274. Trái đất tổ quốc chung: Tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới. Edgar Morin, Anne Brigitte Kern; Chu Tiến ánh dịch; Phạm Khiêm ích biên tập và giới thiệu. NXB Khoa học xã hội, 2002, 433tr<br><br>275. Thế giới toàn cảnh RAMSES: Nghiên cứu tổng hợp thường niên của Viện Quan hệ quốc tế Pháp về hệ thống kinh tế và các vấn đề có tính chất chiến lược trên thế giới - RAMSES 2001: Sách tham khảo. Thierry de Montbrial, Pierre Jacoque; Người dịch: Đỗ Đức Thành. NXB Chính trị Quốc gia, 2001, 497tr<br><br>276. Thương mại công bằng: Sách tham khảo. Nguyễn Văn Thanh. NXB Chính trị Quốc gia, 2001, 238tr<br><br>277. Nông nghiệp và đàm phán thương mại: Sách tham khảo. Dominique Bureau, Christophe Jean Bureau; Người dịch: Trần Đức Bản. NXB Chính trị Quốc gia, 2001<br><br>278. Toàn cầu hóa, tăng trưởng và nghèo đói: Xây dựng một nền kinh tế thế giới hòa nhập: Sách tham khảo. Ng. dịch: Vũ Hoàng Linh. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 247tr: hình vẽ <br><br>279. Giới quan chức trong kinh doanh: ý nghĩa kinh tế và chính trị của sở hữu nhà nước. Sách tham khảo. NXB Chính trị Quốc gia, 1999, XXIII, 366tr: sơ đồ, (Báo cáo nghiên cứu chính sách của ngân hàng thế giới) <br><br>280. Nền kinh tế mới: Sách tham khảo. Daniel Cohen, Michele Debonneicil; Người dịch: Trần Đức Bản. NXB Chính trị Quốc gia, 2001, 327tr <br><br>281. Kinh tế học Internet: Từ thương mại điện tử đến chính phủ điện tử. Vương Liêm. NXB Trẻ, 2001, 149tr <br><br>282. Kinh tế tri thức xu thế mới của xã hội thế kỷ 21. Ngô Quý Tùng; Dịch: La Phong; Hiệu đính: Đàm Xuân Tảo. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001, 299tr: bảng - Dịch từ nguyên bản tiếng Trung Quốc. <br><br>283. Kinh tế tri thức vấn đề và giải pháp: Kinh nghiệm của các nước phát triển và đang phát triển. Takashi Kiuchi, Tian Zhongqing, Cheonsik Woo. NXB Thống kê, 2001, 239tr<br><br>284. Tiếp cận nền kinh tế tri thức thế kỷ XXI. Phương pháp giải quyết vấn đề. Phương pháp xử lý tình huống - hành động. Dạy học - Nghiên cứu - Quản lý - Lãnh đạo. B.s: Trần Văn Hà (Ch.b), Nguyễn Khánh Quắc. NXB Nông nghiệp, 2001, 131tr: hình vẽ <br><br>285. Inside the IMF: An ethnography of documents, technology and organisational action. R.H.R. Harper Academic press, c 1998, xiii,305tr<br><br>286. Quá trình hình thành những thành phố trung tâm kinh tế quốc tế: Sách tham khảo. Thái Lai Hưng; Người dịch: Lê Tịnh. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 572tr: bảng <br><br>287. Khái quát về kinh tế Mỹ. Robert L. Mc Can, Mark Perlman, William Peterson; Người dịch: Nguyễn Tiến Lộc. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 217, 6tr. ảnh <br><br>288. Một trăm tập đoàn kinh tế hàng đầu châu Âu. Nguyễn Tâm Tình sưu tầm và b.s. NXB Thế giới, 2001, 197tr - Thư mục: tr. 196.<br><br>289. Những bài giảng về lịch sử kinh tế Nhật Bản hiện đại 1926-1994: Sách tham khảo. Nakamura Takafusa; Người dịch: Lưu Ngọc Trịnh. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 452tr: sơ đồ, bảng <br><br>290. Toàn cầu hóa kinh tế lối thoát của Trung Quốc là ở đâu. Lưu Lực; Trung tâm nghiên cứu Trung Quốc dịch. NXB Khoa học xã hội, 2001, 514tr <br><br>291. Trung Quốc đi tới kinh tế thị trường? Cuộc trường chinh sau Mao: Sách tham khảo. Fracois Gipouloux; Người dịch: Huyền Giang, Đỗ Đức Thảo. NXB Thế giới, 1998, 219tr: minh họa <br><br>292. Đặng Tiểu Bình: Nhà cải cách kinh tế hàng đầu của thế kỷ XX: Những nghiên cứu mới nhất về Đặng Tiểu Bình và công cuộc cải cách kinh tế ở Trung Quốc. Phan Thế Hải. NXB Thanh niên, 2000, 337tr: <br><br>293. Kinh tế thị trường xã hội: Hệ thống kinh tế dành cho các nước đang phát triển. B.s: Winfried. Jung (ch.b.), Gernot Gutmann, Kurt Stockmann.; Ng. dịch: Nguyễn Thanh Thuỷ, Bùi Hà Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội <br><br>294. The Political economy of transition: Coming to grips with history and methodology. Josef M. Van Brabant - London: - New York: Routledge, 1998, XVI,559tr<br><br>295. Các nền kinh tế chuyển đổi từ kinh tế kế hoạch tập trung bao cấp sang kinh tế thị trường: Sách tham khảo. Marie Lavigue; Ng.dịch: Phượng Vũ. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 352tr<br><br>296. Cải cách kinh tế vĩ mô trong các nền kinh tế đang chuyển đổi: Sách tham khảo. Người dịch: Vũ Thế Hùng. NXB Chính trị Quốc gia, 1999, 180tr: bảng - ĐTTS ghi: Liên hợp quốc. ủy ban Kinh tế - Xã hội - Châu Á - Thái Bình Dương. <br><br>297. Trình tự tự do hóa kinh tế: quản lý tài chính trong quá trình chuyển sang nền kinh tế thị trường: Sách tham khảo. Romald I. McKinnon; Người dịch: Nguyễn Phú Kỳ,. NXB Chính trị quốc gia, 1995, 363tr <br><br>298. Tác động xã hội của cải cách kinh tế đối với sự phát triển vùng: Sách tham khảo. Lê Đăng Doanh, Nguyễn Minh Tú (đồng ch.b), Vũ Nguyệt Hồng, Nguyễn Tuệ Anh. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 247tr: bảng <br><br>299. Tác động của những biến đổi kinh tế đến sự phát triển nguồn nhân lực, việc làm và khu vực phi kết cấu ở Việt Nam và Đông Nam Á. Xavier Oudin, Nguyễn Thị Cành. NXB Lao động, 1998, 246tr: bảng <br><br><b>XI ?" Kinh tế Việt Nam</b><br><br>300. Lịch sử kinh tế Việt Nam 1945-2000. Đặng Phong. NXB Khoa học xã hội, 2002, 662tr: ảnh, bản đồ - ĐTTS ghi: Trung tâm KHXH và NVQG. Viện Kinh tế học. <br><br>301. Vấn đề ruộng đất ở Việt Nam. Lê Quang Huyên b.s. NXB Khoa học xã hội, 2002, 402tr ?"<br><br>302. Việt Nam và các tổ chức kinh tế quốc tế - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 226tr: bảng - ĐTTS ghi: ủy ban Quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế. - Phụ lục: tr. 61-73.<br><br>303. Việt Nam cải cách kinh tế theo hướng rồng bay: Sách tham khảo. Chủ biên: Dwight H. Perkins, David D. Dapice, Jonathan H. Haughton. NXB Chính trị quốc gia, 1994, 592tr <br><br>304. Từ kế hoạch đến thị trường. Sự chuyển đổi kinh tế ở Việt Nam: Sách tham khảo. Adam Fforde, Stefande Vylder; Trần Thị Thái Hà dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1997, 446tr - Thư mục: tr. 417-439.<br><br>305. Một cách nhìn về cải cách kinh tế Việt Nam. Hisashi Nakatomi; Người dịch: Trần Thị Thu Thủy. NXB Khoa học xã hội, 1998, 210tr - Thư mục: tr. 195 - 210. <br><br>306. Kinh tế Việt Nam trên đường phát triển: Sách tham khảo. Vũ Quang Việt. NXB Tp. Hồ Chí Minh, Thời báo kinh tế Sài Gòn - Vapec, 1997, 233tr <br><br>307. Có một Việt Nam như thế - Đổi mới và phát triển kinh tế. Ch.b: Trần Nhâm. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 562tr: ảnh <br><br>308. Tăng trưởng kinh tế và chính sách xã hội ở Việt Nam trong quá trình chuyển đổi từ năm 1991 đến nay: Kinh nghiệm của các nước ASEAN. B.s: Lê Đăng Doanh, Nguyễn Minh Tú (ch.b), Nguyễn Tuệ Anh. NXB Lao động, 2001, 327tr <br><br>309. An ninh kinh tế & nền kinh tế thị trường Việt Nam. Tương Lai, Trần Trọng Thức, Huỳnh Bửu Sơn. NXB Công an nhân dân, 2001, 93tr: ảnh - Chính văn bằng 2 thứ tiếng: Việt - Anh.<br><br>310. Mức sống trong thời kỳ bùng nổ kinh tế Việt Nam. Jonathan Haughton, Đỗ Thiên Kính, Lê Đỗ Mạnh. NXB Thống kê, 2001, 295tr: minh họa<br><br>311. Tiềm năng kinh tế vùng Đông Nam Bộ và Tp. Hồ Chí Minh. Ch.b: Phạm Viết Muôn, Trần Du Lịch. NXB Thống kê, 1998, 300, 60tr. quảng cáo: minh họa <br><br>312. Nông nghiệp nông thôn Nam Bộ hướng tới thế kỷ 21. Lâm Quang Huyên. NXB Khoa học xã hội, 2002, 440tr<br><br>313. Hướng dẫn chuyển dịch cơ cấu kinh tế thành phố Hồ Chí Minh. Trần Du Lịch, Nguyễn Tấn Thắng, Lê Nguyễn Hải Đăng. NXB Trẻ, 2002, 333tr: bảng biểu - Thư mục: tr. 331-333.<br><br>314. Khu kinh tế mở Chu Lai một lối vào thế kỷ 21 của Việt Nam. Trần Kim Thạch. NXB Trẻ, 2001, 253tr: minh họa<br><br><br><br>
  4. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>XII ?" Tâm lý học</b><br><br>315. Từ điển tâm lý. Ch.b: Nguyễn Khắc Viện - Tái bản lần thứ 3. NXB Văn hóa thông tin, 2001, 483tr<br><br>316. Tâm lý học đại cương. B.s: Phạm Tất Dong, Nguyễn Quang Uẩn, Nguyễn Hải Khoát. NXB Thống kê, 2001, 384tr<br><br>317. Cơ sở tâm lý học ứng dụng. Đặng Phương Kiệt (ch.b). NXB Đại học Quốc gia, 2002, 758tr<br><br>318. Sự phát triển siêu cá nhân: Sách tham khảo. Roberto Assagioli; Người dịch: Huyền Giang; Chủ nhiệm chương trình: Nguyễn Khắc Viện. NXB Khoa học xã hội, 1997, 449tr<br><br>319. Trí tuệ xúc cảm: Làm thế nào để biến những xúc cảm của mình thành trí tuệ. Daniel Goleman; Ng. dịch: Lê Diên. NXB Khoa học xã hội, 2002, 657tr<br><br>320. Trẻ em, văn hóa, giáo dục: Kỷ yếu hội thảo Việt-Pháp về tâm lí học Hà Nội từ 17-18 tháng 4 năm 2000. Đồng Ch.b: Odetle Lescarret, Lê Khanh, H. Ricaud; Văn Thị Kim Cúc, Nguyễn Minh Đức dịch. NXB Thế giới, 2001, 403tr<br><br>321. Tâm lý và sức khỏe. B.s.: Đặng Phương Kiệt (ch.b.), Vũ Thị Chín, Lê Khanh. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 804tr<br><br>322. Những vấn đề tâm lý văn hóa hiện đại. Đặng Phương Kiệt ch.b. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 484tr<br><br>323. Close relationships and socioemotional development. Ed. by Shulman Shulman - Norwood (N.J.): Ablex publ. Comp, 1995, viii,239tr<br><br>324. Psychosocial disturbances in young people: Challenges for prevention. Michael Rutter - Cambridge: Cambridge Univ. press, 1995, xix,403tr<br><br>325. Persuasive communication. James B. Stiff - New York: - London: The Guilford press, c 1994, ix,278tr<br><br>326. Tuyển tập tâm lý học J. Piaget. Tuyển chọn, chủ biên: Phạm Minh Hạc; Dịch: Nguyễn ánh Tuyết. NXB Giáo dục, 1996<br><br>327. Tâm lý học tôn giáo. Vũ Dũng. NXB Khoa học xã hội, 1998- 159tr - ĐTTS ghi: Viện tâm lý học.<br><br>328. Những khái niệm cơ bản của tâm lý học xã hội. Fischer; Huyền Giang dịch. NXB Thế giới, Trung tâm nghiên cứu tâm lý trẻ em, 1992, 260tr<br><br>329. Tâm lý học xã hội. Vũ Dũng (ch.b.), Nguyễn Thị Hoa, Lã Thu Thủy. NXB Khoa học xã hội, 2000, 368tr<br><br>330. Các phương pháp của tâm lý học xã hội. Ch.b: Hồ Ngọc Hải, Vũ Dũng. NXB Khoa học xã hội, 1996, 233tr<br><br>331. Tâm lý học xã hội - Những vấn đề lý luận. Trần Hiệp (ch.b), Vũ Dũng, Lê Thanh Hương. NXB Khoa học xã hội, 1996, 408tr<br><br>332. Tâm lý học kinh tế. Paul Albon; Người dịch: Lê Diên. NXB Khoa học xã hội, 1997, 252tr: hình vẽ - Dịch từ nguyên bản: La psychologie économique. <br><br>333. Giáo trình tâm lý học quản lý kinh tế. Trần Thị Thúy Sửu, Lê Thị ánh Vân, Đỗ Hoàng Toàn. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2000, 312tr<br><br>334. Tâm lý học quản lý dành cho người lãnh đạo. Nguyễn Bá Dương (ch.b), Lê Văn Thái, Nguyễn Văn Nhận. NXB Chính trị Quốc gia, 1999, 342tr<br><br>335. Tâm lý học quản trị kinh doanh. B.s: Trương Quang Niệm, Hoàng Văn Thành. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001, 251tr<br><br>336. Tâm lý học sáng tạo. Đức Uy. NXB Giáo dục, 2000, 189tr<br><br>337. Personality: Analysis and interpretation of lives. David G. Winter The McGraw-Hill co, c 1996, xvi,743tr<br><br>338. Freud and anthropology. E.R. Wallace - New York: International univ., 1983, 306tr<br><br>339. The Life and Work of Sigmund Frend. Ernest Jones - New York: Anchor Books, Doubleday and Co, Inc., 1963, XXIV, 532tr<br><br>340. Phân tâm học và văn hóa tâm linh. S. Freud, C. Jung, E. Fromm, R. Assagioli; Đoàn Văn Chúc,. dịch. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 503tr<br><br>341. Phân tâm học và văn hóa nghệ thuật. S. Freud, C.G. Jung, G. Bachelard.; Đỗ Lai Thúy b.s; Huyền Giang dịch. NXB Văn hóa thông tin, 2000, 437tr<br><br>342. Freud và tâm phân học. Phạm Minh Lăng. NXB Văn hóa Thông tin, Trung tâm Văn hóa ngôn ngữ Đông Tây, 2000, 365tr<br><br>343. Freud đã thực sự nói gì: Sách tham khảo. David Stafford - Clark; Người dịch: Lê Văn Luyện, Huyền Giang. NXB Thế giới, 1998, 280tr<br><br>344. Jung đã thực sự nói gì. Edward Amstrong Bennet; Bùi Lưu Phi Khanh dịch. NXB Văn hóa Thông tin, Trung tâm văn hóa ngôn ngữ Đông Tây, 2002, 219tr <br><br>345. Giải mã các giấc mộng qua ánh sáng phân tâm học. Phan Quang Định biên dịch. NXB Trẻ, 1999, 275tr<br><br>346. Thôi miên và ám thị. Léon Chertok; Người dịch: Phạm Nguyên Phẩm. NXB Thế giới, 1997, 133tr, (Que sais - je? Tôi biết gì?: Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>347. Luận văn viết về phân tâm học tôn giáo: Lưu hành nội bộ. Fritz Erik Hoevels; Đức Phúc dịch. NXB Ahriman, Thế giới, 1994<br><br>348. Tâm lý trẻ em hiểu theo phân tâm học. Nguyễn Khắc Viện b.s và dịch. NXB Thanh niên, 2002, 86tr<br><br>349. Tâm bệnh lý trẻ em. Paule Aimard; Phạm Văn Đoàn dịch. NXB Thế giới, Trung tâm nghiên cứu tâm lý trẻ em, 1995, 190tr<br><br><b>XIII - Phát triển cá nhân</b><br><br>350. Thư ngỏ gửi tuổi đôi mươi. André Maurois; Nguyễn Hiến Lê dịch. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 175tr<br><br>351. Đắc nhân tâm: Làm thế nào có nhiều bạn. Dale Carnegie; Nguyễn Hiến Lê dịch theo bản tiếng Anh - An Giang: NXB Tổng hợp An Giang, 1988, 276tr<br><br>352. Quẳng gánh lo đi và vui sống. Dale Carnegie; Nguyễn Hiến Lê dịch. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 360tr<br><br>353. Chữa bệnh bằng tinh thần: Mesmer, Baker-Eddy, Sigmund Freud: Sách tham khảo: Truyện danh nhân. Stefan Zweig<br><br>354. Chinh phục hạnh phúc. Bertrand Russell; Nguyễn Hiến Lê dịch. NXB Văn hóa thông tin, 1995, 244tr<br><br>355. Bảy thói quen của người thành đạt: Các bài học hiệu quả để biến đổi bản thân. Stephen R. Covey; Lưu Văn Hy biên dịch. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 2000,<br><br>356. Thế giới quả là rộng lớn và có rất nhiều việc phải làm. Kim Woo Choong - In lần thứ 4. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 235tr<br><br>357. Thở đúng - thở tốt. Vũ Quang Tiệp, Nguyễn Khắc Viện - In lần 2, có bổ sung. NXB Thể dục thể thao, 1984<br><br>358. Trai nước Nam làm gì?. Hoàng Đạo Thúy. NXB Lao động, 1995, 139tr<br><br>359. Kim chỉ nam của học sinh. Nguyễn Hiến Lê. