1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Học tốt từ vựng tiếng Anh với chủ đề 4 mùa

Chủ đề trong 'Tìm bạn/thày/lớp học ngoại ngữ' bởi nguyethuy, 22/09/2018.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. nguyethuy

    nguyethuy Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    01/03/2018
    Bài viết:
    29
    Đã được thích:
    0
    Muốn rút ngắn khoảng cách của mình với ngoại ngữ chúng ta cần học tốt từ vựng tiếng Anh. Với chủ đề gần gũi về bốn mùa quanh năm hôm nay bạn sẽ được ngao du xuyên không gian được tận hưởng hết đặc trưng của các mùa trong một lúc.

    Từ vựng tiếng Anh về mùa xuân


    Mùa xuân đến cây cối, hoa lá đua nhau nảy chồi biếc đơm xanh đại diện cho sức sống mới và niềm yêu đời khát khao hy vọng vào tương lai.

    Breeze /briːz/ (noun): Gió nhẹ

    Nest nest/ (noun): Tổ chim

    Bloom /bluːm/: Hoa nở

    Rose /rəʊz/ (noun): Hoa hồng

    Thaw /θɔː/(verb): Băng tan

    Spring /sprɪŋ/ (noun): mùa xuân

    Humid /ˈhjuːmɪd/ (adj): Ẩm ướt

    Shower /ˈʃaʊə(r)/ (noun): Mưa xuân

    Sun-kissed /ˈsʌn kɪst/ (adj): Nắng lên

    New Year’s Eve /ˌnjuː jɪəz ˈiːv/ (noun): Giao thừa

    Peach blossom (noun) : Hoa đào

    Apricot blossom (noun) : Hoa mai

    Kumquat tree (noun) : Cây quất

    Lunar New Year (noun): Tết nguyên đán

    The New Year (noun): Năm mới

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề mùa hè

    Tiếng ve báo hiệu kết thúc năm học và các bạn học sinh được nghỉ cũng là lúc hè về, đặc trưng mùa này là tiết trời cao trong xanh và oi ả. Thời tiết ấy được đi bơi và thưởng thức những ly sinh tố hoa quả thì còn gì bằng đúng không các bạn?

    1 Beach Bãi biển
    2 Outside Bên ngoài
    3 Sea Biển
    4 Seashore Bờ biển
    5 Swim Bơi
    6 Baseball Bóng chày
    7 Searing heat Bỏng rát
    8 Blistering heat Bỏng rộp do nóng
    9 Camping Cắm trại
    10 Swim fins Chân vịt để bơi
    11 Boating Chèo thuyền
    12 Canoeing Chèo xuồng
    13 Play Chơi
    14 Journey Chuyến đi
    15 Trip Chuyến đi
    16 Road trip Chuyến đi đường bộ
    17 Voyage Chuyến đi trên biển
    18 Visit Chuyến thăm
    19 Grass Cỏ
    20 Park Công viên
    21 Waterpark Công viên nước
    22 Picnic Dã ngoại
    23 Ocean Đại dương
    24 Hiking Đi bộ đường dài
    25 Outings Đi chơi, đi ra ngoài chơi
    26 Sightseeing Đi ngắm cảnh
    27 Sailing Đi thuyền buồm
    28 Frisbee Đĩa nhựa để ném
    29 Humi***y Độ ẩm
    30 Bikini Đồ bikini
    31 Bathing suit Đồ bơi
    32 Thunderstorm Dông
    33 Travel Du lịch
    34 Backpacking Du lịch bụi
    35 Watermelon Dưa hấu
    36 Summer solstice Hạ chí
    37 Flowers Hoa
    38 Daisy Hoa cúc
    39 Rose Hoa hồng
    40 Sunflower Hoa hướng dương
    41 Ice cream Kem
    42 Sunscreen Kem chống nắng
    43 Recreation Khu giải trí
    44 Vacation Kỳ nghỉ
    45 Ease Làm dịu bớt
    46 Gardening Làm vườn
    47 Diving Lặn, đi lặn
    48 Sandcastle Lâu đài cát
    49 Wave Lướt sóng
    50 Sun Mặt trời
    51 Air con***ioner Máy lạnh
    52 Swimming cap Mũ bơi
    53 Sun hat Mũ rộng vành đi nắng
    54 Season Mùa
    55 Summer Mùa hè
    56 Sunny Nắng
    57 Holiday Ngày nghỉ, kỳ nghỉ
    58 Rest Nghỉ ngơi
    59 Outdoors Ngoài trời
    60 Stifling Ngột ngạt
    61 Heat Nhiệt
    62 Hot Nóng
    63 Sweltering Oi ả
    64 Muggy Oi bức, ngạc hơi
    65 Berries Quả mọng nước
    66 Shorts Quần ngắn
    67 Fan Quạt
    68 Popsicle Que kem
    69 Tan Rám nắng
    70 Thunder Sấm
    71 Lightning Sấm chớp
    72 Showers Tắm vòi hoa sen
    73 Trunks Thân cây
    74 Warm weather Thời tiết ấm áp
    75 Relax Thư giản
    76 Fresh fruit Trái cây tươi
    77 Camp Trại, khu trại
    78 water-ski Trượt nước, ván lướt
    79 Sundress Váy mùa hè
    80 Sandals Xăng-đan

