1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Ngữ pháp - Ngữ âm - Từ vựng tiếng Hán

Chủ đề trong 'Trung (China Club)' bởi ThanhKhong, 13/02/2004.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. ThanhKhong

    ThanhKhong Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    08/02/2004
    Bài viết:
    173
    Đã được thích:
    0
    ỗZọằÊổ?ốưồYZ -NặĂi giỏÊi 'Ăp cĂc thỏc mỏc vỏằ Ngỏằ phĂp, Ngỏằ Âm, Tỏằô vỏ

    õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê

    T"M TỏđT NGỏằđ PHÁP HÁN NGỏằđ HIỏằ?N ĐỏI

    * Lê Anh Minh

    õ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,êõ,ê



    PHỏƯN I õ?" KHÁI NIỏằ?M Cặ BỏÂN
    Bài 1. DANH Tỏằê ồố

    1. Tỏằô dạng biỏằfu thỏằc danh tỏằô ta có thỏằf thêm vào sỏằ' tỏằô hay lặỏằÊng tỏằô nhặng danh tỏằô không thỏằf nhỏưn phó tỏằô làm bỏằ. nghâa. MỏằTt sỏằ' ưt danh tỏằô 'ặĂn Âm tiỏt có thỏằf trạng lỏãp 'ỏằf diỏằ.n tỏÊ ẵ ôtỏằông/mỏằ-iằ. Thư dỏằƠ: ôọọằ (mỏằ-i ngặỏằi=ổọ), ôồÔâồÔâằ (mỏằ-i ngày=ổồÔâ), v.v... Phưa sau danh tỏằô chỏằ? ngặỏằi, ta có thỏằf thêm tỏằô vâ ôọằơằ (môn) 'ỏằf biỏằfu thỏằc danh tỏằô có sỏằ' tỏằô hoỏãc lặỏằÊng tỏằô hoỏãc tỏằô khĂc vỏằ'n biỏằfu thỏằẵỗs"ộƯ-ộfẵó?,= Bỏc Kinh là thỏằĐ 'ô cỏằĐa Trung Quỏằ'c.

    ồÔồÔâỗfưó?,= Mạa hă nóng.

    ốƠốắạổ~ổ"ồoó?,= Phưa tÂy là sÂn chặĂi.

    ố?ồá^ỗằTổ^'ọằơọáSốắó?,= GiĂo viên dỏĂy chúng tôi.

    b/. Làm tÂn ngỏằ ồđắốư.

    ồọ'ỗoẵỗ"ãồTăó?,= ĐÂy là 'ỏằ" sỏằâ Trung Quỏằ'c.

    ổ^'ồ-oổơÂồÔồÔâỗs"ồÔoổTsó?,= Tôi thưch 'êm mạa hă.

    ống hoỏãc vỏằc hơnh dung tỏằô 'ỏằf tỏĂo dỏĂng thỏằâc phỏằĐ 'ỏằn.

    ổ~Zồêsỗs"ộ~ồ.?= nỏng sĂng rỏằĂ.

    2. Làm vỏằc 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf làm trỏĂng ngỏằ cho 'ỏằTng tỏằô. Thư dỏằƠ:

    ồôốàó?,= Đi nhanh lên nào.

    ọẵồ"ốƠổưÊỗĂđồoồạồắ.ổ?ạố"ó?,= Anh phỏÊi 'úng 'ỏn 'ỏằ'i vỏằ>i phê bơnh.

    ồOồưƯọằơốđÔỗoYồoồơốđó?,= CĂc bỏĂn hỏằc sinh chfm chú nghe giỏÊng bài.

    4. Làm bỏằ. ngỏằ ốĂƠốư: Hơnh dung tỏằô làm bỏằ. ngỏằ cho vỏằăổổ?"ổạọ?ồƠạỗs"ồÔồ'ó?,= Mặa làm ặỏằ>t tóc nàng.

    ộÊZồạồạọ?ốĂÊổoó?,= Gió làm khô quỏĐn Ăo.

    5. Làm chỏằĐ ngỏằ ọáằốư:

    ốƯốTsổ~ọáưồ>ẵọẳỗằYỗs"ỗắZồắãó?,= Khiêm tỏằ'n là nỏt 'ỏạp cỏằ. truyỏằn cỏằĐa Trung Quỏằ'c.

    ộê"ồ,ọẵọốẵồZó?,= Kiêu ngỏĂo khiỏn ngặỏằi ta lỏĂc hỏưu.

    6. Làm tÂn ngỏằ ồđắốư:

    ồƠồưâồưỗ^ổẳ,ọđó?, = Con gĂi thưch 'ỏạp.

