1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

minasan cùng ôn bài nhé

Chủ đề trong 'Nhật (Japan Club)' bởi hitomebore, 18/10/2007.

  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
  1. hitomebore

    hitomebore Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/03/2007
    Bài viết:
    1.386
    Đã được thích:
    0
    minasan cùng ôn bài nhé

    Học cái này thiệt là vất vả đối với những người bắt đầu học tiếng nhật. Mọi người cố gắng nhé. trong khi viết có gì sai xót mong được sửa chữa
    Số đếm trong tiếng nhật​
    .
    I. đếm tsu ( số đếm đồ vật chung - cái )

    1/ hitotsu 2/futatsu 3/mittsu 4/yottsu 5/ itsutsu 6/muttsu 7/nanatsu 8/yattsu 9/ kokonotsu 10/too ?/ ikutsu ( may'' cái)

    II .đếm người
    1/hitori 2/futari 3/sannin .... số đếm + nin ?/nannin ( mấy người)

    III. đếm vật mỏng ( đĩa, khăn, giấy. tem, phong bì...)
    số đếm + mai
    1/ ichimai 2/nimai /.... 7/ nanamai.......?/nanmai
    IV. đếm máy móc( xe cộ )

    số đếm + đai
    1/ichidai, ..... ?/nandai

    V.Tầng nhà
    1/ ikkai 2/nikai 3/sangai 4/yonkai 5/gokai 6/rokkai 7/nanakai 8/hakkai 9/kyuukai 10/juukai ?/nangai ( mấy tầng )
    70/ nanajuukai

    VI.đếm ( sách vở, từ điển..)
    1/ issatsu 2/nisatsu 3/sansatsu 4/ yonsatsu 5/ gosatsu 6/rokusatsu 7/nanasatsu 8/ hassatsu 9/kyuusatsu
    10/jussatsu ...?/nansatsu( mấy quyển )

    VII . Đếm những vật tròn nhỏ như : cam ,trứng (ko)
    1/ikko 2/niko 3/sanko 4/yonko 5/goko 6/rokko 7nanako
    8/hakko 9/ kyuuko 10/jukko ....?/nanko( bao nhieu quả )

    VIII. Đếm ly, chén cốc, tách...
    1/ ippai 2/nihai 3/sanbai 4/yonhai 5/gohai 6/roppai 7/nanahai
    8/happai 9/kyuuhai 10/juppai ...?/nanbai ( bao nhiêu cái )

    IX. đếm vật thon tròn dài ( bút chì, chai, ô , chuối , ống quần >...)
    1.ippon 2.nihon 3.sanbon 4.yonhon 5.gohon 6.roppon 7.nanahon 8.happon 9.kyuuhon 10.juppon ...?/nanbon

    X.Đếm động vật nhỏ ( kiến, chó, mèo, ếch...)( hiki )
    1. ippiki 2.nihiki 3.sanbiki 4, yonhiki 5. gohiki 6, roppiki
    7.nanahiki 8.happiki 9. kyuhiki 10.juppiki ...?/nanbiki

    XI. Đếm động vật lớn( gấu (kuma), hổ ( tora), cá voi( tojira )....)
    sử dụng tou
    1.ittou 2. nitou 3. santou 4. yontou 5,gotou 6.rokutou
    7. nanatou 8. hattou 9. kyuutou 10.juttou,,, ? / nantou..
    XII . Đếm động vật lông vũ ( tori:chim , niwatori:gà, susume: chim sẻ, hato: chim bồ câu....)
    đếm = wa
    Số đếm + wa : ichiwa , niwa....
    đặc biệt là :3/sanba 10:juppa ....?/.nanba

    XIII. đếm giầy dep- soku
    1.issoku 2.nisoku 3. sanzoku 4.... 5....6....rokusoku 7....8.hasoku 9,,........10 jussoku ?./nanzoku

    XIV. Đếm nhà cửa ken
    XV.Đếm tuổi (sai )
    XVI. số lần ( kai )
    XVII. Thứ tự
    Số đếm + ban
    oải không ạ

    Mẫu câu
    + danhtu( chi dia diem) + ni danh từ + ga ~ so luong arimasu..
    ( dùng cho đồ vật ) có cái gì đó ở đâu
    reizouko no naka ni tamgo ga niko arimasu
    có 2 quả trứng ở trong tủ lạnh ( chiến ngay )

    + danhtu( chi dia diem) + ni danh từ + ga ~ so luong imasu
    ( dùng cho người và động vật )
    asoko ni totemo kireinaonnanohito ga futari imasu.
    ở đằng kia có 2 người con gái rất là xinh
    ...............
    minasan benkyou****ekudasai ne. gambaro
  2. dontcryjony

    dontcryjony Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    20/09/2007
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Ối, sensei mới mở topic này ah, sensei cứ post bài cho chúng tớ xem trước, có gì không hiểu đến lớp sensei giảng lại nhá.
  3. kawaii298

    kawaii298 87-89 HN Moderator

    Tham gia ngày:
    12/08/2007
    Bài viết:
    8.346
    Đã được thích:
    1
    cà?m ơn nha. mì?nh hòc 'c 1 thơ?i gian mà? nhưfng càci nà?y vĂfn nhĂ?m suẮt 'Ắy.
  4. hitomebore

    hitomebore Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/03/2007
    Bài viết:
    1.386
    Đã được thích:
    0

    I/Cấu trúc + Ngữ pháp
    -Cấu trúc:
    +V'(z>形?+ とS,Sに?V2
    +V'(Y形?+ とS,Sに???V2
    +N????????の??とS,Sに?V2
    -Ngữ pháp:
    Dùng khi đưa ra chỉ thị đối với người nghe,muốn người nghe làm theo một chuẩn mực hay một quy tắc nào đó.
    +Khi hành động mẫu đã được thực hiện thì sử dụng cấu trúc:
    V1 Y形??とS,Sに? V2
    +Ví dụ:
    私O.っき???っYとS,Sに?f',�� �fの ,f,'S-てくだ."?,
    ,Y-O.っき"っYとS,Sに?ぱ�� �","のきf,'S-てくだ."
    Hãy bấm phím trên máy tính,theo như lời tôi nói lúc nãy
    母に'っYとS,Sに?-T?,'oって�� �てくだ."
    ははにな,?っYとS,Sに?,S,??,S�� �つくってみてくだ."
    Hãy thử nấu ăn theo như đã học của mẹ đi.
    +Khi hành động mẫu chưa được thực hiện, thường đi kèm với các phó từ như??S形?+ とS,Sに?V2
    +Ví dụ:
    SくとS,Sに?>"て�� �だ."
    Từ bây giờ hãy viết theo như lời tôi nói
    私OT,つ,",'z"YOで?質.-まT
    Sau khi nghe giải thích thì đưa ra câu hỏi.
    ,fff"の,とで?,fff,'浴び�� �T
    Sau khi chơi thể thao thì đi tắm.
    Yo-ど",,O<な"で??ちに"�� �T
    Ngày chủ nhật tôi không đi đâu hết mà ở nhà.
    ,ffTf,fに-,?な"で?sZ段,'�� �"まT
    ^,OべfYfにの,?な"で?<"だ,",'つ<"まT
    Tôi không đi cầu thang máy mà đi cầu thang bộ

Chia sẻ trang này