1. Phiên bản ttvnol.com mới đã chính thức đi vào hoạt động. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện các lỗi của phiên bản mới, mời mọi người thông báo tại đây.
  2. Các thành viên xem hướng dẫn sử dụng tính năng của diễn đàn tại đây.
  3. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Hỏi về mã vùng điện thoại: 088

Chủ đề trong 'Hỏi gì đáp nấy' bởi vu_huong_giang, 18/12/2006.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. thang_xeng

    thang_xeng Thành viên rất tích cực

    Chịu các cụ, số này mà bảo là số China
  2. cuong_gsm

    cuong_gsm Thành viên quen thuộc

    Đây là số của Lào
  3. hoacuacuocdoi

    hoacuacuocdoi Thành viên rất tích cực

    Chính xác. Mời bà con vào đây tra cho đỡ phải hỏi
    http://danhba.vdc.com.vn/tracuu/danhba/default.asp#
    ( Nhấn vào chỗ : Bảng mã vùng Điện thoại... của các nước ấy )
  4. haimuoingan

    haimuoingan Thành viên rất tích cực

    Nhớ hồi xưa học cấp 2 có thằng bạn nhà khu Nguyễn Tri Phương, số điện thoại đầu là 069, lên đại học có một bạn gái nhà ở khu văn phòng chính phủ, số đầu là 08. Giờ không hiểu có thay đổi gì không.
    Số điện thoại mà bạn chủ topic nói có thể là trường hợp này chăng?
  5. ntcbk

    ntcbk Thành viên quen thuộc

    069 là số của quân đội , sau đó là sáu số nữa !
    Có ai thử xem số mà gọi từ bốt điện thoại vào máy mình như thế nào chưa nhỉ ?
    Mai sẽ thử xem thế nào !
  6. SiriusBlack299

    SiriusBlack299 Thành viên rất tích cực

    Vẫn là 04 - xxx xxxx bác ạ ... lần trc em dùng đthoại bốt gọi vào di động rồi lại lấy di động gọi vào số đấy nhưng ko đc ..
  7. colanggieng83