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 227tr<br><br>360. Nghệ thuật nói trước công chúng: Dùng cho tất cả mọi người. Raymond De Sait Laurent; Người dịch: Minh Dao; Hiệu đính: Phạm Hảo. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 208tr<br><br>361. Sự lựa chọn tương lai: Tư vấn hướng nghiệp. Phạm Tất Dong, Nguyễn Như ất. NXB Thanh niên, 2000<br><br>362. Những vấn nạn trên đường phát triển. Nguyễn Thị Oanh. NXB Trẻ, 1998, 152tr<br><br>363. Một đôi lời: Tùy bút. Nguyễn Khắc Viện. NXB Trẻ, 1997<br><br>364. Tuổi già. Simone De Beauvoir; Người dịch: Nguyễn Trọng Định. NXB Phụ nữ, 1998, 435tr <br><br><b>XIII ?" Xã hội học</b><br><br>365. Từ điển xã hội học: Sách tham khảo. Gunter Endruweit, Gisela Trommsdorff; Ng.dịch: Ngụy Hữu Tâm, Nguyễn Hoài Bão. NXB Thế giới, 2002, 910tr<br><br>366. Các lý thuyết xã hội học hiện đại: Sách tham khảo. Gunter Endruweit (ch.b), Hansjurgen Daheim, Bernhard Giesen, Karlheinz Messelken; Người dịch: Ngụy Hữu Tâm. NXB Thế giới, 1999, 420tr<br><br>367. Xã hội học. B.s: Phạm Tất Dong, Lê Ngọc Hùng, Phạm Văn Quyết. - In lần thứ 2. NXB Đại học Quốc gia Hà nội, 2001, 326tr <br><br>368. Nghiên cứu xã hội thực nghiệm: Sách tham khảo. Helmut Kromrey; Người dịch: Hồ Kim Tộ. NXB Thế giới, 1999, 661tr <br><br>369. Xã hội học và những vấn đề của sự biến đổi xã hội. Tương Lai. NXB Khoa học xã hội, 1997, 380tr<br><br>370. Những thách thức của sự phát triển trong xã hội thông tin: Thông tin KHXH - Chuyên đề. Trần Thanh Phương, Lê Minh Quang, Đỗ Mạnh Cường. NXB Thông tin Khoa học Xã hội, 2002, 208tr<br><br>371. Xã hội học tôn giáo. Sabino Acquaviva, Enzo Pace; Người dịch: Lê Diên. NXB Khoa học xã hội, 1998, 237tr<br><br>372. Xã hội học môi trường. B.s: Vũ Cao Đàm (ch.b), Lê Thanh Bình, Phạm Thị Bích Hà. NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002, 264tr<br><br>373. Nhập môn xã hội học tổ chức. Gunter Buschges; Người dịch: Nguyễn Liên Hương, Lê Việt Anh. NXB Thế giới, 1996, 282tr<br><br>374. Xã hội học quản lí. Vũ Hào Quang - In lần thứ 2. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, 388tr<br><br>375. Organisations and institutions: Perspectives in economics and sociology. Michael Rowlinson - London: MacMillan business, 1997, XIII,265tr<br><br>376. Organizational behavior: Human behavior at work. John W. Newstrom, Keith Davis - 10th ed. - New York: The McGraw-Hill comp., Inc, 1997, xxvi,611tr<br><br>377. Gia đình. Yvonne Castellan; người dịch: Nguyễn Thu Hồng, Ngô Dư. NXB Thế giới, 1996, 151tr, (Tôi biết gì?=Que sais-je?: Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>378. Nghiên cứu phụ nữ - lý thuyết và phương pháp: tuyển tập công trình chọn lọc. Gloria Bowles, Renate Dueli Klein; Nguyễn Kim Khánh dịch. NXB Phụ nữ, 1996, 258tr<br><br>379. Sự nô lệ tình dục của phụ nữ. Kathleen Barry; Minh Việt dịch. NXB Phụ nữ, 1995, 379tr<br><br>380. Những ước mơ và tình thế tiến thoái lưỡng nan: Phụ nữ và kế hoạch hóa gia đình ở nông thôn Việt Nam. Annika Johansson; Mai Huy Bích dịch. NXB Khoa học xã hội, 1999, 225tr<br><br>381. Quyền trẻ em. Francoise Dekewer Dépossez; người dịch: Lưu Huy Khánh. NXB Thế giới, 1996, 146tr, (Tôi biết gì?=Que sais-je?: Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>382. Thanh niên ma túy. Henri Chabrol; Nguyễn Văn Siêm biên dịch. NXB Thế giới, 1995, 117tr, (Tôi biết gì? Que sais-je? Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>383. Nhập môn lịch sử xã hội học: Sách tham khảo. Herman Korte; Nguyễn Liên Hương dịch. NXB Thế giới, 1997, 323tr<br><br>384. Xã hội học thế kỷ XX: Lịch sử và công nghệ. C.A. Capitonnov; Nguyễn Quý Thanh biên dịch. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000, 494tr<br><br>385. Các nhà xã hội học thế kỉ XX. B.s: Hà Ngân Dung (Ch.b), Mai Huy Bích, Vũ Hoàng Châu. NXB Khoa học Xã hội, 2001, 355tr <br><br>386. Xã hội học về một xã ở Việt Nam: Tham gia xã hội, các mô hình văn hóa, gia đình, tôn giáo ở xã Hải Vân. Francois Houtart, Geneviève Lemercinier; Ng. dịch: Hồ Hải Thụy. NXB Khoa học xã hội, 2001- 406tr<br><br><br><b>XIV - Giáo dục học</b><br><br>387. Lý luận giáo dục châu Âu: Từ Erasme tới Rousseau thế kỷ XVI, XVII, XVIII. Nguyễn Mạnh Tường. NXB Khoa học xã hội, 1994, 530tr<br><br>388. Các phương pháp sư phạm. Guy Palmade; Người dịch: Song Kha - Tái bản lần 16, có sửa chữa, 1996. NXB Thế giới, 1999, 140tr, (Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại. Que sais - je? Tôi biết gì?)<br><br>389. Nền sư phạm đại học. Pol Dupont, Marcelo Ossandon; Người dịch: Trần Thị Thục Nga. NXB Thế giới, 1999, 162tr: hình vẽ, (Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại. Tôi biết gì? Que sais - Je)<br><br>390. Giáo dục học hiện đại: Những nội dung cơ bản. Thái Duy Tiên. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001, 396tr<br><br>391. Lý luận giáo dục châu Âu: Từ Erasme tới Rousseau thế kỷ XVI, XVII, XVIII. Nguyễn Mạnh Tường. NXB Khoa học xã hội, 1994, 530tr<br><br>392. Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ 21: Sách tham khảo. B.s: Phạm Minh Hạc (ch.b), Trần Kiều, Đặng Bá Lãm. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 574tr <br><br>393. Tuyển tập tác phẩm: Tự giáo dục, tự học, tự nghiên cứu. Nguyễn Cảnh Toàn. NXB Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trung tâm Văn hóa Ngôn ngữ Đông Tây, 2001, 777tr<br><br>394. Kỷ yếu NT: Nhân ngày giỗ đầu bác sĩ Nguyễn Khắc Viện 10/5/1997 - 10/5/1998. Hoàng Tùng, Phạm Văn Đoàn, Hữu Ngọc. NXB Thế giới, 1998, 153tr<br><br><b>XV - Nhân chủng học</b><br><br>395. Environmentalism and cultural theory: Exploring the role of anthropology in environmental discourse. Kay Milton - London: - Newyork: Routledge, 1996<br><br>396. Anthropological approaches to political behavior. Fr. McGlynn and Arthur Tuden, eds - Pittsburg: Univ. of Pittsburg press, 1991, xii,359tr<br><br>397. The social practice of symbolization: An anthropology analysis. Ivo Strecker - London: - Atlantic highlands (N.Y): the Athlone press, 1988, x,246tr <br><br>398. Các nhà nhân chủng học biết những gì. Dan Sperber; Lê Diên dịch từ nguyên bản tiếng Pháp. NXB Khoa học xã hội, 1993, 178tr<br><br>399. Loài người đã xuất hiện như thế nào. M. Ilin, E. Xêgan; Người dịch: Thế Trường, Lương Lệ Dung. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 395tr<br><br>400. Nhân chủng học Đông Nam Á. Nguyễn Đình Khoa. NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1983, 216tr<br><br><b>XVI - Dịch thuật và xuất bản</b><br><br>401. Biên tập ngôn ngữ sách và báo chí. Nguyễn Trọng Báu. NXB Khoa học xã hội, 2002, 277tr<br><br><b>XVII - Ngôn ngữ học</b><br><br>402. ý nghĩa và cấu trúc của ngôn ngữ. Wallace L. Chafe; Người dịch: Nguyễn Văn Lai - Tái bản lần thứ 1. NXB Giáo dục, 1999,<br><br>403. Đại cương ngôn ngữ học. Đỗ Hữu Châu, Bùi Minh Toán - Tái bản lần thứ 1. NXB Giáo dục, 2002, 336tr<br><br>404. Dẫn luận ngôn ngữ học. B.s: Nguyễn Thiện Giáp (ch.b), Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết - Tái bản lần thứ 8. NXB Giáo dục, 2002, 323tr - Thư mục: tr. 317-320.<br><br>405. Các phương pháp của ngôn ngữ học cấu trúc. Z.S. Harris. NXB Giáo dục, 2001, 395tr - Phụ lục: tr. 107-394.<br><br>406. Ngôn ngữ học xã hội - Những vấn đề cơ bản. Nguyễn Văn Khang. NXB Khoa học xã hội, 1999<br><br>407. Âm tiết và loại hình ngôn ngữ. Nguyễn Quang Hồng. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, 399tr - Thư mục: tr. 357-394.<br><br>408. Âm vị học và tuyến tính: Suy nghĩ về các định đề của âm vị học đương đại. Cao Xuân Hạo. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001, 382tr: hình vẽ - Thư mục: tr. 345-368.<br><br>409. Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam. Hoàng Văn Hành, Nguyễn Văn Khang, Phạm Hùng Việt. NXB Khoa học xã hội, 2002, 370tr<br><br>410. Tiếng Việt trên đường phát triển. B.s: Nguyễn Kim Thản, Nguyễn Trọng Báu, Nguyễn Văn Tu - In lần thứ 2. NXB Khoa học xã hội, 2002, 302tr<br><br>411. Từ vựng học tiếng Việt. Nguyễn Thiện Giáp - Tái bản lần thứ 3. NXB Giáo dục, 2002, 340tr - Thư mục: tr. 334-336.<br><br>412. Hệ thống liên kết văn bản tiếng Việt. Trần Ngọc Thêm. NXB Giáo dục, 1999, 307tr<br><br>413. Thử xét văn hóa, văn học bằng ngôn ngữ học. Phan Ngọc. NXB Thanh niên, 2000, 514tr<br><br>414. Những vấn đề văn hóa, văn học và ngôn ngữ học. Nguyễn Tấn Đắc, Nguyễn Văn Hạnh, Hoàng Thiệu Khang. NXB Khoa học xã hội, 1999, 359trSketches for a portrait of Vietnamese culture. Hữu Ngọc. NXB Thế giới, 1995, 512tr<br><br>415. Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao hiện dụng. Martin Hewings; Ng. dịch: Đào Tuyết Thảo. NXB Khoa học xã hội, 2002, 1002tr<br><br>416. Tiếng Anh dành cho người dịch thuật. Ninh Hùng - NXB Trẻ, 1995, 181tr<br><br>417. Để nói tốt tiếng Anh: Song ngữ. Trần Anh Thơ - Tái bản lần 2, có sửa chữa bổ sung. NXB Giáo dục, 1997, 76tr<br><br>418. What is translation?: Contrijugal theories, critical interventions. Douglas Robinson The Kent state Univ., 1997, xxv, 219tr, (Translations studies 4)<br><br>419. Tiếng Anh trong dịch thuật cao cấp. Dennis Chamberlin, Gillian White; Nguyễn Thành Yến dịch. NXB Trẻ, 1997, 139tr<br><br>420. Tiếng Anh - Cách viết thư từ giao dịch: Song ngữ. Trần Anh Thơ - In lần 3. NXB Giáo dục, 1997, 237tr<br><br>421. Lý thuyết dịch. Bùi Tiến Bảo, Đặng Xuân Thu ch.b. NXB Giáo dục, 1999, 51tr - ĐTTS ghi: Hanoi University of for eign Studies - English Depament. Chính văn bằng tiếng Anh. - TM: tr. 51.<br><br>422. Để học tốt môn dịch: Theo giáo trình. Phạm Phương Luyện. NXB Thế giới, 2000, 192tr - Tên sách ngoài bìa: Vietnam National University. College of Foreign Languages<br><br>423. Cẩm nang thành ngữ tiếng Anh: Trong dịch thuật: Rất thuận tiện để tự học. 3000 thành ngữ thông dụng. Ví dụ về cách dùng. Bài tập kèm đáp án. Nguyễn Bá Kim. NXB Hà Nội, 1999<br><br>424. Phương pháp dịch báo chí tiếng Anh. Lê Đình Bì - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 221tr<br><br>425. Sổ tay người dịch tiếng Anh. N.H. Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, Hữu Ngọc, Mary Cowan - Tái bản lần thứ 7. NXB Giáo dục, 1999<br><br>426. Sổ tay kiến thức tổng hợp cho người dịch tiếng Anh. Hoàng Phương b.s - Tái bản. - Đồng Nai: NXB Đồng Nai, 1999, 828tr<br><br>427. Phương pháp cơ bản dịch Việt-Anh và ngữ pháp. Nguyễn Thanh Lương - In lần thứ 4 có sửa chữa bổ sung. - Đồng Nai: NXB Đồng Nai, 2001, 233tr,<br><br>428. Bí quyết dịch câu từ tiếng Anh sang tiếng Việt. Tứ Anh (ch.b). NXB Giáo dục, 2001, 93tr, (Tủ sách ngoại ngữ chuyên đề)<br><br>429. Mô hình dạy phát âm tiếng Anh cho người Việt. Nguyễn Quc Hùng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 162tr<br><br>430. Việt Nam - Hình ảnh và ấn tượng: Song ngữ: Tài liệu dành cho học sinh trung học, chuyên ngữ, người hướng dẫn du lịch, phiên dịch. Trần Anh Thơ - Tái bản lần thứ 2, có bổ sung. NXB Giáo dục, 2001, 264tr <br><br>431. From old English to standard English: A course book in language variation across time. Dennis Freeborn - 2nd ed. - London: MacMillan press, 1998<br><br>432. Tìm hiểu ngôn từ báo chí Anh-Mỹ. Võ Nguyễn Xuân Tùng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2002- 388tr<br><br>433. Tiếng Anh trong giao dịch thương mại. Bùi Phụng. NXB Khoa học xã hội, 1998, 199tr<br><br>434. Trau dồi kỹ năng dịch tiếng Anh về thư tín giao dịch kinh doanh hợp đồng kinh tế. Trần Huy, Ngọc ánh. NXB Khoa học xã hội, 1996, 807tr<br><br><br>
  5. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>X IX - Nghệ thuật: Tiểu thuyết thế giới</b><br><br>435. Nghệ thuật tiểu thuyết. Milan Kundera; Nguyên Ngọc dịch - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 1998, 132tr<br><br>436. Về một tiểu thuyết mới. Alain Robbe - Grillet; Lê Phong Tuyết dịch. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 211tr<br><br>437. Chuyện kể thành Tơroa: Tiểu thuyết. Laura Orvieto; B. dịch: Nguyễn Văn Chất, Trần Linh Ngọc. NXB Thanh niên, 2002, 222tr - Nguyên bản tiếng Pháp: Contes du monde Grec et Barbare.<br><br>438. Xpác-ta-cut: tiểu thuyết lịch sử. Raphaenlô Giô-va-nhô-li; Phan Ngọc dịch. NXB Lao động, 1994, 397tr<br><br>439. Cléopâtre nữ hoàng Aicập: tiểu thuyết lịch sử. Carlo Maria Franzéro; Người dịch: Đinh Xuân Hiền. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 367tr - Nguyên bản tiếng Anh: Cleopatra Queen of Egypt. - Dịch theo bản tiếng Pháp của France Maria Watkins.<br><br>440. Lâu đài của vua Xôlômông: Tiểu thuyết. Henri Hagacđơ; Thái Bá Tân dịch. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1998, 434tr<br><br>441. Salomon - Tình yêu và ngôi báu: tiểu thuyết lịch sử. Jay Williams; Phố Hoài dịch - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 1989, 323tr<br><br>442. Nêrô, nhà thơ bạo chúa: Tiểu thuyết. Koxtôlanhi Đejuê; Lê Xuân Giang dịch - In lần 2.. NXB Văn học, 1996, 443tr<br><br>443. Thành Cát Tư Hãn: tiểu thuyết lịch sử. Trần Thu Phàm, Trương Thiếu Huyền biên dịch - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2000, 303tr: tranh vẽ<br><br>444. Tình sử nữ hoàng Isabella: tiểu thuyết lịch sử Tây Ban Nha. Lawrence Schoonover; Người dịch: Lương Thị Thận. NXB Thanh niên, 1990, 459tr<br><br>445. Bước thăng trầm kỹ nữ: Tiểu thuyết. Ônôrê đơ Banzắc; Hoàng Hải dịch. NXB Văn học, 2002, 503tr. (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp) - Dịch từ nguyên văn tiếng Pháp: Splendeurs et misères des courtisanes.<br><br>446. Dì Bette: Tiểu thuyết. Balzac, Honore De; Ng. dịch: Huỳnh Lý. NXB Văn học, 2001, 627tr. (Tủ sách Văn học Pháp) - Dịch từ nguyên bản tiếng Pháp: Cousine Bette.