    >> Xem thêm: Khóa học tiếng Anh giao tiếp cơ bản

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề mùa thu

    Tháng 8 là lúc bầu trời thay áo mới, những chiếc lá cây chuyển màu và rơi rụng, tiết trời mát mẻ khiến con người ta cảm thấy thật dễ chịu.

    Autumnal equinox: Thu phân

    Back-to-school: nhập học, trở lại trường sau mùa hè

    Chestnut: hạt dẻ

    County fair: hội chợ

    Deciduous /di’sidjuəs/ sự rụng (lá)

    Festival: ngày hội

    Flu /flu: bệnh cúm

    Foray: buổi đi hái nấm

    Harvest : vụ thu hoạch

    Harvest moon: trăng rằm gần Thu phân nhất

    Migration: sự di trú (chim)

    Open house: ngày các trường đại học mở cửa cho phụ huynh, học sinh mới vào thăm quan

    Persimmons: quả hồng

    Picnic: đi chơi và ăn ngoài trời

    Pine cone: quả thông

    Pumpkin : quả bí ngô

    Quilts: chăn đắp mùa thu

    Raking: cào lá rụng

    Fall rally: mít-ting, tụ họp mùa thu

    Recreation: vui chơi, giải trí

    Scarecrows: bù nhìn

    Sleet: mưa tuyết (chỉ có ở mùa thu xứ lạnh)

    Snuggle: xích lại, kéo ai lại gần ôm

    Thanksgiving : Lễ Tạ ơn

    Trick or treat: một phong tục của trẻ em vào đêm Halloween

    Wedding : đám cưới

    Woolen : áo len đan

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề mùa đông

    Khi bạn phải mặc những chiếc áo, choàng khăn khi ra đường là khi đó mùa đông đã về rồi. Không khí giảm xuống những cơn gió lạnh tê tái được xuýt xoa bên những món ăn nóng sốt cảm giác rất tuyệt vời bạn nhé!

    Blizzard: bão tuyết

    Whiteout: tuyết trắng trời

    ice storm: bão băng

    Snowpocalypse: trận bão tuyết tồi tệ

    Sleet: mưa tuyết

    Slush: tuyết tan

    Wind chill: gió lạnh buốt

    black ice: băng phủ đường khó nhìn thấy

    driving ban: tình trạng cấm lái xe do băng bám

    snow plow: xe cào tuyết

    Snowdrift: đống tuyết (chất cao quanh nhà)

    snow shovel: xẻng xúc tuyết

    ice scraper: cái cào băng

    numb: tê, cóng

    snowball fight: ném bóng tuyết

    snowblind: lóa mắt do tuyết


    Hy vọng với những cung cấp trên đây về chủ đề bốn mùa sẽ giúp bạn học tốt từ vựng tiếng Anh. Học tiếng Anh cùng Tây Benative chúc các bạn có một ngày hăng say với công việc và học tập!
  2. tata_nguyen

    tata_nguyen Thành viên tích cực

    Tham gia ngày:
    17/10/2016
    Bài viết:
    158
    Đã được thích:
    3
    Học Từ Vựng theo từng chủ đề sẽ giúp cho các bạn nhớ từ lâu hơn, ngoài ra khi mình thực tập nhiều dạng câu trong ngữ pháp giúp bạn vừa nắm vững ngữ pháp trong câu, vừa bổ sung từ vựng một cách chắc chắn.

    Mình từng mất căn bản tiếng anh một cách trầm trọng, điểm trung bình dưới 5 trong lớp, mình được bạn bè giới thiệu trung tâm ICES, mình dk học ở bên ICES này được 1 khoá rồi, mình vừa học lớp ngữ pháp tích hợp .
    Trong lớp, mình vừa ôn tập ngữ pháp, vừa làm bài tập song song với lý thuyết, ngoài ra mình còn học từ mới thông qua việc làm bài tập ngữ pháp mỗi ngày.
    Bên ICES dạy rất chất lượng, cam kết điểm số trong lớp cho mình luôn, 091.333.5203 là số dt bên ICES (tư vấn nhiệt tình và miễn phí cho tất cả mọi học viên)

Chia sẻ trang này