    colanggieng83 Thành viên quen thuộc

    cụ thử sang china gọi về xem , biết ngay í mà
  8. nhangheo-xautrai

    nhangheo-xautrai Thành viên rất tích cực

    1 AFGHANISTAN 93 .af AFA Afghanistan, Afghanis
    2 ALASKA 1+907
    3 ALBANIA 355 .al ALL Albania, Leke
    4 ALGERIA 213 .dz DZD Algeria, Dinars
    5 AMERICAN SAMOA 684 .as USD American Samoa, United States Dollars
    6 AMERICAN VIRGIN ISL. 1+340 USD American Virgin Islands, United States Dollars
    7 ANDORRA 376 .ad EUR Andorra, Euro
    8 ANGOLA 244 .ao AOA Angola, Kwanza
    9 ANGUILLA 1+ 264 .ai XCD Anguilla, East Caribbean Dollars
    10 ANTIGUA BARBUDA 1+268 .ag XCD Antigua and Barbuda, East Caribbean Dollars
    11 ARGENTINA 54 .ar ARS Argentina, Pesos
    12 ARMENIA 374 .am AMD Armenia, Drams
    13 ARUBA 297 .aw AWG Aruba, Guilders
    14 ASCENSSION ISL. 247 .ac
    15 AUSTRALIA 61 .au AUD Australia, Dollars
    16 AUSTRIA 43 .at EUR Austria, Euro
    17 AZERBAIJAN 994 .az AZM Azerbaijan, Manats
    18 AZORES ISL 351 EUR Azores, Euro
    19 BAHAMAS 1+242 .bs BSD Bahamas, Dollars
    20 BAHRAIN 973 .bh BHD Bahrain, Dinars
    21 BANGLADESH 880 .bd BDT Bangladesh, Taka
    22 BARBADOS 1+246 .bb BBD Barbados, Dollars
    23 BALEARIC ISL. 34+971
    24 BELARUS 375 .by BYR Belarus, Rubles
    25 BELGIUM 32 .be EUR Belgium, Euro
    26 BELIZE 501 .bz BZD Belize, Dollars
    27 BENIN 229 .bj XOF Benin, Communauté Financière Africaine Francs (BCEAO)
    28 BERMUDA 1+441 .bm BMD Bermuda, Dollars
    29 BHUTAN 975 .bt BTN Bhutan, Ngultrum
    30 BOLIVIA 591 .bo BOB Bolivia, Bolivianos
    31 BOSNIA & HERZEGOVINA 387 .ba BAM Bosnia and Herzegovina, Convertible Marka
    32 BOTSWANA 267 .bw BWP Botswana, Pulas
    33 BRAZIL 55 .bz BRL Brazil, Real
    34 BRITISH VIRGIN ISL. 1+284 USD British Virgin Islands, United States Dollars
    35 BRUNEI 673 .bn BND Brunei Darussalam, Dollars
    36 BULGARIA 359 .bg BGL Bulgaria, Leva
    37 BURKINA FASO 226 .bf XOF Burkina Faso, Communauté Financière Africaine Francs (BCEAO)
    38 BURUNDI 257 .bi BIF Burundi, Francs
    39 CAMBODIA 855 .kh KHR Cambodia, Riels
    40 CAMEROON 237 .cm XAF Cameroon, Communauté Financière Africaine Francs (BEAC)
    41 CANADA 1 .ca CAD Canada, Dollars
    42 CANARY ISL. 34 EUR Canary Islands, Euro
    43 CAPE VERDE 238 .cv CVE Cape Verde, Escudos
    44 CAYMAN ISL. 1+345 KYD Cayman Islands, Dollars
    45 CARIBBEAN ISL. 1+809 .ky
    46 CENTRAL AFRICAN REPULIC 236 .cf
    47 CHAD 235 .td
    48 CHILE 56 .cl CLP Chile, Pesos
    49 CHINA 86 .cn CNY China, Yuan Renminbi
    50 CHRISTMAS ISL. 61 .cx AUD Christmas Island, Australia Dollars
    51 COCOS ISL 61 .cc AUD Cocos (Keeling) Islands, Australia Dollars
    52 COLOMBIA 57 .co COP Colombia, Pesos
    53 COMOROS 269 .km KMF Comoros, Francs
    54 CONGO 242 .cg XAF Congo/Brazzaville, Communauté Financière Africaine Francs (BEAC)
    55 COOK ISL 682 NZD Cook Islands, New Zealand Dollars
    56 COSTA RICA 506 .cr CRC Costa Rica, Colones
    57 CROATIA 385 .hr HRK Croatia, Kuna
    58 CUBA 53 .cu CUP Cuba, Pesos
    59 CYPRUS 357 .cy CYP Cyprus, Pounds
    60 CZECH 420 .cz CZK Czech Republic, Koruny
    61 DENMARK 45 .dk DKK Denmark, Kroner
    62 DIEGO GARCIA 246
    63 DJIBOUTI 253 .dj DJF Djibouti, Francs