    ọằ-ồ-oổơÂồđ?ộTó?,= Hỏn thưch yên tânh.



    Bài 3. Đỏằ~NG Tỏằê ồSăố

    ĐỏằTng tỏằô là tỏằô biỏằfu thỏằi 'iỏằu kiỏằ?n vỏằỗằ"ổYọ?ó?,= Trỏưn 'ỏƠu 'Ê xong.

    3. ĐỏằTng tỏằô làm 'ỏằắỗằỗoi/.

    5. TrỏằÊ 'ỏằTng tỏằô diỏằ.n tỏÊ nguyỏằ?n vỏằng chỏằĐ quan: ốƯ , ổf , ổ"ổ" , ổ. , ố,.



    PHỏƯN II õ?" Mỏằ~T Sỏằ CỏÔU TRsC Cặ BỏÂN



    CỏÔU TRsC 1: ồốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằn.

    ọẵỗs"ọáưổ-?ọạƯ ồÔsó?,SĂch Trung vfn cỏằĐa tôi (thơ) nhiỏằu.

    *MỏằY rỏằTng:

    a/ Ta thêm ô ồắ^ ằ 'ỏằf nhỏƠn mỏĂnh:

    ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ồắ^ồÔĐó?,Trặỏằng tôi rỏƠt lỏằ>n.

    b/ Ta thêm ô ọá ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằn.

    ổ^'ỗs"ồưƯổĂ ọáồắ^ồÔĐó?,Trặỏằng tôi không lỏằ>n lỏm.

    c/ Ta thêm ô ồ- ằ ỏằY cuỏằ'i cÂu 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:

    ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ồ-ùẳYTrặỏằng anh có lỏằ>n không?

    d/ Ta dạng ôhơnh dung tỏằô + ọá + hơnh dung tỏằôằ 'ỏằf tỏĂo cÂu hỏằi:

    ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ọáồÔĐùẳYTrặỏằng anh có lỏằ>n không? (= ọẵỗs"ồưƯổĂ ồÔĐ ồ-ùẳY)



    CỏÔU TRsC 3: ồSăốố"ốưồƠ (cÂu có vỏằc nó. ĐỏằTng tỏằô này thặỏằng là: ố, ổf, ỗo, ỗ>áọĂ, ồồạ, ốổ~Z, ốĂăỗÔ, ồằốđđ. Thư dỏằƠ:

    ổ^' ồáOổo> ọằ-ổ~ZồÔâổƠó?, Tôi mong (nó ngày mai 'ỏn).

    ổ^'ỗoc 'ỏằTng tỏằô 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằó?,Tôi 'ỏĐu 'au (= tôi 'au 'ỏĐu).

    Có thỏằf phÂn tưch cỏƠu trúc này theo: ôchỏằĐ ngỏằ + vỏằó?,ĐỏĐu tôi 'au.



    CỏÔU TRsC 5: ô ổ~ ằ ồư-ồƠ (cÂu có chỏằ ổ~)

    *CỏƠu trúc: LoỏĂi cÂu này 'ỏằf phĂn 'oĂn hay khỏng 'ỏằi.

    b/ Dạng ô ọá ằ 'ỏằf phỏằĐ 'ỏằắọạƯộƯ?ộ?Oổo?ồắ^ồÔsọạƯ, ọạYổo?ồắ^ồÔsổ,ồ-ồ'Oỗ"ằổSƠó?,Trong thặ viỏằ?n có rỏƠt nhiỏằu sĂch, câng có rỏƠt nhiỏằu tỏĂp chư và bĂo ỏÊnh.

    4* Dạng kê khai (liỏằ?t kê) xem có ai/cĂi gơ:

    ổ"ồoọáSổo?ổ?"ỗfỗs", ổo?ốã'ổưƠỗs", ổo?ỗằfồÔêổzổĐóa tuyỏt trỏng la 'à trong gió lỏĂnhMỏằm ... môi em ... và bfng giĂ ... môi em
  2. ThanhKhong