<br><br>447. Những người khốn khổ: Tiểu thuyết. Vichto Huygo; Người dịch: Huỳnh Lý,...; Xem lại toàn bản dịch: Huỳnh Lý - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2000, 2308tr. (Văn học cổ điển Pháp)<br><br>448. Nhà thờ đức bà Paris: Tiểu thuyết. Victor Hugo; Nhị Ca dịch và giới thiệu. NXB Văn học, 2002, 791tr - Sách X.b kỉ niệm 200 năm ngày sinh của Victor Hugo. - Dịch từ nguyên bản tiếng Pháp: Notre Dame de Paris.<br><br>449. Tiểu thuyết Hugo: Chuyên luận. Đặng Thị Hạnh, Trần Hinh. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, 284tr - Thư mục: tr. 281. - Phụ lục: tr. 167-280.<br><br>450. Tu viện thành Pacmơ: Tiểu thuyết. Xtanhđan; Huỳnh Lý dịch. NXB Văn học, 1998, 655tr. (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp)<br><br>451. Nữ bá tước De Monsoreau: Tiểu thuyết. Alexandre Dumas; Nguyễn Việt Hồng dịch. NXB Văn học, 2002, 1266tr. (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp)<br><br>452. Trà hoa nữ: Tiểu thuyết. Alexandre Dumas; Hải Nguyên dịch. NXB Văn học, 2002, 295tr<br><br>453. Ba người lính ngự lâm: Tiểu thuyết. Alexandre Dumas. NXB Văn học, 2002, 1001tr. (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp)<br><br>454. Hai mươi năm sau: Tiểu thuyết. Alexandre Dumas; Anh Vũ dịch - In lần thứ 4.. NXB Văn học, 2001, 1318tr. (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp) - Dịch từ nguyên bản tiếng Pháp: Ving ans après.<br><br>455. Robin Hood chúa trộm oai hùng: Tiểu thuyết. Alexandre Dumas; Trần Hoàng Ly, Cao Xuân Hạo dịch. NXB Văn học, 2001, 463tr - ĐTTS ghi: Văn học nước ngoài. - Dịch từ bản tiếng Pháp: Robin des bois, le prince de voleurs.<br><br>456. Hiệp sĩ nhà đỏ: Tiểu thuyết. Alexandre Dumas; Phạm Hồng dịch. NXB Văn học, 1996, 638tr<br><br>457. Bà Bôvary: Tiểu thuyết. Guyxtavơ Flôbe; Dịch: Bạch Năng Thi; Giới thiệu: Trọng Đức - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2000, 524tr. (Văn học cổ điển Pháp) - Dịch từ nguyên bản tiếng Pháp: Madam Bovary.<br><br>458. Bí mật thành Pari: Tiểu thuyết. ơgien Xuy; Người dịch: Nguyễn Xuân Dương, Lâm Phúc Giáp, Hoàng Tiến Hành... NXB Văn học, 1999, 2663tr - Nguyên bản: Les Mystines de Paris.<br><br>459. Không gia đình: Tiểu thuyết. Héctô Malô: Huỳnh Lý dịch. NXB Văn học, 2002, 648tr (Văn học nước ngoài)<br><br>460. Người đàn bà bị hủy diệt: Tiểu thuyết. Simone de Beauvoir; Trần Thanh Tâm, Huy Anh, Việt Dũng dịch. NXB Nxb. Hà nội, 1995, 320tr - Tên sách ngoài bìa bằng tiếng Anh: Woman Destroyed.<br><br>461. Robinson Crusoe: Tiểu thuyết. Daniel Defoe; Mary Calvert kể; Hoàng Thùy Dương dịch. NXB Văn học, 1997, 151tr.- (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Anh)<br><br>462. Thám tử Sherlock Holmes: Tiểu thuyết. Arthur Conan Doyle; Dịch giả: Kim Lương... NXB Văn học, 2001, 2502tr<br><br>463. Đôn Kihôtê nhà quí tộc tài ba xứ Mantra: Tiểu thuyết. Hai tập. Mighel Đê Xervantex Xaavêđra; Trương Đắc Vị dịch và giới thiệu - Tái bản.. NXB Văn học, 2001, 1179tr. (Văn học cổ điển nước ngoài) - Dịch từ nguyên bản tiếng Tây Ban Nha: El Ingenioso Hidalgo Don quijste de la Mancha.<br><br>464. Chúa tể đầm lầy: Tiểu thuyết. Michel Tournier; Bửu ý dịch. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 606tr - Nguyên bản tiếng Pháp: Le Roi.<br><br>465. Jane Eyre: Tiểu thuyết. Brônti, Saclốt; Huỳnh Phan Anh, Mai Sơn dịch - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 804tr<br><br>466. Đồi gió hú: Tiểu thuyết. Emily Bronti; Dương Tường dịch. NXB Văn học, 2001, 443tr<br><br>467. Tiếng gọi nơi hoang dã: Tiểu thuyết. Jack London; Người dịch: Nguyễn Công ái, Vũ Tấn Phương. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 214tr<br><br>468. Bí mật đảo Lincol: Tiểu thuyết. Giuyn Vecnơ; Phạm Hậu dịch - In lần 3. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1996, 369tr - Tên tác giả trên sách: Jules Verne<br><br>469. Khát vọng sinh tồn: Tiểu thuyết. Gordon Parker; Nguyễn Văn Dân dịch từ nguyên bản tiếng Anh. NXB Lao động, 1996, 336tr - Nguyên bản: Gordon Parker the Darkness of the morning.<br><br>470. Phục sinh: Tiểu thuyết. Lev, Tolstoi; Vũ Đình Phòng.. dịch. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1999, 343tr<br><br>471. Quo Vadis: Tiểu thuyết. Henryk Sienkievich; Nguyễn Hữu Dũng dịch và giới thiệu. NXB Văn học, 1999, 1882tr. (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Ba Lan)<br><br>472. Chuông nguyện hồn ai: Tiểu thuyết. Ernest Hemingway; Người dịch: Nguyễn Vĩnh... NXB Văn học, 2001, 876tr. (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Mỹ)<br><br>473. Giã từ vũ khí: Tiểu thuyết. Ernest Hemingway; Hà Giang Vủ dịch. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 534tr - Dịch theo nguyên bản tiếng Anh: A Farewell to Arms.<br><br>474. Mặt trời vẫn mọc: Tiểu thuyết. Ernest Hemingway; Người dịch: Bùi Phụng - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2000, 327tr - Dịch từ nguyên bản tiếng Anh.<br><br>475. Phía Tây không có gì lạ: Tiểu thuyết. Erich Maria Remarque; Lê Huy dịch. NXB Văn học, 2002, 307tr - Tên tác giả ghi trên sách: Erich Maria Remarque. - Dịch theo bản dịch tiếng Pháp: à l ouest rien de nouveau.<br><br>476. Khải hoàn môn: Tiểu thuyết. Eric Maria Remarque; Cao Xuân Hạo dịch. NXB Văn học, 2001, 671tr - Tên tác giả ngoài bìa: Erich Maria Remarque.<br><br>477. Bia mộ đen: Tiểu thuyết. Erich Maria Remarque; Vũ Kim Thư dịch. NXB Văn học, 2002, 412tr<br><br>478. Đêm Lisbon: Tiểu thuyết. Eric Maria Remarque; Lê Khánh dịch; Nguyên Huân h.đ. NXB Văn học, 2001, 349tr - Tên tác giả trên trang tên sách ghi: Erich Maria Remarque.<br><br>479. Ba người bạn: Tiểu thuyết. Eric Maria Remarque; Vũ Hương Giang dịch và giới thiệu. NXB Văn học, 2001, 578tr. (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Đức) - Tên tác giả ngoài bìa: Erich Maria Remarque. - Dịch từ nguyên bản tiếng Đức: Drei Kameraden.<br><br>480. Trên sa mạc và trong rừng thẳm: Tiểu thuyết. Sienkiewicz, Henryk; Nguyễn Hữu Dũng dịch. NXB Văn học, 2002, 477tr<br><br>481. Chủ nghĩa tự nhiên Zola và tiểu thuyết: Chuyên luận. Lê Ngọc Tân. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2002, 321tr - Thư mục: tr. 283-289. - Phụ lục: tr. 289-320.<br><br>482. Cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết. Hai tập. Margaret Mitchell; Vũ Kim Thư dịch. NXB Văn học, 2001, 1445tr: bản đồ - Dịch từ nguyên bản tiếng Anh: Gone with the wind.<br><br>483. Những tấm lòng cao cả: Tiểu thuyết. Edmondo De Amicis; Người dịch: Hoàng Thiếu Sơn. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2000, 380tr - Nguyên bản tiếng Pháp.<br><br>484. Ruồi trâu: Tiểu thuyết. Êten Lilian Vôinitsơ; Dịch: Bắc Nam. NXB Thanh niên, 2001, 397tr<br><br>485. Nỗi niềm kẻ bất tử: Tiểu thuyết. Simone de Beauvoir. NXB Lao động, 1999, 599tr. (Văn học Pháp) - Nguyên tác: Tous les hommes sont mortel.<br><br>486. Tác phẩm Aragông: tiểu thuyết và truyện ngắn. Luix Aragông; Phùng Văn Tửu dịch. NXB Giáo dục, 1997, 307tr<br><br>487. Đập ngăn Thái Bình Dương: Tiểu thuyết. Marguerite Duras; Lê Hồng Sâm dịch. NXB Văn học, 1997, 380tr.- (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Pháp)<br><br>488. Những cuộc hôn thú man dại: Tiểu thuyết. Yan Kepfêlêc; Trịnh Xuân Hoành dịch; Vũ Quần Phương giới thiệu - Tái bản, có sửa chữa.. NXB Văn học, 1997, 366tr - Tên sách nguyên bản: Les noces barbares.<br><br>489. Thân phận con người: tiểu thuyết: Giải Concort 1993. Andre Malraux; Nguyễn Trọng Định dịch. NXB Văn học, 1995, 467tr.- (Văn học hiện đại người nước ngoài. Văn học Pháp) - Tên sách ngoài bìa:Andre Malrảu.<br><br>490. Thế giới của Sophie: tiểu thuyết về lịch sử triết học. Jostein Gaarder; Huỳnh Phan Anh dịch. NXB Văn hóa thông tin, 1998, 607tr<br><br>491. Vạn xuân: Tiểu thuyết. Yveline Feray; Nguyễn Khắc Dương dịch. NXB Văn học, 1997, 1215tr.- (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Pháp)<br><br>492. Bút ký người đi săn: Tiểu thuyết. I.X. Turgheniep; Phạm Mạnh Hùng dịch - Tái bản.. NXB Văn học, 2001, 679tr. (Văn học cổ điển nước ngoài) - Dịch từ nguyên bản tiếng Nga.<br><br>493. Chiến tranh & hòa bình: Tiểu thuyết. Liep Tônxtôi; Nguyễn Hiến Lê dịch - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2000, 3134tr. (Tủ sách Văn học Nga - Xô Viết)<br><br>494. Con đường đau khổ: Tiểu thuyết. Alekxêy Tônxtôi; Cao Xuân Hạo dịch - In lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2000, 1983tr. (Tủ sách Văn học Nga - Xô Viết)<br><br>495. Sông Đông êm đềm: Tiểu thuyết. Mikhain Sôlôkhốp; Nguyễn Thụy ứng dịch từ tiếng Nga - In lần thứ 4.. NXB Hội Nhà văn, 2000, 1859tr<br><br>496. Quy luật của muôn đời: tiểu thuyết: Giải thưởng Lênin 1980. Nôđar Đumbatzê; Phạm Mạnh Hùng dịch và giới thiệu. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 415tr. (Văn học hiện đại nước ngoài) - Dịch theo bản tiếng Nga.<br><br>497. Một ngày dài hơn thế kỷ: Tiểu thuyết. T. Aitmatov; Người dịch: Lê Khánh Trường, Nguyễn Đức Dương - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 612tr. (Tủ sách văn học Nga - Xô Viết)<br><br>498. Tiếng gọi vĩnh cửu: Tiểu thuyết. Anatoli Ivanov; Đoàn Tử Huyến dịch - Tái bản.. NXB Lao động, 1999, 1235tr. (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Nga)<br><br>499. Trái tim chó: Tiểu thuyết. Mikhain Bungakốp; Đoàn Tử Huyến dịch - Tái bản.. NXB Văn học, 1997, 207tr - Dịch từ nguyên bản tiếng Nga.<br><br>500. Thao thức: Tiểu thuyết. A. Krôn, Vương Trí Nhàn giới thiệu; Hoàng Hữu Phê dịch - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 792tr. (Tủ sách văn học Nga - Xô Viết) - Dịch từ nguyên bản tiếng Nga.<br><br>501. Thép đã tôi thế đấy: Tiểu thuyết. Nicolai Ostrovski - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1999, 765tr. (Ngọn lửa tuổi trẻ) - In theo bản in của Nxb. Thanh niên Giải phóng 1975.<br><br>502. Ông già Khốttabít: Tiểu thuyết. L. Laghin; Minh Đăng Khánh dịch - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2001, 247tr - Dịch từ nguyên bản tiếng Nga.<br><br>503. Con hủi: Tiểu thuyết. Helena Mniszek; Nguyễn Hữu Dũng dịch. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 643tr - Dịch từ nguyên bản tiếng Ba lan: "Tredowata".<br><br>504. Thủ lĩnh Misen: Tiểu thuyết. Nikox Kazanzaki; Hoàng Nguyên Kỳ dịch và giới thiệu. NXB Văn học, 1997, 393tr.- (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Hy Lạp)<br><br>505. Đất dữ: Tiểu thuyết. Horghê Amađô; Dương Tường, Hà Huy Thái dịch - Tái bản.. NXB Văn học, 2000, 506tr. (Văn học hiện đại nước ngoài: Văn học Braxin) - Dịch từ bản tiếng Pháp: Terre Violente.<br><br>506. Têrêda: Tiểu thuyết. Gioocgi Amađô; Vũ Đình Bình dịch. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1999, 518tr - Nguyên bản: Tereza Batista cansada de guerre.<br><br>507. Tình yêu thời thổ tả: Tiểu thuyết. Cabriên Gacxia Mackêt; Nguyễn Trung Đức dịch. NXB Văn học, 1995, 1018tr.- (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Côlômbia) - Dịch từ nguyên bản tiếng Tây Ban Nha.<br><br>508. Tiếng chim hót trong bụi mận gai: tiểu thuyết trọn bộ 2 tập. Côlin Măccalâu; Phạm Mạnh Hùng dịch. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1998, 1098tr<br><br>509. Bố già: Tiểu thuyết. Mario Puzo; Trịnh Huy Ninh, Đoàn Tử Huyến dịch từ bản tiếng Anh.. - Tái bản.. NXB Văn học, 1999, 674tr - Tên sách nguyên bản bằng tiếng Anh: The God father. ĐTTS ghi: Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Mỹ.<br><br>510. Hoa đỗ quyên đỏ: tiểu thuyết: Giải thưởng văn học Carl Sandburg Mỹ. Anchee Min. NXB Công an nhân dân, 1997, 327tr<br><br>511. Ngựa Thái: Tiểu thuyết. Willam Diehl; Người dịch: Anh Tuấn, Quốc Tuấn. NXB Lao động, 1997, 614tr - Nguyên bản tiếng Anh: Thai Horse.<br><br>512. Túp lều của chú Tom: Tiểu thuyết. Hariet Beecher Stowe; Minh Quân dịch - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 251tr<br><br>513. Dặm đường vàng: Tiểu thuyết. John Sherlock; Vũ Đình Phòng, Thúy Quỳnh dịch - In lần 2.. NXB Lao động, 1996, 655tr<br><br>514. Bay trên tổ chim cúc cu: Tiểu thuyết. Kenn Keyse; Nguyễn Anh Tuấn, Lê Đình Chung dịch. NXB Lao động, 1997, 438tr.- (Văn học hiện đại Mỹ) - Nguyên tác: One flew over the cuckoo?Ts nest.<br><br>515. Bố già Hêminuây: Tiểu thuyết. A.F. Hotsơnơ; Đào Xuân Quý dịch. NXB Văn học, 1997, 229tr.- (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Mỹ)<br><br>516. Kiếp người: tiểu thuyết hai tập. William Somerset Maugham; Hoàng Túy, Nguyễn Xuân Phương dịch. NXB Văn học, 1997, 478tr<br><br>517. Mắt biếc: Tiểu thuyết. Giải Noen văn chương 1993. Toni Morrison; Phan Quang Định dịch - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1995, 302tr: ảnh chân dung<br><br>518. Đônha Bacbara: Tiểu thuyết. Rômulô Gadêgôx; Bàng Phúc Long, Nguyễn Đình Hiền dịch và giới thiệu - Tái bản lần thứ 1.. NXB Văn học, 2000, 517tr. (Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Vênêxuêla) - Dịch từ nguyên bản tiếng Tây Ban Nha.<br><br>519. Xứ tuyết: tiểu thuyết: Giải thưởng Nôben năm 1968. Yasunari Kawabata; Ngô Văn Phú, Vũ Đình Bình dịch. NXB Hội Nhà văn, 1995, 236tr - Dịch theo bản tiếng Pháp "Pays de Neige".<br><br>520. Một nỗi đau riêng: Tiểu thuyết. Kenzaburo Oe; Lê Ký Thương dịch - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1997, 266tr - Giải Nobel văn chương 1994.<br><br>521. Tiếng sóng: Tiểu thuyết. Mishima Yokio; Người dịch: Đỗ Khánh Hoan, Nguyễn Tường Minh. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2001, 209tr - Dịch từ nguyên tác Nhật ngữ Shiosai.<br><br>522. Khuôn mặt người khác: Tiểu thuyết. Kôbô Abê; Phạm Mạnh Hùng dịch. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2001, 282tr - Dịch theo bản tiếng Nga.<br><br>523. Đèn không hắt bóng: Tiểu thuyết. Dzyunichi Watanabê; Cao Xuân Hạo dịch - Tái bản.. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1999, 551tr<br><br>524. Mùa tôm: Tiểu thuyết. Thakagi Xixaxankara Pilai; Hoàng Cường dịch qua bản tiếng Anh. NXB Nxb. Hội Nhà Văn, 1994, 270tr<br><br>525. Yêu muộn: Tiểu thuyết. Pearl S. Buck; Văn Hòa, Thiên Long dịch. NXB Văn học, 1997, 474tr<br><br>526. Mấy người con trai Vương Long: Tiểu thuyết. Pearl S. Buck; Nguyễn Thế Vinh dịch - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 430tr Ba người con gái Lương phu nhân: tiểu thuyết Anh. Pearl S.Buck; Văn Hoà dịch. NXB Văn học, 1995, 345tr - Nguyên tác tiếng Anh: The three daughters of Madame Liang.<br><br>527. Những người đàn bà trong gia đình Kennedy: Tiểu thuyết. Pearl S. Buck; Người dịch: Nguyễn á Châu - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 202tr<br><br><br>