    64 DOMINICA ISL. 1+767 .dm XCD Dominica, East Caribbean Dollars
    65 DOMINICAN REP. 1+809 .do DOP Dominican Republic, Pesos
    66 EAST TIMOR 670 .tp IDR East Timor, Indonesia Rupiahs
    67 EASTER ISL. 28 USD Ecuador, United States Dollars
    68 ECUADOR 593 .ec EGP Egypt, Pounds
    69 EGYPT 20 .eg EUR Eire (Ireland), Euro
    70 EL SALVADOR 503 .sv SVC El Salvador, Colones
    71 EQUATORIAL GUINEA 240 .gq XAF Equatorial Guinea, Communauté Financière Africaine Francs (BEAC)
    72 ESTONIA 372 .ee EEK Estonia, Krooni
    73 ERITREA 291 .er ERN Eritrea, Nakfa
    74 ETHIOPIA 251 .et ETB Ethiopia, Birr
    75 FALKLAND ISL. 500 .fk FKP Falkland Islands (Malvinas), Pounds
    76 FAROE ISL. 298 .fo DKK Faroe Islands, Denmark Kroner
    77 FIJI 679 .fj FJD Fiji, Dollars
    78 FINLAND 358 .fi EUR Finland, Euro
    79 FRANCE 33 .fr EUR France, Euro
    80 FRENCH GUYANA 594 .gf EUR French Guiana, Euro
    81 FRENCH POLYNESIA 689 .pf XPF French Polynesia (French Pacific Islands), Comptoirs Français du Pacifique Francs
    82 GABON 241 .ga XAF Gabon, Communauté Financière Africaine Francs (BEAC)
    83 GAMBIA 220 .gm GMD Gambia, Dalasi
    84 GEORGIA 995 .ge GEL Georgia, Lari
    85 GERMANY (F.R. OF) 49 .de EUR Germany, Euro
    86 GHANA 233 .gh GHC Ghana, Cedis
    87 GIBRALTAR 350 .gi
    88 GREECE 30 .gr EUR Greece, Euro
    89 GREENLAND 299 .gl DKK Greenland, Denmark Kroner
    90 GRENADA 1+473 .gd XCD Grenada, East Caribbean Dollars
    91 GUADELOUPE 590 .gp
    92 GUAM 1+671 .gu USD Guam, United States Dollars
    93 GUATEMALA 502 .gt GTQ Guatemala, Quetzales
    94 GUINEA 224 .gn GNF Guinea, Francs
    95 GUINEA BISSAU 245 .gw XOF Guinea-Bissau, Communauté Financière Africaine Francs (BCEAO)
    96 GUYANA 592 .gy GYD Guyana, Dollars
    97 HAITI 509 .ht HTG Haiti, Gourdes
    98 HAWAII 1+808
    99 HONDURAS 504 .hn HNL Honduras, Lempiras
    100 HONGKONG 852 .hk HKD Hong Kong, Dollars
    101 HUNGARY 36 .hu HUF Hungary, Forint
    102 ICELAND 354 .is ISK Iceland, Kronur
    103 INDIA 91 .in INR India, Rupees
    104 INDONESIA 62 .id IDR Indonesia, Rupiahs
    105 IRAN 98 .ir IRR Iran, Rials
    106 IRAQ 964 .iq IQD Iraq, Dinars
    107 IRELAND 353 .ie EUR Ireland (Eire), Euro
    108 ISRAEL 972 .il ILS Israel, New Shekels
    109 ITALY 39 .it EUR Italy, Euro
    110 IVORY COAST 225
    111 JAMAICA 1+876 .jm JMD Jamaica, Dollars
    112 JAPAN 81 .jp JPY Japan, Yen
    113 JORDAN 962 .jo JOD Jordan, Dinars
    114 KAZAKHSTAN 7 .kz KZT Kazakstan, Tenge
    115 KENYA 254 .ke KES Kenya, Shillings
    116 KIRIBATI 868 .ki AUD Kiribati, Australia Dollars
    117 KOREA (D.P.R. OF) 850 .kp KPW Korea (North), Won
    118 KOREA (R. OF) 82 .kr KRW Korea (South), Won
    119 KUWAIT 965 .kw KWD Kuwait, Dinars
    120 KYRGYZSTAN 996 .kg KGS Kyrgyzstan, Soms
    121 LAOS 856 .la LAK Laos, Kips
    122 LATVIA 371 .lv LVL Latvia, Lati
    123 LEBANON 961 .lb LBP Lebanon, Pounds
    124 LESOTHO 266 .ls LSL Lesotho, Maloti
    125 LIBERIA 231 .lr LRD Liberia, Dollars
    126 LIBYA 218 .ly LYD Libya, Dinars
    127 LIECHTENSTEIN 423 .li CHF Liechtenstein, Switzerland Francs
    128 LITHUANIA 370 .lt LTL Lithuania, Litai
    129 LUXEMBOURG 352 .lu EUR Luxembourg, Euro
    130 MACAO 853 .mo MOP Macao, Patacas