    ThanhKhong Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    08/02/2004
    Bài viết:
    173
    Đã được thích:
    0
    CẤU TRÚC 7: zS句 (câu có vị ngữ là hai động từ)
    Hình thức chung: Chủ ngữ+ động từ1 + (tân ngữ) + động từ2 + (tân ngữ).
    ^'们"?语^话?,Chúng tôi dùng Hán ngữ [để] nói chuyện.
    ^'要Z.>Z?,Tôi muốn đi công viên chơi.
    -坐zoZO-京??,Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
    -握?^'s"?.T室Z??, Học sinh đi vào lớp.
    Không được nói: 学"YSS.T室>Z??,
    c/ Tân ngữ phải là một đối tượng cụ thể đã biết, không phải là đối tượng chung chung bất kỳ.
    ^'"该SST?课-?翻'^衣带?, os"?,Anh đem theo áo mưa đi, có vẻ như trời sắp mưa ngay bây giờ đấy.
    ^'SS,o?S词.买??,Tôi mua quyển từ điển Hán Việt đó rồi.
    e/ Trước SS ta có thể đặt động từ năng nguyện (f, 要, "该), phó từ phủ định (^, 没, 不), từ ngữ chỉ thởi gian 已经, ~天...
    ^'"该SS中-?学好?,Tôi phải học giỏi Trung văn.
    -没SS>衣带来?,Nó không mang theo áo mưa.
    S天^'不SST个-~"?,就不睡??,Hôm nay tôi không hiểu vấn đề này, nên không ngủ được.
    ^'~天SS书~T>书???,Hôm qua tôi đã trả sách cho thư viện rồi.
    f/ Loại câu này được dùng khi động từ có các từ kèm theo là: ^, 为, o, o, S, ^, ., T.
    请你SST个句子翻'^中-??,Xin anh dịch câu này sang Trung văn.
    ^'SS帽子"o衣zS??,Tôi máng chiếc mũ trên giá áo.
    -SSTo书?T^'?,Hắn tặng tôi quyển sách này.
    -SST?小说"^话???,Hắn cải biên tiểu thuyết này sang kịch bản.
    ^'们SS-?^OTZ??,Chúng tôi đưa nó đến bệnh viện.
    她天天-Sf,'YSS孩子?^学校Z?,Mỗi buổi sáng lúc 7 giờ bà ấy đưa con đến trường.
    g/ Loại câu này được dùng khi động từ có hai tân ngữ (nhất là tân ngữ khá dài).
    ^'不""SS'?YT-?,Tôi không muốn cho hắn mượn tiền.
    她SS^s?听^s"好^息'S??大家?,Cô ấy bảo cho mọi người biết tin tốt lành mà cô ấy mới nghe được.
    h/ Sau tân ngữ có thể dùng f và . để nhấn mạnh.
    -SS'fSO??,Nó xài hết sạch tiền rồi.
    -SS,>水zo.f??,Nó ăn hết sạch mấy trái cây đó rồi.
    i/ Loại câu này không được dùng nếu động từ biểu thị sự phán đoán hay trạng thái (~, o?, f, o...); biểu thị hoạt động tâm lý hay nhận thức (Y", O", ?-, Oo>, 要,, o, Z, >z, ?, ^, 起...).

    CẤU TRÚC 10: 被S句 (câu bị động)
    Tổng quát: Có hai loại câu bị động:
    1* Loại câu ngụ ý bị động. (Loại câu này trong tiếng Việt cũng có.)
    信已经?T好??,Thư đã viết xong. (= Thư đã được viết xong.)
    杯子?"破??,Cái tách [bị đánh] vỡ rồi.
    ^s买来s"o西f"oT"??,Mấy thứ vừa mua [được] đặt ở chỗ này.
    2* Loại câu bị động có các chữ 被, 让, 叫. Hình thức chung:
    «chủ ngữ + (被 / 让 / 叫) + tác nhân + động từ».
    -子f被Z吹???,Các cửa sổ đều bị gió thổi mở tung ra.
    >s?ss被^'们.人YAnh là người nước nào?
    b/ Hỏi về vật:
    T~?^YĐây là cái gì?
    c/ Hỏi về sở hữu:
    To书~谁s"YSách này của ai?
    d/ Hỏi về nơi chốn:
    你Z""YAnh đi đâu vậy?
    e/ Hỏi về thời gian:
    -~?^-?T^中>来s"YHắn đến Trung Quốc hồi nào?
    Zo?,YBây giờ là mấy giờ?
    f/ Hỏi về cách thức:
    你们~?Z^ZS海s"YCác anh đi Thượng Hải bằng cách nào?
    g/ Hỏi về lý do tại sao:
    你~天为?^没o?来YHôm qua sao anh không đến?
    h/ Hỏi về số lượng:
    你s"班o?s'学"YYLớp của bạn có bao nhiêu học sinh?
    4* Câu hỏi «chính phản», cũng là để hỏi xem có đúng vậy không:
    ?语s不sYHán ngữ có khó không?
    你~不~S-人YAnh có phải là người Việt Nam không?
    你o?没o?«康?T-.»YAnh có tự điển Khang Hi không?
    5* Câu hỏi «hay/hoặc», hỏi về cái này hay cái khác. Ta dùng « ~~ »:
    T~你s"词.~~-s"词.YĐây là từ điển của anh hay của nó?
    (= To词.~你s"~~-s"Y)
    T个句子对~~不对YCâu này đúng hay không đúng? (đúng hay sai?)
    S天九号~~十号YHôm nay ngày 9 hay 10?