  6. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>XX - Nghệ thuật: Tiểu thuyết Việt Nam</b><br><br>528. Khảo về tiểu thuyết: Những ý kiến, những quan niệm của các nhà văn, nhà nghiên cứu ở Việt Nam từ đầu thế kỷ 20 đến 1945. Phạm Quỳnh, Vũ Bằng, Nhất Linh; Vương Trí Nhàn sưu tầm b.s. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1996, 430tr<br><br>529. Bàn về tiểu thuyết. Bùi Việt Thắng, Phạm Quỳnh, Thạch Lam,... NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 442tr<br><br>530. Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Phan Cự Đệ - Tái bản lần thứ 3.. NXB Giáo dục, 2001, 803tr - Thư mục: tr. 793-796.<br><br>531. Ngọn cỏ gió đùa: Tiểu thuyết. Hồ Biểu Chánh - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 268tr<br><br>532. Tiểu thuyết thứ năm: Tác giả và tác phẩm. Anh Chi s. t, tuyển chọn giới thiệu. NXB Văn học, 2002, 1642tr<br><br>533. Vũ Trọng Phụng toàn tập: Tiểu thuyết. Vũ Trọng Phụng. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 1999, 5 tập<br><br>534. Số đỏ: Tiểu thuyết. Vũ Trọng Phụng. NXB Văn học, 2002, 244tr<br><br>535. Giông tố: Tiểu thuyết. Vũ Trọng Phụng. NXB Nxb. Hội nhà văn, 2002, 393tr<br><br>536. Cạm bẫy người: Tiểu thuyết. Vũ Trọng Phụng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 211tr. (Tủ sách Văn học)<br><br>537. Trúng số độc đắc: Tiểu thuyết. Vũ Trọng Phụng. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2000, 332tr<br><br>538. Chống nạng lên đường: tiểu thuyết: Chùm sáng tác đầu tay mới tìm thấy cuối năm 2000. Vũ Trọng Phụng; Lại Nguyên Ân sưu tầm, giới thiệu, chú thích. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2001, 369tr<br><br>539. Tắt đèn: Tiểu thuyết. Ngô Tất Tố. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2000, 199tr. (Văn học hiện đại Việt Nam)<br><br>540. Bước đường cùng: Tiểu thuyết. Nguyễn Công Hoan. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 278tr.- (Tủ sách chọn lọc)<br><br>541. Lá ngọc cành vàng: Tiểu thuyết. Nguyễn Công Hoan. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 203tr.- (Tủ sách chọn lọc)<br><br>542. Những cảnh khốn nạn: Tiểu thuyết. Nguyễn Công Hoan. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 235tr.- (Tủ sách chọn lọc)<br><br>543. Cái thủ lợn: Tiểu thuyết. Nguyễn Công Hoan - Tái bản. - Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng, 1998, 160tr<br><br>544. Đống rác cũ: Tiểu thuyết. Nguyễn Công Hoan - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1998, 571tr<br><br>545. Nợ nần: Tiểu thuyết. Nguyễn Công Hoan - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 181tr. (Tủ sách văn học)<br><br>546. Trên đường sự nghiệp: Tiểu thuyết. Nguyễn Công Hoan. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 326tr.- (Tủ sách chọn lọc)<br><br>547. Nguyên Hồng - Tác phẩm chọn lọc: tiểu thuyết và truyện ngắn. Nguyên Hồng. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2002, 514tr<br><br>548. Bỉ vỏ: Tiểu thuyết. Nguyên Hồng - Tái bản lần thứ 5.. NXB Văn học, 2002, 215tr. (Văn học hiện đại Việt Nam)<br><br>549. Tiêu sơn tráng sĩ: Tiểu thuyết. Khái Hưng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 575tr. (Tủ sách Văn học)<br><br>550. Nửa chừng xuân: Tiểu thuyết. Khái Hưng - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 407tr<br><br>551. Hồn bướm mơ tiên; Thừa tự: Tiểu thuyết. Khái Hưng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 271tr - Tên sách ngoài bìa: Hồn bướm mơ tiên.<br><br>552. Gia đình: Tiểu thuyết. Khái Hưng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1998, 271tr<br><br>553. Đời mưa gió: Tiểu thuyết. Khái Hưng, Nhất Linh - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 289tr. (Tủ sách Văn học)<br><br>554. Băn khoăn: Tiểu thuyết. Khái Hưng - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 323tr<br><br>555. Bướm trắng: Tiểu thuyết. Nhất Linh - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 229tr<br><br>556. Lạnh lùng: Tiểu thuyết. Nhất Linh - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 162tr<br><br>557. Nếp xưa: tiểu thuyết phong tục. Toan ánh. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 317tr<br><br>558. Mực mài nước mắt: Tiểu thuyết. Lan Khai - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001, 201tr. (Tủ sách Văn học) - Tên thật của tác giả: Nguyễn Lan Khai.<br><br>559. Tuổi thơ dữ dội: Tiểu thuyết. Phùng Quán. NXB Kim Đồng, 2002, 818tr. (Tủ sách vàng. Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi)<br><br>560. Nguyên Hồng tác phẩm chọn lọc: tiểu thuyết và truyện ngắn. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1997, 514tr<br><br>561. Dế mèn phiêu lưu ký: Tiểu thuyết. Tô Hoài. NXB Văn hóa dân tộc, 1997, 175tr<br><br>562. Những ngõ phố. Những đường phố: Tiểu thuyết. Tô Hoài. NXB Nxb. Hà Nội, 1999, 354tr<br><br>563. Miền Tây: Tiểu thuyết. Tô Hoài. NXB Văn hóa dân tộc, 1999, 1112tr. (Tuyển tập sáng tác về đề tài miền núi)<br><br>564. Mười năm: Tiểu thuyết. Tô Hoài - In lần 2.. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1998, 390tr<br><br>565. Quê nhà: Tiểu thuyết. Tô Hoài - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1998, 371tr<br><br>566. Một mình kể chuyện: Tiểu thuyết. Tô Hoài - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1996, 158tr.<br><br>567. Xung kích: Tiểu thuyết. Nguyễn Đình Thi. NXB Kim Đồng, 2001, 191tr. (Tủ sách vàng. Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi)<br><br>568. Đất rừng phương nam: Tiểu thuyết. Đoàn Giỏi. NXB Văn học, 2002, 271tr <br><br>569. Sống mãi với thủ đô: Tiểu thuyết. Nguyễn Huy Tưởng. NXB Nxb.Hà Nội, 1996, 439tr<br><br>570. Hòn đất: Truyện Tiểu thuyết. Anh Đức. NXB Kim Đồng, 1998, 192tr. (Tủ sách vàng: Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi)<br><br>571. Đất nước đứng lên: Tiểu thuyết. Nguyên Ngọc. NXB Kim Đồng, 1998, 201tr: ảnh. (Tủ sách vàng: Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi)<br><br>572. Mùa gió chướng: Tiểu thuyết. Nguyễn Quang Sáng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 375tr<br><br>573. Ván bài lật ngửa: tiểu thuyết: Trọn bộ 6 tập. Nguyễn Trương Thiên Lý - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2002, (Ngọn lửa tuổi trẻ)<br><br>574. Một người Mỹ trầm lặng: Tiểu thuyết. Graham Greene; Vũ Quốc Uy dịch. NXB Văn học, 2002, 316tr - Theo bản tiếng Pháp: Un américain bien tranquille.<br><br>575. Tư Thiên: Tiểu thuyết. Xuân Thiều. NXB Quân đội nhân dân, 1995, 742tr<br><br>576. Sài Gòn 67: Tiểu thuyết. Nguyễn Văn Bổng - In lần thứ hai.. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 1995, 376tr<br><br>577. Đất lửa: Tiểu thuyết. Nguyễn Quang Sáng - Tái bản.. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 1995, 365tr<br><br>578. Đám cưới không có giấy giá thú: Tiểu thuyết. Ma văn Kháng. NXB Văn học, 1995, 398tr.-<br><br>579. Mùa lá rụng trong vườn: Tiểu thuyết. Ma Văn Kháng. NXB Văn học, 1995, 304tr<br><br>580. Sóng ở đáy sông: Tiểu thuyết. Lê Lựu - Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng, 1995, 381tr<br><br>581. Thiên sứ: Tiểu thuyết. Phạm Thị Hoài. NXB Hội nhà văn, 1995, 174tr<br><br>582. Tàn đen đốm đỏ: Tiểu thuyết. Phạm Ngọc Tiến. NXB Quân đội nhân dân, 1995, 270tr<br><br>583. Huyền xưa: Tiểu thuyết. Từ Kế Tường - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1996, 215tr<br><br>584. Mưa mùa hạ: Tiểu thuyết. Ma Văn Kháng - In lần 3.. NXB Văn học, 1996, 398tr<br><br>585. Đồng bạc trắng hoa xoè: Tiểu thuyết. Ma Văn Kháng. NXB Công an nhân dân, 1996, 577tr<br><br>586. Gia phả của đất: tiểu thuyết: Giải thưởng văn học - Hội Nhà văn Việt Nam - 1997. Hoàng Minh Tường - In lần thứ 3 có sửa chữa, bổ sung.. NXB Thanh niên, 2002, 1014tr<br><br>587. Vùng biên ải: Tiểu thuyết. Ma Văn Kháng. NXB Công an nhân dân, 1996, 550tr.- Thời xa vắng: Tiểu thuyết. Lê Lựu. NXB Nxb. Hội Nhà Văn, 1994, 402tr Hai nhà: Tiểu thuyết. Lê Lựu. NXB Thanh niên, 1999, 306tr<br><br>588. Mảnh đất lắm người nhiều ma: Tiểu thuyết. Nguyễn Khắc Trường - In lần thứ ba. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Hội nhà văn, 1999, 392tr<br><br>589. ăn mày dĩ vãng: Tiểu thuyết. Chu Lai. NXB Văn học, 2001, 375tr<br><br>590. Phố: Tiểu thuyết. Chu Lai. NXB Văn học, 1999, 407tr<br><br>591. Ba lần và một lần: Tiểu thuyết. Chu Lai. NXB Quân đội nhân dân, 1999, 434tr<br><br>592. Vòng tròn bội bạc: Tiểu thuyết. Chu Lai. NXB Văn học, 2001, 418tr<br><br>593. Cuộc đời dài lắm: Tiểu thuyết. Chu Lai. NXB Quân đội nhân dân, 2001, 555tr<br><br>594. Thời xa vắng: Tiểu thuyết. Lê Lựu - Tái bản lần thứ 5.. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2002, 344tr<br><br>595. Bến không chồng: Tiểu thuyết. Dương Hướng - Tái bản lần thứ 4.. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2000, 311tr<br><br>596. Lạc rừng: Tiểu thuyết. Trung Trung Đỉnh. NXB Phụ nữ, 2001, 195tr - Giải thưởng thi tiểu thuyết của Hội Nhà văn Việt Nam năm 1998-2000.<br><br>597. Những đứa trẻ chết già: Tiểu thuyết. Nguyễn Bình Phương. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2002, 311tr<br><br>XIX - Nghệ thuật khác<br><br>598. Văn hóa nghệ thuật: 1945-1975. Hoàng Minh Giám, Thế Lữ, Hoàng Châu Ký,... - H.: Văn hóa, 1975., 250tr.: ảnh<br><br>599. Mỹ học. Denis Huisman; Dịch: Huyền Giang. NXB Thế giới, 1999, 156tr, (Tôi biết gì? = Que sais-je?: Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại)<br><br>600. Lược sử Mỹ thuật Việt Nam: Thời cổ đại và phong kiến. Trịnh Quang Vũ. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 318 tr<br><br>601. Họa sĩ Nguyễn Phan Chánh. Nguyệt Tú, Nguyễn Phan Cảnh. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 208 tr<br><br>602. Âm nhạc và múa trên thế giới. Phạm Ngọc Chi sưu tầm và biên dịch. NXB Thế giới, 2002, 142tr<br><br>603. Những ảnh hưởng của âm nhạc Châu Âu trong ca khúc Việt Nam giai đoạn 1930-1950. Vũ Tự Lân. NXB Thế giới, 1997, 252tr<br><br>604. Nghệ thuật múa Việt Nam: Thoáng cảm nhận. Văn Học. NXB Văn hóa dân tộc, 2002, 347tr<br><br>605. Món ăn thường thức. Nguyễn Xiển, Vân Đài, Đào Duy Anh. - H.: Phụ nữ, 1957., 87tr<br><br><br><br><br><br>
  7. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>XX - Kinh điển lịch sử Việt Nam</b><br><br>606. Đại Việt sử kí tiền biên. Ngô Thì Sỹ b.s; Ngô Thì Nhậm tu đính; Lê Văn Bảy... dịch. NXB Khoa học xã hội, 1997, 566tr<br><br>607. Đại Việt sử ký toàn thư: Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính hòa thứ 18 (1697). Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên..; Hiệu đính: Hà Văn Tấn. NXB Văn hóa Thông tin, 2000- 823tr<br><br>608. Khâm định Việt sử thông giám cương mục. Quốc sử quán Triều Nguyễn. NXB Giáo dục, 1998.<br><br>609. Đại Việt sử ký tục biên (1676-1789). Dịch và khảo chứng: Ngô Thế Long, Nguyễn Kim Hưng; Hiệu đính: Nguyễn Đổng Chi. NXB Khoa học xã hội, 1991, 1789tr<br><br>610. Lịch sử vương quốc đàng ngoài. Alecxandre De Rhodes; Hồng Nhuệ dịch - Tp. Hồ Chí Minh: UB. đoàn kết công giáo, 1994, 224+326tr - Chính văn bằng 2 tiếng Việt ?" Pháp<br><br>611. Hoàng Lê nhất thống chí. Ngô Gia Văn Phái; Nguyễn Đức Vân, Kiều Thu Hoạch dịch, chú thích; Trần Nghĩa giới thiệu. NXB Văn học, 2001, 434tr<br><br>612. Lịch triều tạp kỷ. Ngô Cao Lãng b.s.; Xiển Trai bổ sung. NXB Khoa học và kỹ thuật, 1995, 694<br><br>613. Hoàng Việt Long hưng chí: Tiểu thuyết lịch sử. Ngô Giáp Đậu; Ngô Đức Thọ, Mai Xuân Hải, Nguyễn Văn Nguyên dịch. NXB Văn học, 1993, 445tr<br><br>614. Nam triều công nghiệp diễn chí. Nguyễn Khoa Chiêm. NXB Nhà Văn, 1994, 632tr<br><br>615. Lịch triều hiến chương loại chí. Phan Huy Chú; Tổ phiên dịch Viện sử học phiên dịch và chú giải. NXB Khoa học xã hội, 1992<br><br>616. Đại Nam thực lục. Tổ phiên dịch Viện sử học phiên dịch - Tái bản lần thứ 1. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 1076tr<br><br>617. Đại Nam liệt truyện. Quốc sử quán triều Nguyễn - Huế: Thuận Hóa, 1993<br><br>618. Quốc triều chính biên toát yếu. Ch.b: Cao Xuân Dục; B.s: Trần Đình Phong (hiệu đính), Đặng Văn Thụy, Lê Hoàn; Bản dịch tiếng Việt của Quốc sử quán triều Nguyễn - Huế: NXB Thuận Hóa, 1998, 576tr<br><br>619. Minh Mạng chính yếu. Quốc sử quán triều Nguyễn biên soạn - Huế: Nxb Thuận hóa, 1994<br><br>620. Quốc sử tạp lục. Nguyễn Thiệu Lâu biên soạn - Minh Hải: 1994, 588tr<br><br>621. Đại Nam liệt - truyện tiền biên: Hiệu Khải Định năm thứ 6 (1911), vâng Chỉ dịch in ban cấp các trường học - Huế: Impr. Đắc Lập, 1929, 172tr<br><br>622. Đại Nam dật sử. Sử ta so với sử Tàu. Nguyễn Văn Tố. NXB khoa học lịch sử Việt Nam, 1997, 523tr<br><br>623. Đại Nam quốc sử diễn ca. Xuân Lan trad en quốc ngữ et public - 2è éd. - Hải Phòng:. NXB Impr. - Libr Văn minh, 1915, 79tr<br><br>624. Đại Nam Quốc sử diễn ca. Lê Ngô Cát, Phạm Đình Toái; Đinh Xuân Lâm, Chu Thiên phiên âm, khảo dị, hiệu đính, chú thích, giới thiệu. NXB Văn hóa Thông tin, 1999- 249tr <br><br>625. Quốc triều hương khoa lục. Cao Xuân Dục; Nguyễn Thúy Nga, Nguyễn Thị Lân dịch - NXB Tp. HCM, 1993, 742tr<br><br><b>XXI ?" Từ trong di sản</b><br><br>626. Binh thư yếu lược. Phụ: Hổ trướng khu cơ. Trần Hưng Đạo; Ng. dịch: Nguyễn Ngọc Tỉnh..; H.