    131 MACEDONIA 389 .mk MKD Macedonia, Denars
    132 MADAGASCAR 261 .mg MGF Madagascar, Malagasy Francs
    133 MADEIRA 351+ 91 EUR Madeira Islands, Euro
    134 MALAWI 265 .mw MWK Malawi, Kwachas
    135 MALAYSIA 60 .my MYR Malaysia, Ringgits
    136 MALDIVES 960 .mv MVR Maldives (Maldive Islands), Rufiyaa
    137 MALI 223 .ml XOF Mali, Communauté Financière Africaine Francs (BCEAO)
    138 MALTA 356 .mt MTL Malta, Liri
    139 MARSHALL ISL. 692 .mh USD Marshall Islands, United States Dollars
    140 MARTINIQUE 596 .mq EUR Martinique, Euro
    141 MAURITANIA 222 .mr MRO Mauritania, Ouguiyas
    142 MAURITIUS 230 .mu MUR Mauritius, Rupees
    143 MAYOTTE ISL 269 EUR Mayotte, Euro
    144 MEXICO 52 .mx MXN Mexico, Pesos
    145 MICRONESIA 691 .fm USD Micronesia (Federated States of), United States Dollars
    146 MIDWAY ISL. 1+ 808 USD Midway Islands, United States Dollars
    147 MOLDOVA 373 .md MDL Moldova, Lei
    148 MONACO 377 .mc EUR Monaco, Euro
    149 MONGOLIA 976 .mn MNT Mongolia, Tugriks
    150 MONTSERRAT 1+ 664 .ms XCD Montserrat, East Caribbean Dollars
    151 MOROCCO 212 .ma MAD Morocco, Dirhams
    152 MOZAMBIQUE 258 .mz MZM Mozambique, Meticais
    153 MYANMAR 95 .mm MMK Myanmar (Burma), Kyats
    154 NAMIBIA 264 .na ZAR Namibia, South Africa Rand
    155 NAURU 674 .nr AUD Nauru, Australia Dollars
    156 NEPAL 977 .np NPR Nepal, Rupees
    157 NETHERLANDS 31 .nl EUR Netherlands, Euro
    158 NETHERLANDS ANTILLES 599 .an ANG Netherlands Antilles, Guilders
    159 NEW CALEDONIA 687 .nc XPF New Caledonia, Comptoirs Français du Pacifique Francs
    160 NEW ZEALAND 64 .nz NZD New Zealand, Dollars
    161 NICARAGUA 505 .ni NIO Nicaragua, Gold Cordobas
    162 NIGER 227 .ne XOF Niger, Communauté Financière Africaine Francs (BCEAO)
    163 NIGERIA 234 .ng NGN Nigeria, Nairas
    164 NIUE ISL. 683 .nu NZD Niue, New Zealand Dollars
    165 NORFOLK ISL. 672 .nf AUD Norfolk Island, Australia Dollars
    166 NORWAY 47 .no NOK Norway, Kroner
    167 OMAN 968 .om OMR Oman, Rials
    168 PAKISTAN 92 .pk PKR Pakistan, Rupees
    169 PALAU 680 .pw USD Palau, United States Dollars
    170 PALESTINE 970 .ps
    171 PANAMA 507 .pa PAB Panama, Balboa
    172 PAPUA NEW GUINEA 675 .pg PGK Papua New Guinea, Kina
    173 PARAGUAY 595 .py PYG Paraguay, Guarani
    174 PITCAIM ISL. 872
    175 PERU 51 .pe PEN Peru, Nuevos Soles
    176 PHILIPPINES 63 .ph PHP Philippines, Pesos
    177 POLAND 48 .pl PLN Poland, Zlotych
    178 PORTUGAL 351 .pt EUR Portugal, Euro
    179 PUERTO RICO 1+787 .pr USD Puerto Rico, United States Dollars
    180 QATAR 974 .qa QAR Qatar, Rials
    181 REUNION 262 .re EUR Réunion, Euro
    182 ROMANIA 40 .ro ROL Romania, Lei
    183 RUSSIA 7 .ru RUR Russia, Rubles
    184 RUWANDA 250 .rw RWF Rwanda, Francs
    185 SAIPAN (MARIANA) 1+ 670
    186 SAN MARINO 378 .sm EUR San Marino, Euro
    187 SAO TOME AND PRINCIPE 239 .st
    188 SAUDI ARABIA 966 .sa SAR Saudi Arabia, Riyals
    189 SENEGAL 221 .sn XOF Senegal, Communauté Financière Africaine Francs (BCEAO)
    190 SEYCHELLES 248 .sc SCR Seychelles, Rupees
    191 SIERRA LEONE 232 .sl SLL Sierra Leone, Leones
    192 SINGAPORE 65 .sg SGD Singapore, Dollars
    193 SLOVAKIA 421 .sk SKK Slovakia, Koruny
    194 SLOVENIA 386 .si SIT Slovenia, Tolars