    CẤU TRÚC 12: 名词?词" Cụm danh từ
    1* Cụm danh từ là «nhóm từ mang tính chất danh từ», là dạng mở rộng của danh từ, được dùng tương đương với danh từ, và có cấu trúc chung: «định ngữ + s" + trung tâm ngữ». Trong đó «trung tâm ngữ» là thành phần cốt lõi (vốn là danh từ); còn «định ngữ» là thành phần bổ sung /xác định ý nghĩa cho thành phần cốt lõi. Yếu tố «s"» có khi bị lược bỏ. Thí dụ:
    S天s"S tờ báo hôm nay
    ,,s"人 người tham quan
    Z.>s"人 người đi công viên
    古?s"传说 truyền thuyết lâu đời
    幸福 (s") "Y活 cuộc sống hạnh phúc
    2* Trung tâm ngữ 中f语 phải là danh từ. Định ngữ s语 có thể là:
    a/ Danh từ: S-s"-?O- văn hoá Việt Nam.
    b/ Đại từ: -s"SS> cố gắng của nó.
    c/ Chỉ định từ+lượng từ: To,- tờ tạp chí này
    d/ Số từ+lượng từ: ?个人 ba người; ?张-.Oo> một tấm bản đồ thế giới.
    e/ Hình dung từ: 幸福 (s") "Y活 cuộc sống hạnh phúc; 好o ».
    ,种-.>好?,Phương pháp đó càng tốt.
    -"以?>健康??,Hắn khoẻ mạnh hơn trước.
    2* Dùng « o? » biểu thị sự tuyệt đối: «... nhất».
    T>天以来, S天o???,Mấy ngày nay, hôm nay là lạnh nhất.
    ^'o?-o欢游泳?,Tôi thích bơi lội nhất.
    3* So sánh giữa hai đối tượng để thấy sự chênh lệch về trình độ, tính chất, v.v... , ta dùng ". Cấu trúc là: « A + " + B + hình dung từ ». (= A hơn/kém B như thế nào).
    ^'"-大十岁?,Tôi lớn hơn nó 10 tuổi.
    -S天"~天来--?,Hôm nay hắn đến sớm hơn hôm qua.
    -学习"以?好??,Hắn học tập tốt hơn trước.
    T棵'",棵'~?,Cây này cao hơn cây kia.
    T棵'",棵'~-s?,Cây này cao hơn cây kia nhiều lắm.
    -游泳游-"^'好?,Nó bơi lội giỏi hơn tôi.
    * Dùng « > » và « ~ » và để nhấn mạnh:
    -"^'>大?,Tôi đã lớn (tuổi) mà nó còn lớn hơn tôi nữa.
    -"^'~~?,Tôi đã cao mà nó còn cao hơn tôi nữa.
    4* Dùng « o? » để so sánh bằng nhau.
    -o?^'~??,Nó cao bằng tôi.
    5* Dùng « 不" » hoặc « 没o? » để so sánh kém: «không bằng...».
    -不"^'~?,Nó không cao bằng tôi. (= -没o?^'~?,)
    * Dùng « A Y B (不) ?样 + hình dung từ » để nói hai đối tượng A và B khác nhau hay như nhau.
    To书Y,o书?样Zs?,Sách này dầy như sách kia.
    T个句子Y,个句子s""?不?样?,Ý câu này khác ý câu kia.
    * Có thể đặt 不 trước hay trước ?样 cũng được.
    T个句子不Y,个句子s""??样?,Ý câu này khác ý câu kia.
    * Dùng « A 不, B » để nói hai đối tượng A và B không như nhau.
    To书不,,o书?,Sách này khác sách kia.
    ^'说中-?说-不,-流^?,Tôi nói tiếng Trung Quốc không lưu loát như hắn.
    * Tự so sánh:
    -s"身"不,Z???,Sức khoẻ ông ta không được như xưa.
    * Dùng « S ... S ... » để diễn ý «càng... càng...».
    "'子S"S灵?,Não càng dùng càng minh mẫn.
    产"s"质?S来S好?,Chất lượng sản phẩm càng ngày càng tốt hơn.