đ: Đào Duy Anh - Tái bản. NXB Công an nhân dân, 2001, 579tr<br><br>627. Ô Châu cận lục. Dương Văn An b.s; Trịnh Khắc Mạnh, Nguyễn Văn Nguyên dịch nghĩa, chú thích. NXB Khoa học xã hội, 1997, 387tr<br><br>628. Nam Ông mộng lục và những truyện khác. B.s: Hồ Nguyên Trừng, Vũ Trinh, Phạm Quý Thích; Hoàng Văn Lâu, Lâm Giang dịch và giới thiệu. NXB Văn học, 2001, 228tr<br><br>629. Trùng san Lam Sơn thực lục. Lê Lợi kể; Nguyễn Trãi ghi; Hồ Sĩ Dương san định; Trần Nghĩa dịch. NXB Khoa học xã hội, 1992, 86tr+98tr. chữ Hán<br><br>630. Nguyễn Trãi toàn tập - In lần 2 có sửa chữa bổ sung. NXB Khoa học xã hội, 1976, 844tr<br><br>631. Nguyễn Trãi toàn tập: Tân biên. Mai Quốc Liên, Nguyễn Khuê, Nguyễn Quảng Tuân,.dịch - Trung tâm nghiên cứu Quốc học, Văn học, 2000<br><br>632. Văn Đàn Bảo Giám. Lê Thánh Tôn, Trần Khánh Dư, Đặng Dung..; Trần Trung Viên sưu tập; Hư Chu hiệu chính 1968<br><br>633. Thánh Tông di thảo. Lê Thánh Tông; Nguyễn Bích Ngô dịch; Nguyễn Văn Tú,... hiệu đính; Lê Sĩ Thắng,... giới thiệu. NXB Văn học, 1993, 210tr <br><br>634. Thơ chữ Hán Lê Thánh Tông (1442-1497): Tuyển. Biên dịch: Mai Xuân Hải (chủ biên), Nguyễn Văn Bến, Trần Quý... NXB Khoa học xã hội, 1994, 506tr<br><br>635. Thơ đi sứ. Trần Thái Tông, Trần Quang Khải, Trần Nhân Tông,..; chủ biên: Phạm Thiều, Đàm Phương Bình. NXB Khoa học xã hội, 1993, 526tr<br><br>636. Tân đính lĩnh nam chích quái. Vũ Quỳnh, Bùi Văn Nguyên dịch thuật, chú thích, dẫn nhập. NXB Khoa học xã hội, 1993, 252tr<br><br>637. Lê Quý Đôn toàn tập. Phiên dịch và chú thích: Phạm Trọng Điềm. NXB Khoa học xã hội, 1977<br><br>638. Phủ biên tạp lục. Lê Quý Đôn; Người dịch: Đỗ Mộng Khương; Hiệu đính: Đào Duy Anh. NXB Khoa học, 1964, 386tr<br><br>639. Kiến văn tiểu lục. Lê Quý Đôn; Phạm Trọng Điền dịch. NXB Sử học, 1962, 541tr <br><br>640. Hoàng Lê nhất thống chí. Ngô Gia Văn Phái; Nguyễn Đức Vân, Kiều Thu Hoạch dịch, chú thích; Trần Nghĩa giới thiệu. NXB Văn học, 2001, 434tr<br><br>641. Kiều: Song ngữ Việt - Anh. Nguyễn Du; Người dịch: Michael Counsell. NXB Thế giới, 1995, 637tr<br><br>642. Đại Việt quốc thư. Quang Trung Nguyễn Huệ - Huế: NXB Thuận Hóa, 1995, 343tr<br><br>643. Hải Thượng y tông tâm lĩnh. Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác; Ban dịch duyệt: Nguyễn Văn Bách. - Tái bản nguyên bản. NXB Y học, 1998<br><br>644. Đại lưu dư vật: Bàn thêm về y lý. Hải Thượng Lãn Ông. NXB Y học, 1974, 69tr<br><br>645. Y Trung quan kiện: Vấn đề then chốt trong điều trị. Hải Thượng Lãn Ông; Phòng tu thư huấn luyện. Viện Đông y dịch. NXB Y học, 1974, 86tr<br><br>646. Thượng kinh ký sự. Lê Hữu Trác; Bùi Hạnh Cẩn dịch và chú thích. NXB Văn học, 2001, 221tr<br><br>647. Thiên nam ngữ lục: Thơ Nôm. Khảo cứu, phiên âm, chú giải: Nguyễn Thị Lâm; H.đ: Nguyễn Ngọc San. NXB Văn học, Trung tâm Ngôn ngữ Đông Tây, 2001, 398<br><br>648. Tuyển tập thơ Hán - Nôm Hồ Xuân Hương. Chú giải và bình giải: La Trường Sơn. NXB Thế giới, 2001, 193tr<br><br>649. Phạm Đình Hổ - tuyển tập thơ văn. Phạm Đình Hổ; Trần Kim Anh giới thiệu và dịch; Nguyễn Văn Lãng hiệu đính. NXB Khoa học xã hội, 1998, 452tr<br><br>650. Văn tuyển Đoàn Thị Điểm. Bùi Hạnh Cẩn dịch, khảo cứu, b.s. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 361tr<br><br>651. Hậu Trần dật sử: Tiểu thuyết lịch sử. Phan Bội Châu; Phiên dịch: Trần Lê Hữu; hiệu đính: Đào Duy Anh; Giới thiệu: Đặng Thai Mai - H: Văn hóa thông tin, 1996, 172tr<br><br>652. Phương Dực đăng khoa lục. Nguyễn Tá Nhí khảo cứu,dịch, chú giải. NXB Khoa học xã hội, 1995, 191tr<br><br>653. Việt Lam xuân thu. Vũ Xuân Mai (b.s), Lê Hoan nhuận sắc; Trần Nghĩa dịch và giới thiệu. NXB Thế giới, 1999, 695tr<br><br>654. Phạm Thận Duật toàn tập. Sưu tầm, b.s và tổ chức bản thảo: Phạm Đình Nhân; Dịch giả: Nguyễn Văn Huyền, Ngô Thế Long, Hoàng Lê. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 837tr<br><br>655. Gia Định thành thông chí. Trịnh Hoài Đức; Dịch giả: Đỗ Mộng Khương, Nguyễn Ngọc Tỉnh; Hiệu đính và chú thích: Đào Duy Anh. NXB Giáo dục, 1998, 248tr, 537tr<br><br>656. Nguyễn Lộ Trạch và di thảo. Nguyễn Văn Huyền biên dịch. NXB Khoa học xã hội, 1995, 122tr<br><br>657. Nguyễn Lộ Trạch: Điều trần và thơ văn. Mai Cao Chương, Đoàn Lê Giang. NXB Khoa học xã hội, 1995, 229tr<br><br>658. Ngự du Gia Định diễn ca. Thành Thái Hoàng đế; Direction de Đặng Lễ Nghi; édité par Đinh Thái Sơn - In lần thứ 3. - Sài Gòn: Impr. de l Union, 1917, 16tr<br><br>659. Tuyển tập Cao Xuân Dục. NXB Văn học, 2002, 382tr<br><br>660. Pétrus Trương Vĩnh Ký tuyển tập. Hồ Hữu Tường, Nguyễn Sinh Duy, Phạm Long Điền.; Lê Trọng Văn b.s - Kđ.: KNXB, 1996, 188tr <br><br>661. Nhật ký đi Tây: Nhật ký của sứ bộ Phan Thanh Giản sang Pháp và Tây Ban Nha 1863 - 1864. Phạm Phú Thứ; Quang Uyển dịch - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng, 1999, 359tr<br><br>662. Lục Vân Tiên truyện: Bản nôm mang niên đại cổ nhất mới sưu tầm ở Paris. Nguyễn Đình Chiểu; Trần Nghĩa, Vũ Thanh Hằng phiên âm, khảo dị, chú thích, giới thiệu. NXB Khoa học xã hội, 1994, 170tr + 112 bản nôm<br><br>663. Phan Bội Châu toàn tập. Chương Thâu s.t, b.s. NXB Thuận Hóa, Trung tâm Văn hóa Ngôn ngữ Đông Tây, 2001<br><br>664. Tiểu giáo trình địa lý Nam Kỳ: ấn bản năm 1875. Trương Vĩnh Ký: Nguyễn Đình Đầu lược dịch. NXB Trẻ, 1997<br><br>665. Ký ức lịch sử về Sài Gòn và vùng phụ cận. Trương Vĩnh Ký, Coffun; Nguyễn Đình Đầu lược dịch. NXB Trẻ, 1997, 93tr,<br><br>666. Gia Định phong cảnh vịnh: Cổ Gia Định phong cảnh vịnh. Gia Định thất thủ vịnh. Kim Gia Định phong cảnh vịnh. Trương Vĩnh Ký chép ra chữ quốc ngữ và dẫn giải; Nguyễn Đình Đầu giới thiệu. NXB Trẻ, 1997, 92tr<br><br>667. Sơ học vấn tân quốc diễn ca. Trương Vĩnh Ký chép ra quốc ngữ dẫn giải - S.: Impr. C. Guilland et Martinon, 1884, 36tr<br><br>668. Minh tâm bửu giám. Trương Vĩnh Ký dịch và chú giải - S.: Impr. de l Union Nguyễn Văn Của, 1922, 135tr<br><br>669. Thơ dạy làm dâu. Trương Vĩnh Ký chép ra chữ quốc ngữ và dẫn giải - In lần thứ 2. - S.: Bản in nhà hàng C. Guilland et Martinon, 1885<br><br>670. Học trò khó phú. Nguyễn Thế Lan; Trương Vĩnh Ký chép ra chữ quốc ngữ và dẫn giải - S.: Nhà hàng C. Guilland et Martinon, 1883<br><br>671. Huỳnh Thúc Kháng niên phổ: Huỳnh Thúc Kháng tự truyện và Thư gởi Kỳ ngoại hầu Cường Để. Huỳnh Thúc Kháng; Anh Minh dịch. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 175tr<br><br>672. Tập diễn văn của ông Huỳnh - Thúc - Kháng. NXB Chân phương ấn quán, 1926, 14tr<br><br>673. Quốc văn giáo khoa thư: Sách tập đọc và tập viết. Lớp dự bị. B.s: Trần Trọng Kim, Nguyễn Văn Ngọc, Đặng Đình Phúc. NXB Thế giới, 2000, 238tr<br><br>674. Từ điển Truyện Kiều. Đào Duy Anh - In lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. NXB Khoa học xã hội, 1993, 563tr<br><br>675. Thơ văn Bùi Kỷ. Nguyễn Văn Huyền. NXB Khoa học xã hội, 1994, 270tr<br><br>676. Truyện cổ nước Nam. Nguyễn Văn Ngọc. NXB Khoa học xã hội, 1994, 186tr<br><br>677. Nam hải dị nhân. Phan Kế Bính - NXB Trẻ, 1996, 245tr<br><br>678. La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn (1908-1996). Hoàng Xuân Hãn; Hữu Ngọc, Nguyễn Đức Hiền sưu tầm, b.s. NXB Giáo dục, 1998<br><br>679. Tạp chí Tri Tân 1941-1946: Các bài viết về lịch sử và văn hóa Việt Nam. Nguyễn Văn Tố, Song Cối, Tiên Đàm.; Sưu tầm và tuyển chọn: Nguyễn Quang Ân, Phạm Đình Nhân, Phạm Hồng Toàn - Trung tâm UNESCO thông tin tư liệu lịch sử và văn hóa Việt Nam, 2000, 591tr<br><br>680. Góp phần nghiên cứu văn hóa Việt Nam Những công trình nghiên cứu của giáo sư tiến sĩ Nguyễn Văn Huyên. Hà Văn Tấn chủ biên; Trần Đỉnh. dịch từ tiếng Pháp. NXB Khoa học xã hội, 1995, 803tr<br><br>681. Nếp xưa: Tiểu thuyết phong tục. Toan ánh. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 317tr<br><br><b>XXII - Vi ệt Nam học tại nước ngoài</b><br><br>682. Việt Nam học: Kỷ yếu hội thảo quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15-17.07.1998. NXB Thế giới, 2001, 473tr<br><br>683. Vietnam a history: The first Complete Account of Vietnam at War. Stanley Karnow - New York: The Viking Press, 1983, 751tr<br><br>684. Hiểu biết về Việt Nam. Pierre Huard, Maurice Durand; Đỗ Trọng Quang dịch. NXB Khoa học xã hội, 1993, 404tr<br><br>685. The occupation of Vietnam by China (100 BC - 900 AC): Chinese civilization. The fortuitous affirmations. Nguyen Hoai Nhan - S.l.: "Telqui rit vendredi, dimanche pleurera", 1977, tr.125-244<br><br>686. Sự phục hưng của nước Đại Việt thế kỷ X-XIV: Sách tham khảo. A.B. Pôliacốp; Người dịch: Vũ Minh Giang. NXB Chính trị quốc gia, Viện lịch sử quân sự Việt Nam, 1996, 296tr<br><br>687. Xứ Đàng Trong năm 1621. Cristophoro Borri; Dịch, chú thích: Hồng Nhuệ. - NXB Tp. HCM, 1998- 133tr<br><br>688. Xứ Đàng Trong, lịch sử kinh tế - Xã hội Việt Nam thế kỉ 17 và 18. Li Tana; Bản dịch của Nguyễn Nghị. NXB Trẻ, 1999, 247tr - Dịch qua bản dịch tiếng Anh. - Thư mục: tr. 237-247.<br><br>689. Phong trào nông dân Tây Sơn dưới con mắt người nước ngoài: Nghiên cứu. Biên dịch. Trương Hữu Quýnh (Chủ biên),... - Nghĩa Bình: NXB Tổng hợp Nghĩa Bình, 1988, 150tr<br><br>690. Nước Đại Nam đối diện với Pháp và Trung Hoa 1847-1885. Yoshiharu Tsuoi: Biên dịch: Nguyễn Đình Đầu. - In lần 3, có sửa chữa. NXB Trẻ, 1999<br><br>691. Phan Bội Châu và xã hội Việt Nam ở thời đại ông. G. Boudarel; Chương Thân, Hồ Song dịch; Đinh Xuân Lâm giới thiệu và hiệu đính. NXB Văn hóa Thông tin, 1997, 180tr<br><br>692. Paris Saigon Hanoi: Tài liệu lưu trữ của cuộc chiến tranh 1944-1947. Philippe Devillers giới thiệu; Hoàng Hữu Đản dịch - NXB Tp. HCM, 1993, 568tr<br><br>693. Trận Điện Biên Phủ dưới con mắt người Pháp. Jules Roy; Bùi Trần Phượng dịch - NXB Tp. HCM, 1994, 980tr<br><br><br>
  8. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>XXIII ?"Lịch sử Việt Nam từ khởi thủy đến 1802</b><br><br>694. Vietnam a long history. Nguyen Khac Vien. NXB Thế giới, 1993, 472tr<br><br>695. Almanach những sự kiện lịch sử Việt Nam. Phạm Đình Nhân. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 1298tr<br><br>696. Việt Nam những sự kiện lịch sử từ khởi nguyên đến 1858. Đỗ Đức Hùng, Nguyễn Đức Nhuệ, Trần Thị Vinh. - Tái bản lần thứ 1. NXB Giáo dục, 2002, 534tr ?"<br><br>697. Việt Nam những sự kiện lịch sử 1919-1945. Dương Trung Quốc - Tái bản lần thứ 2. NXB Giáo dục, 2002, 498tr<br><br>698. Việt Nam những sự kiện lịch sử (1945-1975). B.s: Trần Quỳnh Cư, Nguyễn Hữu Đạo, Đỗ Thị Nguyệt Quang. NXB Giáo dục, 2002, 598tr<br><br>699. Đại cương lịch sử Việt Nam: Toàn tập: Từ thời nguyên thủy đến năm 2000. B.s: Trương Hữu Quýnh, Đinh Xuân Lâm, Lê Mậu Hãn (Ch.b). - Tái bản lần thứ 4, có sửa chữa và bổ sung. NXB Giáo dục, 2001, 1059tr<br><br>700. Lịch sử Việt Nam. Nhóm ch.b: Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng, Mạc Đường. NXB Trẻ, 2001, 353tr<br><br>701. Lịch sử Việt Nam: Từ 1897 đến 1914. Trần văn Giàu, Đinh Xuân Lâm, Nguyễn văn Sự bs. NXB Xây dựng, 1957, 319tr<br><br>702. Lịch sử Việt Nam 1897-1918. Chương Thâu, Hồ Song, Ngô Văn Hòa. NXB Khoa học xã hội, 1999, 518<br><br>703. Lịch sử cận - hiện đại Việt Nam: Một số vấn đề nghiên cứu. Đinh Xuân Lâm. NXB Thế giới, 1998, 464tr<br><br>704. Cách mạng tháng Mười và sự thành lập Đảng cộng sản Đông Dương. Bùi Công Trừng - H.: Sự thật, 1957., 56tr <br><br>705. Góp phần nhỏ về lịch sử cách mạng cận đại Việt Nam. Bùi Công Trừng, Nguyễn Văn Trấn - H.: Sự thật, 1958., 107, 175tr<br><br>706. Việt Nam cận đại - những sử liệu mới. Nguyễn Phan Quang - NXB Tp. HCM, 1996, 291tr<br><br>707. Lịch sử Việt Nam 1954-1965. Cao văn Lượng (chủ biên). NXB Khoa học xã hội, 1995, 391tr<br><br>708. Một thoáng Việt Nam. Sơn Nam, Phạm Xuân Thảo. NXB Trẻ, 1996, 206tr<br><br>709. Nghiên cứu Việt Nam: Một số vấn đề lịch sử - kinh tế - xã hội - văn hóa. Ch.b: Đinh Xuân Lâm, Dương Lan Hải. NXB Thế giới, 1998, 252tr<br><br>710. Một số chuyên đề về lịch sử Việt Nam. B.s: Trần Bá Đệ (ch.b), Nguyễn Cảnh Minh, Đào Tố Uyên. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, 404tr<br><br>711. Tìm hiểu lịch sử Việt Nam. Trần Thái Bình. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 437tr<br><br>712. Một con đường tiếp cận lịch sử. Trần Lâm Biền. NXB Văn hóa dân tộc, 2000, 697tr<br><br>713. Từ lịch sử Việt Nam nhìn ra thế giới. Nguyễn Quang Lê b.s. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 614tr<br><br>714. Thế thứ các triều vua Việt Nam. Nguyễn Khắc Thuần - Tái bản lần thứ 8. NXB Giáo dục, 2002, 151tr<br><br>715. Việt Nam quốc hiệu và cương vực qua các thời đại. Nguyễn Đình Đầu. NXB Trẻ, 1999, 125tr<br><br>716. Chữ trên đá, chữ trên đồng: Minh văn và lịch sử. Hà Văn Tấn. NXB Khoa học xã hội, 2002, 212<br><br>717. Khảo cổ học Việt Nam. B.s: Hà Văn Tấn (ch.b), Phạm Như Hồ, Trịnh Cao Tưởng,. NXB Khoa học xã hội, 2002, 520tr<br><br>718. Một số vấn đề khảo cổ học ở miền Nam Việt Nam. Phạm Đức Mạnh, Lê Xuân Diệm, Bùi Chí Hoàng. NXB Khoa học xã hội, 1997, 60tr<br><br>719. Giá trị tinh thần truyền thống của dân tộc Việt Nam. Trần Văn Giàu. NXB Khoa học xã hội, 1980, 314tr<br><br>720. Việt Nam thời cổ xưa: Từ khởi thủy đến năm 40-43 sau công nguyên. Bùi Thiết. NXB Thanh niên, 2000, 462tr<br><br>721. Đặc điểm nhân chủng cư dân văn hoá Đông sơn ở Việt Nam. Nguyễn Lân Cường. NXB Khoa học xã hội, 1996, 300tr:<br><br>722. Văn hóa Đông Sơn ở Việt Nam. Hà Văn Tấn chủ biên. NXB Khoa học xã hội, 1994, 524tr<br><br>723. Văn hóa Bắc Sơn. Hà Hữu Nga. NXB Khoa học Xã hội, 2001, 302tr<br><br>724. Văn hóa Sơn Vi. Hà Văn Tấn, Nguyễn Khắc Sử, Trình Năng Chung. NXB Khoa học xã hội, 1999, 328tr<br><br>725. Văn hoá Gò Mun. Hà Văn Phùng. NXB Khoa học xã hội, 1996, 312tr<br><br>726. Hùng Vương dựng nước: Kỷ yếu của Hội nghị nghiên cứu thời kỳ Hùng Vương lần thứ 4 tháng 4 năm 1971. Nguyễn Khánh Toàn, Phạm Huy Thông, Nguyễn Duy Tý,... NXB Khoa học xã hội, 1974, 448tr<br><br>727. Sự tích mười tám đời Hùng Vương. Nguyễn Đạo Quán soạn - In lần thứ 1. NXB Tản Đà tu thư cục, 1923, 38tr<br><br>728. Hành trình về thời đại Hùng Vương dựng nước. Lê Văn Hảo. NXB Thanh niên, 2000, 252tr<br><br>729. Thần tích Việt Nam: Truyện về các vị thần, các anh hùng dân tộc có công lớn trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước được nhân dân thờ cúng. Lê Xuân Quang. NXB Văn hóa thông tin, 1995, 210tr<br><br>730. Biển với người Việt cổ: Cái nhìn về biển thời tiền sử và sơ sử của các cư dân trên đất Việt Nam trong bối cảnh Đại đồng văn Đông Nam A. ch.b.: Trần Quốc Vượng, Cao Xuân Phổ. NXB Văn hóa thông tin, 1996, 324tr<br><br>731. Nền văn minh sông Hồng xưa và nay. Trần Đức. NXB Khoa học xã hội, 1993, 268tr<br><br>732. Các vị thánh thần sông Hồng. Vũ Thanh Sơn. NXB Văn hóa dân tộc, 2001, 594tr<br><br>733. Cổ Loa trung tâm hội tụ văn minh Sông Hồng. B.s: Hoàng Văn Khoán (ch.b), Lại Văn Tới, Nguyễn Lâm Anh Tuấn ?" H:. Viện Văn hóa, NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 501tr<br><br>734. Việt sử đại toàn. Mai Đăng Đệ - In lần thứ 1. NXB Impr. Thực nghiệp ấn quán, 1926, 150tr, (Việt Nam minh trị thư xã)<br><br>735. Việt Nam sử lược. Trần Trọng Kim. NXB Văn hóa Thông tin, 1999- 617tr <br><br>736. Lịch sử cổ đại Việt Nam - Nguồn gốc dân tộc Việt nam: Từ Giao chỉ đến Lạc Việt: tập san đại học (văn khoa). Đào Duy Anh. NXB Knxb, 1957, 96 tr<br><br>737. Lịch sử cổ đại Việt Nam giai đoạn quá độ lên chế độ phong kiến: Tập san đại học (Văn khoa). Đào Duy Anh. NXB Knxb, 1957, 109tr<br><br>738. Vấn đề An Dương Vương và nước Âu Lạc: Lịch sử cổ đại Việt Nam. Đào Duy Anh. NXB Tập san đại học (Văn khoa), 1957, 96tr<br><br>739. Văn hóa đồ đồng và trống đồng Lạc Việt: Lịch sử cổ đại Việt Nam. Đào Duy Anh. NXB Tập san đại học văn khoa, 1957, 94tr<br><br>740. Những trống đồng Đông sơn đã phát hiện ở Việt Nam. Nguyễn Văn Huyên, Hoàng Vinh - H.: Knxb, 1975., 292tr: ảnh - ĐTTS ghi: Viện bảo tàng lịch sử VN.<br><br>741. Trống Đông Sơn. Phạm Minh Huyền, Nguyễn Văn Huyên, Trịnh Sinh - H.: Khoa học xã hội, 1987., 314tr - Trên đầu trang tên sách ghi: Uỷ ban Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Khảo cổ học.<br><br>742. Trang sức người Việt cổ. Trịnh Sinh, Nguyễn Văn Huyên - H.: Văn hóa dân tộc, 2001., 154tr: 4 tờ, ảnh màu - Thư mục: tr. 143-144.<br><br>743. Việt sử giai thoại. Nguyễn Khắc Thuần - Tái bản lần thứ 4. NXB Giáo dục, 1999<br><br>744. Danh tướng Việt Nam. Nguyễn Khắc Thuần - Tái bản lần thứ 4. NXB Giáo dục, 2000<br><br>745. Tìm về cội nguồn. Phan Huy Lê. NXB Thế giới, 1999, 934tr <br><br>746. Nho giáo tại Việt Nam. Vũ Khiêu, Đào Duy Anh, Lê Sỹ Thắng (chủ biên)... NXB Khoa học xã hội, 1994, 570tr<br><br>747. Đức trị và pháp trị trong Nho giáo. Vũ Khiêu. NXB Khoa học xã hội, 1995, 263tr<br><br>748. Nho giáo và gia đình. Vũ Khiêu chủ biên. NXB Khoa học xã hội, 1995, 106tr<br><br>749. Các nhà khoa bảng Việt Nam (1075-1919). Ngô Đức Thọ chủ biên. NXB Văn học, 1994, 1027tr<br><br>750. Tìm hiểu truyền thống thượng võ của dân tộc. Trần Quốc Vượng. NXB Y học và thể dục thể thao, 1996, 171tr<br><br>751. Mối quan hệ giữa truyền thuyết người Việt và lễ hội về các anh hùng. Lê Văn Kỳ. NXB Khoa học xã hội, 1996, 149tr<br><br>752. Danh nhân đất Việt. Văn Lang, Quỳnh Cư, Nguyễn Anh - In lần thứ 3 có sửa chữa bổ sung. NXB Thanh niên, 1993, 422tr<br><br>753. Thăng Long - Đông Kinh - Hà Nội quê hương và nơi hội tụ nhân tài. Đặng Duy Phúc. NXB Hà Nội, 1996, 332tr<br><br>754. Đinh Quốc Công Nguyễn Bặc: Kỷ yếu hội thảo khoa học. Phạm Như Xuyên, Nguyễn Duy Quý, Trương Hữu Quýnh. NXB Khoa học xã hội, 1998, 271tr<br><br>755. Kế sách giữ nước thời kỳ Lý - Trần. Biên soạn: Lê Đình Sỹ, Nguyễn Danh Phiệt. NXB Chính trị quốc gia, 1994, 283tr<br><br>756. Lý Thường Kiệt lịch sử ngoại giao và tông giáo Triều Lý. Hoàng Xuân Hãn; Lời bạt của Hà Văn Tấn. NXB Hà Nội, 1996, 513tr<br><br>757. Hoàng Thúc Lý Long Tường: Tiểu thuyết lịch sử. Khương Vũ Hạc; Trần Văn Thêm dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1996<br><br>758. Người Việt Nam ở Triều Tiên và mối giao lưu văn hóa Việt Triều trong lịch sử. NXB khoa học lịch sử Việt Nam, 1997, 243tr<br><br>759. Mười bốn vị Hoàng đế thời Trần. B.s: Nguyễn Xuân Năm, Trần Đăng Ngọc, Nguyễn Quốc Hội - Tái bản lần 1, có sửa chữa bổ sung. - Nam Định: Sở văn hóa thông tin Nam Định, 1998, 118<br><br>760. Truyện Hưng Đạo Đại Vương. Phan Kế Bính, Lê Văn Phúc; Phạm Vĩnh (sưu tầm - b.s). NXB Văn hóa thông tin, 1999, 232tr<br><br>761. Cuộc kháng chiến chống xâm lược Nguyên Mông thế kỷ 13. Hà Văn Tấn, Phạm Thị Tâm - In lần 4. NXB Khoa học xã hội, 1975, 359tr<br><br>762. Tuệ Trung Thượng Sĩ với thiền tông Việt Nam: Kỷ yếu hội thảo khoa học - Tp. Hồ Chí Minh: Trung tâm nghiên cứu Hán Nôm, 1993<br><br>763. Tuệ Trung nhân sĩ - thượng sĩ - thi sĩ. Nguyễn Duy Hinh. NXB Khoa học xã hội, 1998, 281tr<br><br>764. Quan hệ giữa Việt nam và Trung quốc thế kỷ XV-đầu thế kỷ XVI. Tạ Ngọc Liễn. NXB Khoa học xã hội, 1995, 108tr<br><br>765. Lê Văn Hưu nhà sử học đầu tiên của nước ta. Đặng Đức Thi - NXB Tp. HCM, Hội Khoa học lịch sử Tp. Hồ Chí Minh, 1994, 302tr<br><br>766. Kể chuyện nhà giáo kiệt xuất Chu Văn An. Đinh Mạnh Thoại - NXB Trẻ, 1999- 119tr<br><br>767. Chu Văn An và y học yếu giải. Lê Trần Đức. NXB Hà Nội, 1998- 195tr<br><br>768. Hồ Quí Ly nhà cải cách. Võ Xuân Đàn. NXB Giáo dục, 1998, 183tr<br><br>769. Cải cách Hồ Quý Ly. Phan Đăng Thanh, Trương Thị Hoà. NXB Chính trị quốc gia, 1996, 221tr<br><br>770. Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427). Phan Huy Lê, Phan Đại Doãn - In lần 3, có sửa chữa. NXB Khoa học xã hội, 1977, 561tr<br><br>771. Lê Lợi: Tiểu thuyết lịch sử. Hàn Thế Dũng. NXB Công an Nhân dân, Công ty Văn hóa Phương Nam, 2002, 487tr<br><br>772. Lê Thái Tổ và các công thần Lam Sơn. Hoàng Hùng s.t và giới thiệu - Thanh Hóa: NXB Thanh Hóa, 2001, 123tr<br><br>773. Lê Lợi: Anh hùng dân tộc. Trần Thị Liên. NXB Văn hóa-thông tin, 1995, 127tr<br><br>774. Lê Lợi con người và sự nghiệp. Vũ Ngọc Khánh - Thanh Hóa: NXB Thanh Hóa, 1985, 163tr<br><br>775. Lê Lợi (1385-1433) mười năm kháng chiến. Hoa Bằng Hoàng Thúc Trâm. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 168tr<br><br>776. Nguyễn Trãi cuộc đời và sự nghiệp. Trần Huy Liệu. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 228tr<br><br>777. Tư tưởng Nguyễn Trãi trong tiến trình lịch sử Việt Nam. Võ Xuân Đàn; Lời giới thiệu: Trương Hữu Quýnh. NXB Văn hóa thông tin, 1996, 144tr<br><br>778. Nguyễn Trãi trên đất Lam Sơn. Vũ Ngọc Khánh - Thanh Hóa: NXB Thanh Hóa, 1980, 131tr<br><br>779. Vạn Xuân: Tiểu thuyết lịch sử về Nguyễn Trãi. Yveline Feray; Dịch: Nguyễn Khắc Dương - In lần thứ 2. NXB Văn học, Sudestasie, 2002, 902tr<br><br>780. Thảm án các công thần khai quốc đời Lê: Truyện lịch sử. Đinh Công Vĩ - Tái bản lần 1. - Đà Nẵng: Nxb Đà Nẵng, 1994, 251tr<br><br>781. Hoàng đế Lê Thánh Tông nhà chính trị tài năng nhà văn hóa lỗi lạc nhà thơ lớn. Nguyễn Huệ Chi (ch.b), Nguyễn Duy Quý, Đỗ Hữu Thích,. NXB Khoa học xã hội, 1998, 602<br><br>782. Lê Thánh Tông vị vua anh minh nhà canh tân xuất sắc. Lê Đức Tiết. NXB Quân đội nhân dân, 1997, 246tr<br><br>783. Thân Nhân Trung: con người và sự nghiệp. Lâm Giang - Hà Bắc: Sở Văn hóa thông tin Hà Bắc, Huyện ủy - UBND huyện Việt Yên, 1995, 182tr<br><br>784. Vương Triều Mạc (1527-1592). Trần Thị Vinh, Đặng Kim Ngọc, Nguyễn Đức Nhuệ. NXB Khoa học xã hội, 1996, 307tr<br><br>785. Nhà Mạc và dòng họ Mạc trong lịch sử. Ngô Đăng Hợi (ch.b.), Trần Thị Vinh, Nguyễn Quang Ân b.s. NXB khoa học lịch sử Việt Nam, 1996, 518tr<br><br>786. Lịch sử triều Mạc qua thư tịch và văn bia. Đinh Khắc Thuân. NXB Khoa học xã hội, 2001, 407tr<br><br>787. Di tích thời Mạc vùng Dương Kinh (Hải Phòng). Nguyễn Văn Sơn. NXB Khoa học xã hội, 1997, 255tr<br><br>788. Nghiên cứu về hệ thống pháp luật Việt Nam thế kỷ XV - thế kỷ XVIII. Đào Trí Uc chủ biên. NXB Khoa học xã hội, 1995, 339tr<br><br>789. Đào Duy Từ với lũy Thầy. Nguyễn Tú. NXB Lao động, 1993<br><br>790. Phan Kính - Con người và sự nghiệp (1715-1761). Vũ Ngọc Khánh, Chương Thâu. NXB Khoa học xã hội, 1994, 226tr<br><br>791. Danh nhân Phan Kính (1715-1761). Nguyễn Duy Quý, Trần Đình Đàn, Đinh Xuân Lâm. NXB Khoa học xã hội, 1999, 378tr<br><br>792. Ngô Sĩ Liên và Đại Việt sử ký toàn thư. Phan Đại Doãn (ch.b), Trần Bá Chí, Trần Kim Đỉnh. NXB Chính trị quốc gia, 1998- 300<br><br>793. Lê Quí Đôn - Nhà tư tưởng Việt Nam thế kỷ XVIII. Hà Thúc Minh - Tái bản lần thứ 1. NXB Giáo dục, 1999, 151tr<br><br>794. Lê Quý Đôn nhà bác học Việt Nam thế kỷ 18: Kỷ yếu Hội nghị chuyên đề về những cống hiến khoa học của Lê Quý Đôn nhân dịp kỷ niệm 250 năm năm sinh Lê Quý Đôn (1726 - 1976) - Thái Bình: Ty Văn hóa Thông tin Thái bình, 1979, 306tr<br><br>795. Lê Quý Đôn - Nhà Thư viện thư mục học Việt Nam thế kỷ 18. Nhiều tác giả. NXB Văn hóa-thông tin, 1995, 166tr<br><br>796. Phương pháp làm sử của Lê Quý Đôn. Đinh Công Vĩ. NXB Khoa học xã hội, 1994, 228tr<br><br>797. Lê Quý Đôn trên tiến trình ý thức văn học dân tộc. Đinh Thị Minh Hằng. NXB Khoa học xã hội, 1996, 563tr<br><br>798. Kỷ niệm 200 năm năm sinh Nguyễn Du (1765-1965). Trường Chinh, Hoàng Minh Giám, Nguyễn Khánh Toàn. - H.: Khoa học, 1967., 450tr: ảnh<br><br>799. Danh nhân văn hóa Bùi Huy Bích (1744-1818). Bùi Hữu Nghị (ch.b), Phan Đình Nhân, Bùi Đức Tạm. - Trung tâm UNESCO Thông tin tư liệu lịch sử và Văn hóa Việt Nam, 1998- 240tr<br><br>800. La sơn phu tử. Hoàng Xuân Hãn. NXB Văn học, 1993, 400tr<br><br>801. Khởi nghĩa diệt Nguyễn và chống Xiêm. Phan Đại Doãn sưu tầm, biên soạn, chú giải - Bình Định: Sở VHTT Bình Định, 1993, 235tr<br><br>802. Khám phá về hoàng đế Quang Trung. Đỗ Bang b.s - Tái bản lần 2. - Huế: NXB Thuận Hóa, 1998, 249tr<br><br>803. Đi tìm lăng mộ vua Quang Trung. Nguyễn Đắc Xuân. NXB sử học, 1992, 150tr<br><br>804. Đô đốc Bùi Thị Xuân: Tiểu thuyết lịch sử. Quỳnh Cư - In lần 2. NXB Phụ nữ, 1985, 217tr<br><br>805. Nguyễn Công Trứ. Vũ Ngọc Khánh - Tái bản có sửa chữa bổ sung. NXB Văn hoá thông tin, 1996, 344tr<br><br><br>
  9. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>XXI - L ịch sử Vi ệt Nam 1802-1884</b><br><br>806. Những người bạn cố đô Huế - Huế: NXB Thuận Hóa, 2002<br><br>807. Chân dung các vua Nguyễn. Đỗ Bang, Nguyễn Minh Tường b.s - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - Huế: NXB Thuận Hóa, 2001, 232tr<br><br>808. Kể chuyện chín Chúa mười ba Vua triều Nguyễn. Tôn Thất Bình - Đà Nẵng: Quảng Nam - Đà Nẵng, 1995, 175tr - Tên sách ngoài bìa: <br><br>809. Chín đời chúa mười ba đời vua Nguyễn. Nguyễn Đắc Xuân b.s - In lần thứ 3. - Huế: NXB Thuận Hóa, 2001, 242<br><br>810. Hỏi đáp về triều Nguyễn và Huế xưa. Nguyễn Đắc Xuân. NXB Trẻ, 2002, 124tr<br><br>811. Chuyện ba vua Dục Đức, Thành Thái, Duy Tân. Nguyễn Đắc Xuân b.s - Huế: NXB Thuận Hóa, 1999, 232tr<br>812. Những ngày cuối cùng của vua Hàm Nghi: Truyện ký lịch sử. Nguyễn Hải Âu. NXB Quân đội nhân dân, 1996, 247tr<br><br>813. Thành Thái - Người điên đầu thế kỷ: Tiểu thuyết lịch sử. Thái Vũ. NXB Văn học, 1996, 352tr<br><br>814. Vua Duy Tân. Hoàng Hiển - Huế: NXB Thuận Hóa, 1996, 209tr<br><br>815. Bảo Đại vị vua triều Nguyễn cuối cùng. Phan Thứ Lang. NXB Công an nhân dân, 1999- 324, 15tr. ảnh - Thư mục: tr. 321-324<br><br>816. Hoàng hậu Vương phi Công chúa triều Nguyễn. Nguyễn Đắc Xuân b.s - Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung tư liệu, hình ảnh mới. - Huế: NXB Thuận Hóa, 2002, 128tr<br><br>817. Tìm hiểu quan chức nhà Nguyễn. Trần Thanh Tâm - Huế: NXB Thuận Hóa, 1996, 252tr<br><br>818. Việc đào tạo và sử dụng quan lại của triều Nguyễn từ năm 1802 đến năm 1884. Lê Thị Thanh Hòa. NXB Khoa học xã hội, 1998, 326tr<br><br>819. Cải cách hành chính dưới triều Minh Mệnh (1820-1840). Nguyễn Minh Tường. NXB Khoa học xã hội, 1996, 284tr<br><br>820. Vấn đề trị thủy ở đồng bằng Bắc bộ dưới thời Nguyễn thế kỷ XIX. Đỗ Đức Hùng. NXB Khoa học xã hội, 1997, 391tr<br><br>821. Dấu tích văn hoá thời Nguyễn. Hồ Vĩnh - Huế: NXB Thuận Hóa, 1996<br><br>822. Mỹ thuật thời Nguyễn trên đất Huế. Nguyễn Hữu Thông chủ biên. NXB nhà văn, 1992, 200tr<br><br>823. Trương Vĩnh Ký nhà văn hóa. Nguyễn Văn Trung. NXB Nhà Văn, 1993, 214tr<br><br>824. Sương mù trên tác phẩm Trương Vĩnh Ký. Bằng Giang. NXB Văn học, 1994, 313tr<br><br>825. Tư tưởng cải cách ở Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX. Lê Thị Lan. NXB Khoa học xã hội, 2002, 280tr<br><br>826. Tư tưởng canh tân đất nước dưới triều Nguyễn. Đỗ Bang, Trần Bạch Đằng, Đinh Xuân Lâm. - Huế: NXB Thuận Hóa, 1999, 227tr<br><br>827. Đặng Huy Trứ con người và tác phẩm. Sưu tầm khảo cứu: Đặng Hưng Dzoanh, Bùi Văn Côn... Chủ biên: Phạm Tuấn Khanh; Giới thiệu: Vũ Khiêu; Dịch xuôi: Phạm Tú Châu, Trương Chính,... - NXB Tp. HCM, 1990, 562tr<br><br>828. Đặng Huy Trứ tư tưởng nhân cách. Đặng Việt Ngoạn s.t và tuyển chọn. NXB Khoa học xã hội, 2001- 454tr<br><br>829. Các văn cổ về Hà thành thất thủ và Hoàng Diệu. Hoàng Xuân Hãn dẫn và chú thích. NXB Sông Nhuệ, 1950, 72tr<br><br>830. Hoàng Diệu: 1829-1882. Nguyễn Hoàng Viên - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng, 2001, 225tr:<br><br>831. Cuộc đời cách mạng Cường Để - S.: Knxb, 1957, 140tr<br><br>832. Phong trào nông dân Việt Nam nửa đầu thế Kỷ XIX. Nguyễn Phan Quang. NXB Khoa học xã hội, 1986, 322tr<br><br>833. Khởi nghĩa Yên Thế. Khổng Đức Thiêm, Nguyễn Xuân Cần. NXB - Bắc Giang: Hội khoa học lịch sử Việt Nam, Sở văn hóa thông tin Bắc Giang, 1997, 339tr<br><br>834. Phong trào nông dân Yên Thế chống thực dân Pháp xâm lược. Nguyễn Văn Kiệm. NXB Giáo dục, 1986, 151tr<br><br>835. Hoàng Hoa Thám một lãnh tụ của nghĩa quân Yên Thế một anh hùng dân tộc của nhân dân Việt Nam: Diễn văn của đồng chí Trần Huy Liệu đọc trong dịp kỷ niệm 50 năm ngày mất của Hoàng Hoa Thám. Trần Huy Liệu - Hà Bắc: Tỉnh đội Hà Bắc, 1963, 30tr<br><br>836. Tìm hiểu Hoàng Hoa Thám: Qua một số tài liệu và truyền thuyết. Tôn Quang Phiệt - Hà Bắc: Sở văn hóa thông tin Hà bắc, 1984, 168tr<br><br>837. Tướng quốc Hoàng Hoa Thám: Truyện lịch sử. Lê Minh Quốc. NXB Kim Đồng, 2002- 179tr<br><br>838. Kỷ yếu hội nghị tưởng niệm danh nhân Vũ Phạm Khải nhân dịp kỷ niệm 120 năm ngày mất 1872-1992<br><br>839. Đỗ Quang sĩ phu Bắc Hà trên đất Gia Định. Trần Văn Giàu,. NXB Thanh niên, 1992, 76tr, (Sách danh nhân)<br><br><br><b>XXIV - Tiểu thuyết lịch sử Việt Nam</b><br><br>840. Vua đen Mai Hắc Đế: tiểu thuyết lịch sử. Hoàng Công Khanh. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 391tr<br><br>841. Ngô Quyền: tiểu thuyết lịch sử. Nguyễn Anh - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa và bổ sung.. NXB Thanh niên, 1999, 403tr<br><br>842. Cờ lau dựng nước: tiểu thuyết lịch sử. Ngô Văn Phú. NXB Kim Đồng, 2001, 127tr<br><br>843. Hoàng hậu hai triều Dương Vân Nga: tiểu thuyết lịch sử. Hoàng Công Khanh. NXB Kim Đồng, 2001, 235tr<br><br>844. Chuyện tình Dương Vân Nga: tiểu thuyết lịch sử. Hoài Anh. NXB Thanh niên, 1990, 131tr<br><br>845. Nhiếp chính Y Lan: tiểu thuyết lịch sử. Quỳnh Cư - In lần 2.. NXB Phụ nữ, 1986, 160tr<br><br>846. ỷ Lan phu nhân: tiểu thuyết lịch sử. Hoài Anh. NXB Kim Đồng, 2001, 179tr.- (Tủ sách danh nhân lịch sử Việt Nam)<br><br>847. Hoàng Thúc Lý Long Tường: tiểu thuyết lịch sử. Khương Vũ Hạc; Trần Văn Thêm dịch. NXB Chính trị quốc gia, 1996, 350tr<br><br>848. Gươm bút Long Tuyền: tiểu thuyết lịch sử. Hoài Anh - Hậu Giang: Nxb. Tổng hợp Hậu Giang, 1989, 234tr<br><br>849. Câu thơ yên ngựa: tiểu thuyết lịch sử. Hoàng Yến - In lần thứ 2.. NXB Thanh niên, 1987, 319tr<br><br>850. Trần Quốc Tuấn: Gươm thần Vạn Kiếp: tiểu thuyết lịch sử. Ngô Văn Phú. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2001, 398tr<br><br>851. Người Thăng Long: tiểu thuyết lịch sử. Hà Ân. NXB Nxb. Hà Nội, 1980, 367tr<br><br>852. ấn kiếm trời ban: tiểu thuyết lịch sử. Ngô Văn Phú. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2000, 359tr<br><br>853. Đàn kiếm Đông A: tiểu thuyết lịch sử. Hà Ân. NXB Thanh niên, 1992, 374tr<br><br>854. Khúc khải hoàn dang dở: tiểu thuyết lịch sử. Hà Ân. NXB Hà Nội, 2002, 611tr<br><br>855. An Tư công chúa: tiểu thuyết lịch sử. Nguyễn Huy Tưởng. NXB Kim Đồng, 2001, 179tr<br><br>856. Bão táp cung đình: tiểu thuyết lịch sử. Hoàng Quốc Hải - Tái bản lần thứ 1 có bổ sung.. NXB Phụ nữ, 1994, 383tr<br><br>857. Vương Triều sụp đổ: tiểu thuyết lịch sử. Hoàng Quốc Hải. NXB Phụ nữ, 1994, 572tr<br><br>858. Hồ Quý Ly: tiểu thuyết lịch sử. Nguyễn Xuân Khánh. NXB Phụ nữ, 2000, 834tr<br><br>859. Vạn Xuân: tiểu thuyết lịch sử về Nguyễn Trãi. Yveline Feray; Dịch: Nguyễn Khắc Dương - In lần thứ 2.. NXB Văn học, Sudestasie, 2002, 902tr - Dịch từ nguyên bản tiếng Pháp: Dix mille printemps.<br><br>860. Sao Khuê lấp lánh: tiểu thuyết lịch sử. Nguyễn Đức Hiền - In lần thứ 3 có sửa chữa, bổ sung.. NXB - An Giang: Văn học, Sở Văn hóa thông tin An Giang, 1987, 182tr <br><br>861. Sao khuê lấp lánh: tiểu thuyết lịch sử. Song ngữ Việt - Pháp. Nguyễn Đức Hiền; Người dịch: Nguyễn Mạnh Hào; Phụ bản: Lê Thanh Đức - Tái bản.. NXB Giáo dục, 1999, 389, 7tr. tranh vẽ - Chính văn bằng hai thứ tiếng: Việt - Pháp.<br><br>862. Quân sư Nguyễn Trãi: tiểu thuyết lịch sử. Trần Bá Chí. NXB Thanh niên, 2001, 339tr<br><br>863. Cửu trùng đài: tiểu thuyết dã sử. Ngô Văn Phú. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2001, 243tr<br><br>864. Sông Gianh: tiểu thuyết bộ ba. Văn Linh. NXB Thanh niên, 1999, 929tr<br><br>865. Bạch Vân cư sĩ: tiểu thuyết lịch sử. Minh Giang. NXB Thanh niên, 1997, 384tr<br><br>866. Đêm hội Long Trì: Bộ ba tác phẩm: Tiểu thuyết. Nguyễn Huy Tưởng. NXB Nxb. Hà Nội, 1999, 526tr<br><br>867. Ngang trái phủ Tây hồ: tiểu thuyết lịch sử. Ngô Văn Phú. NXB Nxb. Hội Nhà văn, 2000, 253tr<br><br>868. Bóng nước Hồ Gươm: tiểu thuyết lịch sử: Hai tập. Chu Thiên - Tái bản.. NXB Văn học, 1999, 533tr. (Văn học hiện đại Việt Nam), 1032tr<br><br>869. Thăng Long ký: Tiểu thuyết. Nguyễn Khắc Phục. NXB Thanh niên, 1999, 862tr<br><br>870. Nắng kinh thành: tiểu thuyết lịch sử. Siêu Hải. NXB Thanh niên, 1997, 418tr - Tên thật tác giả: Nguyễn Siêu Hải.<br><br>871. Tuyên Phi họ Đặng: tiểu thuyết lịch sử. Ngô Văn Phú. NXB Nxb. Hội nhà văn, 1996, 288tr<br><br>872. Nữ sỹ Tây Hồ: Tiểu thuyết. Đặng Đình Lưu. NXB Thanh niên, 1995, 268tr <br><br>873. Đô đốc Bùi Thị Xuân: tiểu thuyết lịch sử. Quỳnh Cư. NXB Phụ nữ, 1982, 206tr<br><br>874. Gió lộng cờ đào (Cờ nghĩa Tây Sơn): tiểu thuyết lịch sử. Mộng Bình Sơn. NXB Văn học, 2001, 462tr<br><br>875. Sông Côn mùa lũ: tiểu thuyết lịch sử. Nguyễn Mộng Giác. NXB Văn học, Trung tâm nghiên cứu quốc học, 1998, 2008tr<br><br>876. Thành Thái - Người điên đầu thế kỷ: tiểu thuyết lịch sử. Thái Vũ. NXB Văn học, 1996, 352tr<br><br>877. Duy Tân: tiểu thuyết lịch sử. Kinh Kha. NXB Thanh niên, 1995, 264tr<br><br>878. Thất thủ kinh đô Huế 1885: tiểu thuyết lịch sử. Thái Vũ - Tái bản lần thứ 1. - Huế: Nxb. Thuận Hóa, 2002, 341tr: ảnh<br><br>879. Ba Đình: tiểu thuyết lịch sử. Thái Vũ. NXB Quân đội nhân dân, 1981, 504tr<br><br>880. Ông Đội Cấn: tiểu thuyết lịch sử: Tuyển tập tác phẩm. Hà Ân. NXB Kim Đồng, 2002, 319tr<br><br>881. Mạch nước trong: tiểu thuyết lịch sử. Vĩnh Quyền. NXB Kim Đồng, 2002, 283tr. (Tủ sách danh nhân lịch sử Việt Nam)<br><br>882. Vầng trăng ban ngày: Tiểu thuyết. Vĩnh Quyền. NXB Kim Đồng, 2002, 191tr. (Tủ sách danh nhân lịch sử Việt Nam)<br><br>883. Nguyễn Trường Tộ: Tiểu thuyết. Thanh Đạm - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 1999, 306tr. (Tủ sách danh dân)<br><br>884. Nguyễn Trường Tộ nhà tư tưởng cách tân: Tiểu thuyết. Hoàng Thanh Đạm. NXB Kim Đồng, 2001, 262tr. (Tủ sách danh nhân lịch sử Việt Nam)<br><br>885. Tướng quân Hoàng Hoa Thám: tiểu thuyết lịch sử. Lê Minh Quốc. NXB Văn học, 1996, 207tr - Phụ lục ảnh cuối sách.<br><br><b>XXIV ?" Lịch sử Việt Nam 1884-1945</b><br><br>886. Đồ thuỷ tinh cổ ở Việt Nam. Nguyễn Trường Kỳ. NXB Khoa học xã hội, 1996, 260tr<br><br>887. Tiểu thủ công nghiệp Việt Nam (1858-1945). Vũ Huy Phúc. NXB Khoa học xã hội, 1996, 271tr<br><br>888. Đồn điền của Người Pháp ở Bắc Kỳ 1884 - 1918. Tạ Thị Thuý. NXB Thế giới, 1996, 407tr: minh hoạ - ĐTTS ghi: Trung tâm nghiên cứu nhân văn quốc gia. Viện sử học. - thư mục tr.350-368<br><br>889. Việc nhượng đất, khẩn hoang ở Bắc Kỳ từ 1919 đến 1945. Tạ Thị Thúy. NXB Thế giới, 2001, 642tr<br><br>890. Giáo dục Việt Nam thời cận đại. Phan Trọng Báu. NXB Khoa học xã hội, 1994, 209tr<br><br>891. Bản dự thảo sử cách mạng cận đại Việt Nam (1858-8/1945). Trần Huy Liệu - Kđđ.: Hội văn hóa Việt Nam xuất bản, 1950, 173tr<br><br>892. Ngọn cờ giải phóng: Rút những bài đã đăng trong báo cờ giải phóng và tạp chí cộng sản xuất bản hồi bí mật. Tựa của Trần Huy Liệu - H.: Sự thật, 1946., 245tr - ĐTTS ghi: Kỷ niệm cách mạng tháng tám lần thứ nhất.<br><br>893. Tìm hiểu tính chất và đặc điểm của cách mạng tháng Tám. Trường Chinh, Trần An, Minh Tranh,... - H.: Sự thật, 1963., 251tr - ĐTTS ghi: Ban nghiên cứu lịch sử Đảng.<br><br>894. Những ngày tháng Tám: Hồi ký cách mạng. Nguyễn Duy Trinh, Thép Mới, Chu Văn Tấn. - H.: Văn học, 1961., 288tr<br><br>895. Góp phần nhỏ về lịch sử cách mạng cận đại Việt Nam. Bùi Công Trừng, Nguyễn Văn Trấn. NXB Sự thật, 1958, 107, 175tr<br><br>896. Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến Cách mạng tháng Tám. Trần Văn Giàu - X.b lần 3. NXB Chính trị quốc gia, 1997, 584tr<br><br>897. Sự chuyển biến của phong trào yêu nước và cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam trong ba mươi năm đầu thế kỉ XX. Đinh Trần Dương. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, 152tr <br><br>898. Phan Bội Châu (1867-1940): Con người và sự nghiệp. Biên tập: Đinh Xuân Lâm, Nguyễn Văn Khánh, Trần Ngọc Vương, Trần Kim Đỉnh. NXB Trường đại học khoa học xã hội và nhân văn, 1997, 406tr<br><br>899. Phong trào dân tộc Việt Nam và quan hệ của nó với Nhật Bản và Châu Á: Tư tưởng của Phan Bội Châu về cách mạng và thế giới: Sách tham khảo. Shiraishi Masaya. NXB Chính trị Quốc gia, 2000, 487tr<br><br>900. Hồ sơ vụ án Phan Bội Châu. Chương Thâu sưu tầm, b.s. NXB Văn hóa Thông tin, Trung tâm Văn hóa ngôn ngữ Đông Tây, 2002, 270tr<br><br>901. Phan Châu Chinh thân thế và sự nghiệp. Huỳnh Lý. NXB Trẻ, 2002, 290tr<br><br>902. Tìm hiểu tư tưởng dân chủ của Phan Châu Trinh. Đỗ Thị Hòa Hới. NXB Khoa học xã hội, 1996, 166tr<br><br>903. Hồi ký về cụ Phan và cụ Huỳnh. Vương Đình Quang - Tái bản lần 2. NXB Văn học, 1997, 62tr<br><br>904. Huỳnh Thúc Kháng con người và thơ văn 1876-1947. Nguyễn Quyết Thắng - Sơ bản năm 1971, tái bản năm 2001. NXB Văn học, 2001, 674tr<br><br>905. Phóng sự Việt Nam (1932-1945). S.t, b.s: Phan Trọng Thưởng. NXB Văn hóa Thông tin, 2000<br><br>906. Lịch sử báo Tiếng Dân. Nguyễn Thành - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng, 1992, 263tr<br><br>907. Chí sĩ Trần Cao Vân: (1866-1916). Trần Trúc Tâm sưu tầm, b.s - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng, 1999, 171tr<br><br>908. Trần Quý Cáp chí sĩ duy tân Việt Nam đầu thế kỷ XX. Trần Quý Cáp, Phan Bội Châu, Huỳnh Thúc Kháng... - Đà Nẵng: Nxb Đà Nẵng, 1995, 144tr<br><br>909. Phan Thúc Duyện trong phong trào Duy Tân Việt Nam đầu thế kỷ XX. B.s: Nguyễn Văn Xuân, Đàm Văn Chí, Nguyễn Q. Thắng, Võ Đạt. NXB Văn hóa thông tin, 1997, 256tr<br><br>910. Nguyễn An Ninh. Hà Huy Giáp, Trần Văn Giàu, Nguyễn Văn Trân,. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1988<br><br>911. Nguyễn An Ninh - Dấu ấn để lại: tiểu thuyết lịch sử. Lê Minh Quốc. NXB Văn học, 1997, 351, 6 tr. ảnh<br><br>912. Tinh thần Tô Hiệu: Tập hồi ký. Nguyễn Văn Trân, Văn Tiến Dũng, Nguyễn Thanh Bình. NXB khoa học lịch sử Việt Nam, 1998, 212tr<br><br>913. Phan Đăng Lưu: Tiểu sử - tác phẩm. Phan Đăng Lưu; Giới thiệu, sưu tầm, b.s: Nguyễn Thành - Huế: NXB Thuận hóa, 1998, 456tr<br><br>914. Tuổi trẻ Hoàng Văn Thụ: Tiểu thuyết. Tô Hoài. NXB Kim Đồng, 2001, 283tr<br><br>915. Con đường cách mạng: Tập hồi kí cách mạng về các đồng chí Hoàng Văn Thụ, Lê Thanh Nghị, Nguyễn Duy Trinh, Trần Độ. Trần Đăng Ninh, Trần Độ, Hoàng Văn Thụ,... NXB Thanh niên, 1970, 210tr<br><br>916. Tân Trào toàn cảnh. Nguyễn Văn Mạch, Nguyễn Tiến Lộc, Đỗ Mười,. NXB Văn hóa Thông tin, Trung tâm Văn hóa ngôn ngữ Đông Tây, 2000, 305tr<br><br>917. Bác Hồ ở Tân Trào. Nguyễn Lương Bằng, Võ Nguyên Giáp, Hoàng Văn Thái. NXB - Tuyên Quang: Chính trị Quốc gia, Bảo tàng Tân Trào - ATK, 2001, 156tr<br><br>918. Các họa sĩ trường cao đẳng mỹ thuật Đông dương. Chủ biên: Nguyễn Quang Phòng. NXB Mỹ thuật, 1993, 83tr<br><br>919. Quan hệ Việt Mỹ trong Cách mạng tháng Tám: Tài liệu tham khảo. Trần Hữu Đính, Lê Trung Dũng. NXB Khoa học xã hội, 1997, 258tr<br><br>920. Mùa thu lịch sử. Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng, Bùi Khánh Thế.: Ch.b: Thái Nhân Hòa. NXB Trẻ, 1996, 206tr<br><br>921. Từ nội các Trần Trọng Kim đến Chính phủ Bảo Đại: Tài liệu lịch sử. Phạm Xuân Hòa. NXB KNXB, 1949, 71tr<br><br>922. Căn cứ địa Việt Bắc (1940-1945). Hoàng Ngọc La. NXB 1995, 148tr<br><br>923. Kỷ niệm cứu quốc quân: Hồi ký. Chu Văn Tấn - H.: Quân đội nhân dân, 1971., 252tr<br><br>924. Ra-un xa-lăng một nhân chứng về cách mạng Việt Nam. Lê Kim. NXB Quân đội nhân dân, 2001, 267tr ?"<br><br>925. Hồ Chí Minh. Yevgeny Kobelev. NXB Thế giới, 1999, 301tr: ảnh - Chính văn bằng tiếng Anh<br><br>926. Dương Quảng Hàm nhà giáo yêu nước Việt Nam. Phong Lê chủ biên. NXB Giáo dục, 1993, 104tr<br><br>927. Phạm Văn Đồng người con ưu tú của quê hương Quảng Ngãi. Võ Nguyên Giáp, Trần Văn Giàu, Phạm Văn Nghiên. NXB Chính trị Quốc gia, 2001, 403tr<br><br><br>
  10. nguyenthanhchuong

    nguyenthanhchuong Thành viên mới