    195 SOLOMON ISL. 677 .sb SBD Solomon Islands, Dollars
    196 SOMALIA 252 .so SOS Somalia, Shillings
    197 SOUTH AFRICA 27 .za ZAR South Africa, Rand
    198 SPAIN 34 .es EUR Spain, Euro
    199 SPANISH NORTH AFRICA 34 XDR Special Drawing Rights
    200 SRI LANKA 94 .lk LKR Sri Lanka, Rupees
    201 ST. HELENA 290 .sh
    202 ST KITTS & NEVIS 1+869 SRG Suriname, Guilders
    203 ST LUCIA 1+758
    204 ST PIERRE-MIQUELON 508 .pm
    205 ST VINCENT & GRENADINES 1+784
    206 SUDAN 249 .sd SDD Sudan, Dinars
    207 SURINAM 597 .sr
    208 SWAZILAND 268 .sz
    209 SWEEDEN 46 .se SEK Sweden, Kronor
    210 SWITZERLAND 41 .ch CHF Switzerland, Francs
    211 SYRIA 963 .sy SYP Syria, Pounds
    212 TAIWAN 886 .tw TWD Taiwan, New Dollars
    213 TAJIKISTAN 992 .tj RUR Tajikistan, Russia Rubles
    214 TANZANIA 255 .tz TZS Tanzania, Shillings
    215 THAILAND 66 .th THB Thailand, Baht
    216 TOGO 228 .tg XOF Togo, Communauté Financière Africaine Francs (BCEAO)
    217 TONGA 676 .to TOP Tonga, Pa''anga
    218 TOKELAU 690 .tk NZD Tokelau, New Zealand Dollars
    219 TRINIDAD & TOBAGO 1+868 .tt TTD Trinidad and Tobago, Dollars
    220 TUNISIA 216 .tn TND Tunisia, Dinars
    221 TURKEY 90 .tr TRL Turkey, Liras
    222 TURKMENISTAN 993 .tm TMM Turkmenistan, Manats
    223 TURKS-CAICOS ISL. 1+649 .tc USD Turks and Caicos Islands, United States Dollars
    224 TUVALU 688 .tv TVD Tuvalu, Tuvalu Dollars
    225 UGANDA 256 .ug UGX Uganda, Shillings
    226 UKRAINE 380 .ua UAH Ukraine, Hryvnia
    227 UNITED ARAB EMIRATES 971 .ae AED United Arab Emirates, Dirhams
    228 UK 44 .uk GBP United Kingdom, Pounds
    229 URUGUAY 598 .uy UYU Uruguay, Pesos
    230 USA 1 .us USD United States Dollars
    231 UZBEKISTAN 998 .uz UZS Uzbekistan, Sums
    232 VANUATU 678 .vu VUV Vanuatu, Vatu
    233 VATICAN CITY 39 EUR Vatican City (The Holy See), Euro
    234 VENEZUELA 58 .ve VEB Venezuela, Bolivares
    235 VIET NAM 84 .vn VND Viet Nam, Dong
    236 WAKE ISL. 1+ 808 .wf USD Wake Island, United States Dollars
    237 WALLIS & FUTUNA ISL. 681 .eh XPF Wallis and Futuna Islands, Comptoirs Français du Pacifique Francs
    238 WESTERN SAHARA 21 MAD Western Sahara, Morocco Dirhams
    239 WESTERN SAMOA 685 .ye WST Western Samoa (Samoa), Tala
    240 YEMEN REPUBLIC 967 .yu YER Yemen, Rials
    241 YUGOSLAVIA 381 .cd YUM Yugoslavia, New Dinars
    242 ZAIRE 243 .zm
    243 ZAMBIA 260 ZMK Zambia, Kwacha
    244 ZANZIBAR 259 .zw
    245 ZIMBABUE 263 ZWD Zimbabwe, Zimbabwe Dollars
    MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI, TÊN MIỀN INTERNET
    VÀ ĐƠN VỊ TIỀN TỆ CỦA CÁC NƯỚC
    STT Tên nước (vùng lãnh thổ) Mã nước
    (Vùng lãnh thổ) Tên miền Ký hiệu tiền tệ Tên tiền tệ



    theo tra cứu thì ko có số điện thoại ( mà nước ) nước nào đầu 0088
    còn china chỉ có 1 mã quốc tế là 0086
    em thỉnh thoảng cũng call china nên chắc chắn china là 0086
    1 số bác dùng phone net thì mã có thể hơi kỳ quặc 1 chút







  9. nhangheo-xautrai

    nhangheo-xautrai Thành viên rất tích cực

    đầu 069 là đầu số của quân đội
    080 là đầu số của các bộ và cơ quan của chính chủ
    1 số bác có người nhà làm bên quân đội hoặc chính phủ nếu được chế độ lắp điện thoại cố định sẽ được lắp những đầu số đó

Chia sẻ trang này