    CẤU TRÚC 14: 复句 (câu phức)
    1* Câu phức do hai/nhiều câu đơn (= phân cú ^?句) ghép lại:
    * Cấu trúc «Chủ ngữ + (động từ1+tân ngữ1) + (động từ2+tân ngữ2) + (động từ3+tân ngữ3) ...» diễn tả chuỗi hoạt động.
    TsS^'复习"Y词, ?T?-, sf习?,Buổi tối tôi ôn lại từ mới, viết chữ Hán, và làm bài tập.
    * Cấu trúc «Chủ ngữ1 + (động từ1+tân ngữ1) + chủ ngữ2 + (động từ2+tân ngữ2) +...»
    ^'学中-?, -学为... », «>为... , ??以... ».
    ->为来Ts?, ??以坐oZ边?,Vì đến trễ, hắn ngồi phía sau.
    -天天-S",, ??以身"S来S好?,Vì ngày nào cũng rèn luyện thân thể, hắn càng ngày càng khoẻ mạnh ra.
    >为, ">-^??,Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy bỏ.
    c/ Mục đích. Ta dùng: « 为?...».
    为?学习?语^'买?o?语词.?,Để học Hán ngữ, tôi mua một quyển từ điển Hán ngữ.
    为?^SY^'们SS>学习?,Để thành công, chúng tôi gắng sức học tập.
    d/ Tương phản. Ta dùng: « T" ... ?~...», « T... ?...», « 尽管... ?...».
    T个?人T"年纪^大??~身"^健康?,Ông cụ này tuy rất cao tuổi thế mà rất khoẻ mạnh.
    -们T穷?^快乐?,Họ tuy nghèo nhưng rất vui sướng.
    尽管^'已.s许s年??^'不s~记.T?^'s"每?位?^?,Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
    e/ Điều kiện. Ta dùng: « 要~...», «,zo...», «?,...», «只要...».
    只要你SS>, 你就?sf学好?语?,Chỉ cần anh cố gắng, nhất định anh sẽ học giỏi Hán ngữ.
    要~o?os, ^'?s^O-京Z-.O?,Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
    ,zoo??^<, 就请你?""话T^'?,Nếu có chuyện gì, xin anh gọi điện cho tôi.
    ?,你~Z天o?<, 就不要o来??,Nếu ngày mai có việc bận thì anh khỏi trở lại đây nhé.
    ?,~Z天不, ^'们^TZ^山游Z; ^T罢?,Ngày mai nếu trời không mưa thì chúng ta đi Nại Sơn chơi, còn mưa thì thôi vậy.

    ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
    Sách tham khảo:
    1. Phàn Bình S平, Lưu Hi Minh ^~O~Z, Điền Thiện Kế "-"继, Hiện Đại Hán Ngữ Tiến Tu Giáo Trình Z代?语>修.TĐóa tuyết trắng la đà trong gió lạnhMềm ... môi em ... và băng giá ... môi em
  3. ThanhKhong

    ThanhKhong Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    08/02/2004
    Bài viết:
    173
    Đã được thích:
    0
    CẤU TRÚC 7: zS句 (câu có vị ngữ là hai động từ)
    Hình thức chung: Chủ ngữ+ động từ1 + (tân ngữ) + động từ2 + (tân ngữ).
    ^'们"?语^话?,Chúng tôi dùng Hán ngữ [để] nói chuyện.
    ^'要Z.>Z?,Tôi muốn đi công viên chơi.
    -坐zoZO-京??,Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
    -握?^'s"?.T室Z??, Học sinh đi vào lớp.
    Không được nói: 学"YSS.T室>Z??,
    c/ Tân ngữ phải là một đối tượng cụ thể đã biết, không phải là đối tượng chung chung bất kỳ.
    ^'"该SST?课-?翻'^衣带?, os"?,Anh đem theo áo mưa đi, có vẻ như trời sắp mưa ngay bây giờ đấy.
    ^'SS,o?S词.买??,Tôi mua quyển từ điển Hán Việt đó rồi.
    e/ Trước SS ta có thể đặt động từ năng nguyện (f, 要, "该), phó từ phủ định (^, 没, 不), từ ngữ chỉ thởi gian 已经, ~天...
    ^'"该SS中-?学好?,Tôi phải học giỏi Trung văn.
    -没SS>衣带来?,Nó không mang theo áo mưa.
    S天^'不SST个-~"?,就不睡??,Hôm nay tôi không hiểu vấn đề này, nên không ngủ được.
    ^'~天SS书~T>书???,Hôm qua tôi đã trả sách cho thư viện rồi.
    f/ Loại câu này được dùng khi động từ có các từ kèm theo là: ^, 为, o, o, S, ^, ., T.
    请你SST个句子翻'^中-??,Xin anh dịch câu này sang Trung văn.
    ^'SS帽子"o衣zS??,Tôi máng chiếc mũ trên giá áo.
    -SSTo书?T^'?,Hắn tặng tôi quyển sách này.
    -SST?小说"^话???,Hắn cải biên tiểu thuyết này sang kịch bản.
    ^'们SS-?^OTZ??,Chúng tôi đưa nó đến bệnh viện.
    她天天-Sf,'YSS孩子?^学校Z?,Mỗi buổi sáng lúc 7 giờ bà ấy đưa con đến trường.
    g/ Loại câu này được dùng khi động từ có hai tân ngữ (nhất là tân ngữ khá dài).
    ^'不""SS'?YT-?,Tôi không muốn cho hắn mượn tiền.
    她SS^s?听^s"好^息'S??大家?,Cô ấy bảo cho mọi người biết tin tốt lành mà cô ấy mới nghe được.
    h/ Sau tân ngữ có thể dùng f và . để nhấn mạnh.
    -SS'fSO??,Nó xài hết sạch tiền rồi.
    -SS,>水zo.f??,Nó ăn hết sạch mấy trái cây đó rồi.
    i/ Loại câu này không được dùng nếu động từ biểu thị sự phán đoán hay trạng thái (~, o?, f, o...); biểu thị hoạt động tâm lý hay nhận thức (Y", O", ?-, Oo>, 要,, o, Z, >z, ?, ^, 起...).