    <b>XXV ?" Chân dung /Hồi ký cách mạng & chính trị </b> <br><br>928. Tuỳ bút kháng chiến: Cảm tưởng của các bác nhân sĩ trong nước sau một năm toàn quốc kháng chiến. Lê Hữu Tử, Đại Nguyên, Vũ Đình Tụng. - H.: Nha thông tin Việt Nam, 1949., 43tr<br><br>929. Hồi ký cách mạng. Nguyễn Lương Bằng kể, Nguyễn Huy Tưởng, Hải Thanh..ghi; Trương Dĩnh giới thiệu và chú thích - H.: Giáo dục, 1964., 135tr<br><br>930. Lên đường thắng lợi: Hồi ký cách mạng. Chánh Thi, Hà Hoa, Bùi Công Trừng. - H.: Văn học, 1960., 147tr<br><br>931. Người trước ngã người sau tiến: Hồi ký cách mạng. Ngô Đăng Đức, ứng Chiêm, Bùi Công Trừng. - H.: Văn học, 1960., 118tr<br><br>932. Từ triều đình Huế đến chiến khu Việt Bắc: Hồi ký. Phạm Khắc Hoè - In lần 4, có sửa chữa bổ sung. - NXB Trẻ, 1996, 486tr<br><br>933. Lê Duẩn và Cách mạng Việt Nam. Trần Thành, Hoàng Tùng, Phạm Văn Đồng. - H.: Chính trị quốc gia, 1997., 308tr - ĐTTS ghi: Viện nghiên cứu Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng.<br><br>934. Hoàng Minh Giám con người và lịch sử. Nguyễn Thị Thưởng... thực hiện bản thảo - H.: Lao động, 1995., 301tr: ảnh tư liệu<br><br>935. Hồi kí Thanh Nghị. Vũ Đình Hoè - In lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung. - H.: Văn học, Trung tâm văn hóa ngôn ngữ đông Tây, 2000., 758tr: ảnh tư liệu - Tên sách ngoài bìa: Thanh Nghị: hồi kí. - hai quyển in trong một tập.<br><br>936. Hồi ký Vũ Đình Hòe. Vũ Đình Hòe - H.: Văn hóa thông tin, 1995., 455tr: ảnh chân dung<br><br>937. Trọn một cuộc đời: Hồi ký. Lê Thanh Nghị - H.: Sự thật, 1991., 202tr<br><br>938. Hồi ký Trần Huy Liệu. Sưu tầm, tuyển chọn, chỉnh lý: Phạm Như Thơm - H.: Khoa học xã hội, 1991., 558tr: 1 ảnh chân dung - Trên đầu trang tên sách ghi: Viện Sử học. Viện Khoa học xã hội Việt Nam.<br><br>939. Hành trình một đời người: Cuộc đời bác sĩ Nguyễn Văn Hưởng. Biên soạn: Nguyễn Quang Sáng, Lê Giang - NXB Tp. HCM, 1991., 206tr: chân dung<br><br>940. Người anh hùng áo trắng. Nguyễn Hoài Thu, Trần Ngọc Thanh - H.: Thanh niên, 1986., 123tr: ảnh chân dung<br><br>941. Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch người thầy thuốc của dân. Phạm Văn Đồng, Đỗ Nguyên Phương, Nguyễn Văn Hưởng. - H.: Y học, 1999., 370tr: ảnh chân dung, ảnh tư liệu, (Tủ sách truyền thống ngành Y tế) - ĐTTS ghi: Bộ Y tế. - Sách kỷ niệm 90 năm ngày sinh Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch.<br><br>942. Hồi ký Đặng Thai Mai - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2001., 284tr<br><br>943. Tạ Quang Bửu nhà trí thức yêu nước và cách mạng. Trần Hồng Quân, Hàm Chân, Phan Anh. NXB Khoa học lịch sử Việt Nam, 1996, 327tr<br><br>944. Giáo sư Tạ Quang Bửu con người và sự nghiệp. B.s.: Nguyễn Văn Đạo ch.b., Văn Tuệ Anh, Lê Khánh Bằng,. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000., 280tr: ảnh - ĐTTS ghi: Đại học Quốc gia Hà Nội.<br><br>945. Gắn bó với dân tộc, với nhân dân, với cách mạng. Nguyễn Hữu Thọ. NXB Chính trị quốc gia, 1996, 438tr<br><br>946. Luật sư Nguyễn Hữu Thọ - người con tận trung với nước, tận hiếu với dân. Võ Văn Kiệt, Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp. NXB Chính trị quốc gia, 1998, 511<br><br>947. Thời gian và nhân chứng: Hồi kí của các nhà báo. Hà Minh Đức ch.b. NXB Chính trị quốc gia, 1997, 527tr<br><br>XXV - Lịch sử ngoại giao Việt Nam<br><br>948. Ngoại giao Đại Việt. Lưu Văn Lợi. NXB Công an nhân dân, 2000- 352tr<br><br>949. Ngoại giao Việt Nam 1945-2000. B.s: Nguyễn Đình Bin (ch.b), Nguyễn Xuân, Lưu Văn Lợi. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 535tr <br><br>950. Fifty years of Vietnamese diplomacy 1945 - 1995. Lưu Văn Lợi. NXB Thế giới, 2002, 335tr<br><br>951. Việt Nam 50 năm trong thế giới ngày nay. ch.b.: Nguyễn Khải; cộng tác: Bảo Châu, Tố Anh. NXB Hà Nội, 1996, 516tr<br><br>952. Từ Đà Lạt đến Paris. Thực hiện bản thảo: Hoàng Hạnh, Triệu Hiển, Việt Hồng. NXB Hà Nội, 1996, 198tr<br><br><b>XXVI - Lịch sử quân sự Việt Nam </b> <br><br>953. Lịch sử quân sự Việt Nam. B.s: Trần Quốc Vượng (ch.b), Lê Đình Sỹ. NXB Chính trị Quốc gia, 2001, 423tr<br><br>954. Việt Nam những cuộc chiến chống xâm lăng trong lịch sử. Nguyễn Hữu Đức. NXB Quân đội nhân dân, 2001, 222tr<br><br>955. Việt Nam những sự kiện quân sự thế kỉ XIX. B.s: Lê Đình Sĩ (ch.b), Hoàng Thị Thảo, Lê Quý Phi. NXB Quân đội nhân dân, 1999, 352<br><br>956. Đạo quân Nhật Bản ở Việt Nam (1940-1945). Lê Kim. NXB Quân đội nhân dân, 1996, 181tr<br><br>957. Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương: 1941-1945. Lê Vinh Quốc, Huỳnh Văn Tòng - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2002, 474tr:<br><br>958. Tìm hiểu học thuyết quân sự Việt Nam. Bùi Phan Kỳ, Võ Nguyên Giáp, Chu Huy Mân. - H.: Quân đội nhân dân, 1997., 193tr - ĐTTS ghi: Viện chiến lược quân sự.<br><br>959. Đội danh dự Việt Minh (trực thuộc Thành ủy Hà Nội và Xứ ủy Bắc Kỳ). Nguyễn Mạnh Cường, Phùng Thế Bài, Nguyễn Kim Phòng. NXB Quân đội nhân dân, 1998, 155tr<br><br>960. Việt Nam thời kỳ kháng chiến chống Pháp 1945-1954: Những sự kiện. Trần Tường Vân, Nguyễn Quang ân. NXB Văn hóa thông tin, 1997, 398tr<br><br>961. Chứng tích Pháp Nhật trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1858-1954): Kỷ yếu hội thảo khoa học. Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Văn Liên, Phan Xuân Biên. NXB Trẻ, 2001, 584tr<br><br>962. Pháp tái chiếm Đông Dương và chiến tranh lạnh. Lưu Văn Lợi, Nguyễn Hồng Thạch. NXB Công an nhân dân, Công ty Văn hóa Phương Nam, 2002, 319tr<br><br>963. Nguồn tư liệu ảnh về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954). Đào Xuân Chúc. NXB Chính trị Quốc gia, 2002, 183tr<br><br>964. Phong trào Nam tiến (1945-1946): Kỷ yếu hội thảo khoa học. Hồ Chí Minh, Nguyễn Đình ựớc, Trần Văn Giàu. NXB Quân đội nhân dân, 1997, 338tr<br><br>965. Hiểu thêm lịch sử qua các hồi kí, kí sự, tùy bút. Hồ Chí Minh, Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Duy Trinh..; Nguyễn Văn Hoa, Phạm Hồng Việt sưu tập và b.s. NXB Giáo dục, 1997, 403tr<br><br>966. Tướng Nguyễn Sơn. Dương Trung Quốc, Võ Nguyên Giáp, Nguyễn Thạch Kim... NXB Lao động, 1994<br><br>967. Nguyễn Hữu An "vị tướng trận mạc". Võ Nguyên Giáp, Văn Tiến Dũng, Chu Huy Mân. - H.: Trung tâm Unesco bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc Việt Nam, 2001., 156tr: ch.d, ảnh - ĐTTS ghi: Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam.<br><br>968. Chuyện kể về Trung tướng Nguyễn Bình. Bùi Sinh. NXB Quân đội nhân dân, 1998, 110tr<br><br>969. Trung tướng Nguyễn Bình. Nguyễn Thế Trường. NXB Quân đội nhân dân, 2001, 223tr<br><br>970. Nguyễn Hữu An "vị tướng trận mạc". Võ Nguyên Giáp, Văn Tiến Dũng, Chu Huy Mân. - Trung tâm Unesco bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc Việt Nam, 2001<br><br>971. Những chặng đường lịch sử. Võ Nguyên Giáp; Hữu Mai ghi. NXB Chính trị quốc gia, 1994, 578tr<br><br>972. Chiến đấu trong vòng vây: Hồi ức. Võ Nguyên Giáp; Hữu Mai thể hiện - In lần 2. NXB Quân đội nhân dân, 1998<br><br>973. Dien Bien Phu. Vo Nguyen Giap - Fifth edition (Revised and supplemented). NXB The gioi, 1994, 166tr<br><br>974. Inforgettable days. Võ Nguyên Giáp; Hữu Mai ghi - 3rd ed. NXB Thế giới, 1994, 402tr: ảnh<br><br>975. Cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953-1954. Hoàng Văn Thái. NXB Quân đội nhân dân, 1984, 152tr<br><br>976. Những năm tháng quyết định: Hồi ký. Hoàng Văn Thái; Trần Trọng Trung ghi - In lần thứ 3. NXB Quân đội nhân dân, 1995, 333tr<br><br>977. Điện Biên Phủ chiến dịch lịch sử: Hồi ức. Hoàng Văn Thái; Trần Trọng Trung thể hiện. NXB Quân đội nhân dân, 1994, 185tr<br><br>978. Từ Đồng quan đến Điện biên: Hồi ức. Lê Trọng Tấn; Đỗ Thân ghi. NXB Quân đội nhân dân, 1994, 398tr<br><br>979. Điện Biên Phủ. Lắng đọng và suy ngẫm. Phạm Chí Nhân. NXB Văn hóa thông tin, 1994, 108tr<br><br>980. Ông Hoàng Văn Hoan giới thiệu các văn kiện chính đã ký kết ở Genève - [K.đ.]: [KNXB], 1954., 12tr - ĐTTS ghi: Hội nghị Genève.<br><br>981. Đại tướng Hoàng Văn Thái. Phạm Văn Đồng, Lê Đức Anh, Võ Nguyên Giáp. NXB Quân đội nhân dân, 1999- 456tr<br><br>982. Reminiscences on the army for national salvation: Memoir. Chu Văn Tấn; Transl. by Mai Elliott - New York: Cornell Univ., 1974., vi,217tr: ảnh, (The cornell univ. Southeast asia program. Data paper; No.97)<br><br>983. Phỏng vấn các tướng lĩnh Việt Nam: Nhân vật, sự kiện, lịch sử. Phan Hoàng. NXB Trẻ, 1997, 125tr<br><br>984. Chí khí trong lao tù. Nguyễn Khoa Điềm, Hồng Chương, Hoàng Anh. - Huế: NXB Thuận Hóa, 2002, 306tr<br><br>985. Lịch sử thanh niên xung phong Việt Nam (1950-2001). B.s: Văn Tùng, Nguyễn Hồng Thanh, Hoàng Phương Trang. NXB Thanh niên, 2002, 672<br><br>986. Ông cha ta bảo vệ biên giới: Từ thời Hùng Vương đến nhà Nguyễn. Nguyễn Đức Châu, Nguyễn Tuấn Chung. NXB Công an nhân dân, 1994, 348tr<br><br>987. Sự thật về những lần xuất quân của Trung Quốc và quan hệ Việt - Trung. Người viết: Nguyễn Huy Toàn, Vũ Tang Bồng, Nguyễn Huy Thục. - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng, 1996, 174tr<br><br>988. Năm mươi năm quân đội nhân dân Việt Nam: Biên niên sự kiện. Nguyễn Quốc Dũng, Dương Đình Lập, Trần Minh Cao, Phùng Thị Hoan. NXB Quân đội nhân dân, 1995, 595tr<br><br>989. Lịch sử nghệ thuật chiến dịch Việt Nam trong 30 năm chiến tranh chống Pháp, chống Mỹ 1945-1975. Tổng chủ biên: Hoàng Minh Thảo; Phó tổng chủ biên: Bùi Công Ai. NXB Quân đội nhân dân, 1994, 317t<br><br>990. Tổng kết cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước: thắng lợi và bài học: Lưu hành nội bộ. Trần Văn Quang chủ biên. NXB Chính trị quốc gia, 1995, 319tr<br><br>991. How South Vietnam was liberated: Memoirs. Hoàng Văn Thái. NXB Thế giới, 1992, 251tr <br><br><b>XXVII ?" Văn hóa học&văn hóa Việt Nam</b><br><br>992. Từ điển bách khoa văn hóa học. B.s: A.A Radugin (ch.b), V.I. Avdeev, A.V. Arapov..; Ng. dịch: Vũ Đình Phòng. NXB nghiên cứu Văn hóa Nghệ thuật, 2001- 660tr<br><br>993. Văn hóa đặc trưng và cách tiếp cận. Lê Ngọc Trà, Minh Chi, Trần Văn Giàu, Trần Văn Khê,. tập hợp và giới thiệu. NXB Giáo dục, 2002, 340tr<br><br>994. Lịch sử văn hoá thế giới. X. Carpusina, V. Carpusin; Dịch và ch. lý: Mai Lý Quảng. NXB Thế giới, 2002, 568tr<br><br>995. Lịch sử văn minh nhân loại thế kỷ XX. Caroline F. Ware, K.M. Panikkar, J.M. Eomein; Người dịch: Nguyễn Trọng Định. NXB Văn hóa thông tin, 1999, 1065tr<br><br>996. Từ điển văn hóa cổ truyền Việt Nam: Mục từ xếp theo đề tài và ABC - có minh họa. Biên soạn: Hữu Ngọc (chủ biên), Chu Quang Trứ, Đinh Văn Diễn,... NXB Thế giới, 1995, 827tr<br><br>997. Từ điển địa danh lịch sử - văn hóa Việt Nam. Nguyễn Văn Tân. NXB Văn hóa thông tin, 1998<br><br>998. Văn hoá mới Việt Nam sự thống nhất và đa dạng. Đỗ Huy (ch.b.), Nguyễn Văn Huyên, Trương Lưu - H.: Khoa học xã hội, 1996., 380tr<br><br>999. Tìm về bản sắc văn hóa Việt nam: Cái nhìn hệ thống loại hình. Trần Ngọc Thêm. NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 670tr<br><br>1000. Văn hóa Việt Nam những nét đại cương. Toan ánh. NXB Văn học, 2002, 197tr<br><br>1001. Phác thảo chân dung văn hóa Việt Nam. Trần Ngọc Thêm, Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng. NXB Chính trị Quốc gia, 2000, 778tr <br><br>1002. Bản sắc văn hóa Việt Nam. Phan Ngọc. NXB Văn hóa Thông tin, 2001, 550tr<br><br>1003. Văn hóa Việt Nam truyền thống và hiện đại: Nghiên cứu của các giáo sư chuyên gia về văn hóa. Trần Ngọc Thêm, Đặng Nghiêm Vạn, Phan Ngọc.: Tuyển chọn, giới thiệu: Lê Huy Hòa. NXB Văn hóa, 2000, 634tr <br><br>1004. Văn hóa Việt Nam và cách tiếp cận mới: Problems of culture and new approach. Phan Ngọc. NXB Văn hóa thông tin, 1994, 206tr<br><br>1005. Văn hóa Việt Nam một chặng đường (thành tựu, thách thức, triển vọng). Nguyễn Đức Bình, Trần Hoàn, Cù Huy Cận.; Đồng chủ biên: Hồ Sĩ Vịnh, Huỳnh Khái Vinh. NXB Văn hóa thông tin, Tạp chí Văn hóa nghệ thuật xuất bản, 1994, 386tr<br><br>1006. Bước đầu tìm hiểu sự tiếp xúc và giao lưu văn hóa Việt - Hoa trong lịch sử. Phạm Đức Dương, Châu Thị Hải (đồng ch.b), Trần Bá Chí. NXB Thế giới, 1998, 232tr<br><br>1007. Các giá trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay. Phan Huy Lê, Vũ Minh Giang ch.b. NXB Chương trình KHCN cấp nhà nước KX-07, 1996, 419tr<br><br>1008. Tín ngưỡng và văn hóa tín ngưỡng ở Việt Nam. B.s: Ngô Đức Thịnh (Ch.b), Nguyễn Ngọc Hinh, Phạm Quỳnh Phương. NXB Khoa học Xã hội, 2001, 796tr<br><br>1009. Làng văn hóa cổ truyền Việt Nam. B.s: Vũ Ngọc Khánh (ch.b), Bùi Bảo Châu, Mai Ngọc Chúc. NXB Thanh niên, 2001, 580,<br><br>1010. Làng nghề thủ công truyền thống Việt Nam. Bùi Văn Vượng. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 342,8tr.<br><br>1011. Nghi lễ thờ cúng truyền thống tại nhà và chùa, đình, đền, miếu phủ: Danh sơn cổ tình. Hồ Đức Thọ sưu tầm và b.s. NXB Văn hóa dân tộc, 2002, 219tr<br><br>1012. Văn hóa ứng xử các dân tộc Việt Nam. Phạm Vũ Dũng, Trần Bình Minh, Hoàng Lương. NXB Văn hóa Thông tin, 2002, 394tr<br><br>1013. Khảo sát thực trạng văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở Đồng bằng Bắc bộ. B.s: Nguyễn Quang Lê (ch.b), Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương,. NXB Khoa học xã hội, 2001, 560tr<br><br>1014. Các vùng văn hóa Việt Nam. Đinh Gia Khánh, Cù Huy Cận chủ biên. NXB Văn học, 1995, 218tr<br><br>1015. Cơ sở văn hóa Việt Nam. Trần Quốc Vượng (ch.b), Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền. - Tái bản lần thứ 2. NXB Giáo dục, 2000, 288tr<br><br>1016. Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam. Nguyễn Khắc Thuần - Tái bản lần thứ 2. NXB Giáo dục, 2000, 283tr<br><br>1017. Văn hóa Việt Nam xã hội và con người. Vũ Khiêu (ch.b), Hà Văn Tấn, Chử Văn Tần. NXB Khoa học xã hội, 2000, 797tr<br><br>1018. Phác thảo chân dung văn hóa Việt Nam. Trần Ngọc Thêm, Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng. NXB Chính trị Quốc gia, 2000, 778tr<br><br>1019. Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam. Nguyễn Khắc Thuần. NXB Giáo dục, 2000, 412tr: ảnh<br><br>1020. Theo dấu các văn hóa cổ. Hà Văn Tấn. NXB Khoa học xã hội, 1997, 85<br><br>1021. Văn hóa Chăm Pa. Ngô Văn Doanh. NXB Văn hóa thông tin, 1994, 208tr<br><br>1022. Chùa Việt Nam. Hà Văn Tấn; ảnh: Nguyễn Văn Cự, Phạm Ngọc Long; dịch: Hồ Hải Thụy. NXB Khoa học xã hội, 1993, 401tr<br><br>1023. Đình chùa, lăng tẩm nổi tiếng Việt Nam. Trần Mạnh Thường (ch.b), Bùi Xuân Mỹ, Phạm Thanh Huyền. NXB Văn hóa thông tin, 1998, 823tr<br><br>1024. Nghệ thuật điêu khắc Việt Nam thời Lý và thời Trần (Thế kỷ 11-14). Tống Trung Tín. NXB Khoa học xã hội, 1997, 319tr<br><br>1025. Gốm Bát Tràng thế kỷ XIV - XIX. Phan Huy Lê, Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quang Ngọc. NXB Thế giới, 1995, 210tr <br><br>1026. Giáo sư Cao Xuân Huy người thầy, nhà tư tưởng. Nguyễn Duy Quý, Lâm Quang Thiệp, Nguyễn Thị Han..; Vũ Thanh giới thiệu và b.s. NXB Văn hóa Thông tin, 2000, 431tr<br><br>1027. Nhớ về nhà văn hóa Cao Huy Đỉnh. Nguyễn Duy Quý, Phạm Đức Thành, Vũ Tố Hảo. NXB Khoa học xã hội, 1998<br><br>1028. Nguyễn Đổng Chi người miệt mài tìm kiếm các giá trị văn hóa dân tộc. Nguyễn Duy Quý, Trần Quốc Vượng, Vũ Khiêu. NXB Khoa học xã hội, 1997, 480tr<br><br>1029. Hội thảo kỷ niệm 80 năm ngày sinh của cố GS Viện sĩ Phạm Huy Thông (1916-1996). Phan Huy Lê, Hà Văn Tấn, Hoàng Xuân Chinh. NXB Khoa học xã hội, 1996, 99 tr<br><br>1030. Giáo sư Hà Văn Tấn với sự nghiệp đào tạo các nhà khoa học. Phạm Quốc Quân, Nguyễn Khắc Sử, Tống Trung Tín. NXB Khoa học xã hội, 1997, 183tr<br><br>1031. Vũ Khiêu và bè bạn: Mừng thọ Vũ Khiêu 80 tuổi. Trần Văn Giàu, Vũ Hoàng Định, Đặng Xuân Kỳ. NXB Khoa học xã hội, 1996, 530tr<br><br><br>

Chia sẻ trang này