    CẤU TRÚC 10: 被S句 (câu bị động)
    Tổng quát: Có hai loại câu bị động:
    1* Loại câu ngụ ý bị động. (Loại câu này trong tiếng Việt cũng có.)
    信已经?T好??,Thư đã viết xong. (= Thư đã được viết xong.)
    杯子?"破??,Cái tách [bị đánh] vỡ rồi.
    ^s买来s"o西f"oT"??,Mấy thứ vừa mua [được] đặt ở chỗ này.
    2* Loại câu bị động có các chữ 被, 让, 叫. Hình thức chung:
    «chủ ngữ + (被 / 让 / 叫) + tác nhân + động từ».
    -子f被Z吹???,Các cửa sổ đều bị gió thổi mở tung ra.
    >s?ss被^'们.人YAnh là người nước nào?
    b/ Hỏi về vật:
    T~?^YĐây là cái gì?
    c/ Hỏi về sở hữu:
    To书~谁s"YSách này của ai?
    d/ Hỏi về nơi chốn:
    你Z""YAnh đi đâu vậy?
    e/ Hỏi về thời gian:
    -~?^-?T^中>来s"YHắn đến Trung Quốc hồi nào?
    Zo?,YBây giờ là mấy giờ?
    f/ Hỏi về cách thức:
    你们~?Z^ZS海s"YCác anh đi Thượng Hải bằng cách nào?
    g/ Hỏi về lý do tại sao:
    你~天为?^没o?来YHôm qua sao anh không đến?
    h/ Hỏi về số lượng:
    你s"班o?s'学"YYLớp của bạn có bao nhiêu học sinh?
    4* Câu hỏi «chính phản», cũng là để hỏi xem có đúng vậy không:
    ?语s不sYHán ngữ có khó không?
    你~不~S-人YAnh có phải là người Việt Nam không?
    你o?没o?«康?T-.»YAnh có tự điển Khang Hi không?
    5* Câu hỏi «hay/hoặc», hỏi về cái này hay cái khác. Ta dùng « ~~ »:
    T~你s"词.~~-s"词.YĐây là từ điển của anh hay của nó?
    (= To词.~你s"~~-s"Y)
    T个句子对~~不对YCâu này đúng hay không đúng? (đúng hay sai?)
    S天九号~~十号YHôm nay ngày 9 hay 10?

    CẤU TRÚC 12: 名词?词" Cụm danh từ
    1* Cụm danh từ là «nhóm từ mang tính chất danh từ», là dạng mở rộng của danh từ, được dùng tương đương với danh từ, và có cấu trúc chung: «định ngữ + s" + trung tâm ngữ». Trong đó «trung tâm ngữ» là thành phần cốt lõi (vốn là danh từ); còn «định ngữ» là thành phần bổ sung /xác định ý nghĩa cho thành phần cốt lõi. Yếu tố «s"» có khi bị lược bỏ. Thí dụ:
    S天s"S tờ báo hôm nay
    ,,s"人 người tham quan
    Z.>s"人 người đi công viên
    古?s"传说 truyền thuyết lâu đời
    幸福 (s") "Y活 cuộc sống hạnh phúc
    2* Trung tâm ngữ 中f语 phải là danh từ. Định ngữ s语 có thể là:
    a/ Danh từ: S-s"-?O- văn hoá Việt Nam.
    b/ Đại từ: -s"SS> cố gắng của nó.
    c/ Chỉ định từ+lượng từ: To,- tờ tạp chí này
    d/ Số từ+lượng từ: ?个人 ba người; ?张-.Oo> một tấm bản đồ thế giới.
    e/ Hình dung từ: 幸福 (s") "Y活 cuộc sống hạnh phúc; 好o ».
    ,种-.>好?,Phương pháp đó càng tốt.
    -"以?>健康??,Hắn khoẻ mạnh hơn trước.
    2* Dùng « o? » biểu thị sự tuyệt đối: «... nhất».
    T>天以来, S天o???,Mấy ngày nay, hôm nay là lạnh nhất.
    ^'o?-o欢游泳?,Tôi thích bơi lội nhất.
    3* So sánh giữa hai đối tượng để thấy sự chênh lệch về trình độ, tính chất, v.v... , ta dùng ". Cấu trúc là: « A + " + B + hình dung từ ». (= A hơn/kém B như thế nào).
    ^'"-大十岁?,Tôi lớn hơn nó 10 tuổi.
    -S天"~天来--?,Hôm nay hắn đến sớm hơn hôm qua.
    -学习"以?好??,Hắn học tập tốt hơn trước.
    T棵'",棵'~?,Cây này cao hơn cây kia.
    T棵'",棵'~-s?,Cây này cao hơn cây kia nhiều lắm.
    -游泳游-"^'好?,Nó bơi lội giỏi hơn tôi.
    * Dùng « > » và « ~ » và để nhấn mạnh:
    -"^'>大?,Tôi đã lớn (tuổi) mà nó còn lớn hơn tôi nữa.
    -"^'~~?,Tôi đã cao mà nó còn cao hơn tôi nữa.
    4* Dùng « o? » để so sánh bằng nhau.
    -o?^'~??,Nó cao bằng tôi.
    5* Dùng « 不" » hoặc « 没o? » để so sánh kém: «không bằng...».
    -不"^'~?,Nó không cao bằng tôi. (= -没o?^'~?,)
    * Dùng « A Y B (不) ?样 + hình dung từ » để nói hai đối tượng A và B khác nhau hay như nhau.
    To书Y,o书?样Zs?,Sách này dầy như sách kia.
    T个句子Y,个句子s""?不?样?,Ý câu này khác ý câu kia.
    * Có thể đặt 不 trước hay trước ?样 cũng được.
    T个句子不Y,个句子s""??样?,Ý câu này khác ý câu kia.
    * Dùng « A 不, B » để nói hai đối tượng A và B không như nhau.
    To书不,,o书?,Sách này khác sách kia.
    ^'说中-?说-不,-流^?,Tôi nói tiếng Trung Quốc không lưu loát như hắn.
    * Tự so sánh:
    -s"身"不,Z???,Sức khoẻ ông ta không được như xưa.
    * Dùng « S ... S ... » để diễn ý «càng... càng...».
    "'子S"S灵?,Não càng dùng càng minh mẫn.
    产"s"质?S来S好?,Chất lượng sản phẩm càng ngày càng tốt hơn.

    CẤU TRÚC 14: 复句 (câu phức)
    1* Câu phức do hai/nhiều câu đơn (= phân cú ^?句) ghép lại:
    * Cấu trúc «Chủ ngữ + (động từ1+tân ngữ1) + (động từ2+tân ngữ2) + (động từ3+tân ngữ3) ...» diễn tả chuỗi hoạt động.
    TsS^'复习"Y词, ?T?-, sf习?,Buổi tối tôi ôn lại từ mới, viết chữ Hán, và làm bài tập.
    * Cấu trúc «Chủ ngữ1 + (động từ1+tân ngữ1) + chủ ngữ2 + (động từ2+tân ngữ2) +...»
    ^'学中-?, -学为... », «>为... , ??以... ».
    ->为来Ts?, ??以坐oZ边?,Vì đến trễ, hắn ngồi phía sau.
    -天天-S",, ??以身"S来S好?,Vì ngày nào cũng rèn luyện thân thể, hắn càng ngày càng khoẻ mạnh ra.
    >为, ">-^??,Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy bỏ.
    c/ Mục đích. Ta dùng: « 为?...».
    为?学习?语^'买?o?语词.?,Để học Hán ngữ, tôi mua một quyển từ điển Hán ngữ.
    为?^SY^'们SS>学习?,Để thành công, chúng tôi gắng sức học tập.
    d/ Tương phản. Ta dùng: « T" ... ?~...», « T... ?...», « 尽管... ?...».
    T个?人T"年纪^大??~身"^健康?,Ông cụ này tuy rất cao tuổi thế mà rất khoẻ mạnh.
    -们T穷?^快乐?,Họ tuy nghèo nhưng rất vui sướng.
    尽管^'已.s许s年??^'不s~记.T?^'s"每?位?^?,Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
    e/ Điều kiện. Ta dùng: « 要~...», «,zo...», «?,...», «只要...».
    只要你SS>, 你就?sf学好?语?,Chỉ cần anh cố gắng, nhất định anh sẽ học giỏi Hán ngữ.
    要~o?os, ^'?s^O-京Z-.O?,Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
    ,zoo??^<, 就请你?""话T^'?,Nếu có chuyện gì, xin anh gọi điện cho tôi.
    ?,你~Z天o?<, 就不要o来??,Nếu ngày mai có việc bận thì anh khỏi trở lại đây nhé.
    ?,~Z天不, ^'们^TZ^山游Z; ^T罢?,Ngày mai nếu trời không mưa thì chúng ta đi Nại Sơn chơi, còn mưa thì thôi vậy.

    ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
    Sách tham khảo:
    1. Phàn Bình S平, Lưu Hi Minh ^~O~Z, Điền Thiện Kế "-"继, Hiện Đại Hán Ngữ Tiến Tu Giáo Trình Z代?语>修.TĐóa tuyết trắng la đà trong gió lạnhMềm ... môi em ... và băng giá ... môi em
  4. witch141v

    witch141v Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    17/06/2002
    Bài viết:
    5.884
    Đã được thích:
    0
    Chủ đề này của bác hay đấy, bác cố duy trì đi nhé, hic.........hic xem qua fần này của bác mới biết mình mới học ngữ pháp chưa được bao nhiêu
    http://www.ttvnnet.com/forum/t_173362/22a?0.6379444
  5. witch141v

    witch141v Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    17/06/2002
    Bài viết:
    5.884
    Đã được thích:
    0
    Chủ đề này của bác hay đấy, bác cố duy trì đi nhé, hic.........hic xem qua fần này của bác mới biết mình mới học ngữ pháp chưa được bao nhiêu
    http://www.ttvnnet.com/forum/t_173362/22a?0.6379444
  6. ThanhKhong

    ThanhKhong Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    08/02/2004
    Bài viết:
    173
    Đã được thích:
    0
    bà chị còn đỡ hơn tui mà ,bài này chỉ là do tình cờ sưu tầm được
    trên mạng nên post lên thôi ,chứ tui chẳng biết gì đâu
    Đóa tuyết trắng la đà trong gió lạnhMềm ... môi em ... và băng giá ... môi em
  7. ThanhKhong

    ThanhKhong Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    08/02/2004
    Bài viết:
    173
    Đã được thích:
    0
    bà chị còn đỡ hơn tui mà ,bài này chỉ là do tình cờ sưu tầm được
    trên mạng nên post lên thôi ,chứ tui chẳng biết gì đâu
    Đóa tuyết trắng la đà trong gió lạnhMềm ... môi em ... và băng giá ... môi em
  8. aqcharles

    aqcharles Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    18/07/2004
    Bài viết:
    2.668
    Đã được thích:
    1
    Một chủ đề hay nhưng Thanh Không bỏ ngỏ. Các bạn mới học hay học nhiều nhưng ngữ pháp chưa vững hoàn toàn có thể duy trì và phát huy chủ đề này.!! Phần nà Thanh Không mới đề cập tới phần Từ Pháp còn cú pháp thì chưa. Theo mình được biết thì trường ĐHSP Ngoại Ngữ Hà Nội nhà mình thì lấy cuốn Hán Ngữ hiện đại của Hoàng Bá Vinh làm tài liệu giảng dạy đấy. Các bạn tham khảo nhé. Bộ sách này hay lắm !!
  9. aqcharles

    aqcharles Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    18/07/2004
    Bài viết:
    2.668
    Đã được thích:
    1
    Một chủ đề hay nhưng Thanh Không bỏ ngỏ. Các bạn mới học hay học nhiều nhưng ngữ pháp chưa vững hoàn toàn có thể duy trì và phát huy chủ đề này.!! Phần nà Thanh Không mới đề cập tới phần Từ Pháp còn cú pháp thì chưa. Theo mình được biết thì trường ĐHSP Ngoại Ngữ Hà Nội nhà mình thì lấy cuốn Hán Ngữ hiện đại của Hoàng Bá Vinh làm tài liệu giảng dạy đấy. Các bạn tham khảo nhé. Bộ sách này hay lắm !!
  10. rosered

    rosered Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    21/06/2003
    Bài viết:
    1.320
    Đã được thích:
    1
    Lần trước bên box thư pháp đã bị tay Lê Anh Minh kiện bản quyền rồi đấy. Các bác bên này trích dẫn nguồn của hắn phải cẩn thận. Hehe.

Chia sẻ trang này