1. Phiên bản ttvnol.com mới đã chính thức đi vào hoạt động. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện các lỗi của phiên bản mới, mời mọi người thông báo tại đây.
  2. Các bác quên mật khẩu hay quên email thì làm như sau để lấy mật khẩu mới hoặc đổi email đã đăng ký tài khoản nhé. Xem chi tiết các bác xem tại đây.
  3. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Nhựa kỹ thuật dùng để gia công bánh răng và các chi tiết cơ khí khác

Chủ đề trong 'Cơ khí - Tự động hoá' bởi muanui, 24/07/2008.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. muanui

    muanui Thành viên mới

    Nhựa kỹ thuật dùng để gia công bánh răng và các chi tiết cơ khí khác

    Bên mình cung cấp vật liệu phôi nhựa kỹ thuật dạng thanh tròn, tấm 1mx2m.

    - NHỰA SIÊU CAO PHÂN TỬ PE (UHMW-PE)
    Nhựa TIVAR® là loại vật liệu polyme kỹ thuật, phát triển từ dòng UHMW-PE (Ultra-High Molecular Weight Polyethylene), được sử dụng để giải quyết các vấn đề liên quan đến ma sát, mài mòn, dòng chảy vật liệu và ăn mòn. Qua 35 năm phát triển, các kỹ sư người Đức đã nghiên cứu và sản suất nhiều loại vật liệu nhựa họ TIVAR® với những đặc tính nổi trội về chống ma sát, mài mòn, trơn trượt như là Ceram P, SuperPlus, Special DS, DrySilde và Oil Filled, vật liệu được tăng cường khả năng chịu nhiệt và oxy hóa hay tính chống khuẩn [TIVAR® H.O.T. and TIVAR® 1000 anti-microbial], TIVAR® FlamEx là loại vật liệu chống cháy và TIVAR® 88 sử dụng để lót cho các thiết bị nhằm chống bào mòn.

    - NYLON (ETALON 6 PLA, NYLATRON MC 901, NYLATRON GSM)
    ERTALON® 6 PLA: Loại Nylon 6 đúc, không biến đổi có các đặc tính gần giống dòng ERTALON 66 SA. Có độ bền cao, ổn định và cứng với khả năng chống biến dạng và mài mòn tốt, chịu nhiệt và có khả năng gia công trên các máy công cụ.
    Round Rods: ^. 50-500 mm - Plates: Thicknesses 10-100 mm - Tubes: O.D. 50-600 mm - Discs: up to 1200 mm - Rectangular Blocks: up to 1000 wide x 1000 long x 200 mm thick - Rings: up to O.D. 2150 mm

    NYLATRON MC 901: Loại nylon 6 đúc, biến đổi này có màu phân biệt là màu xanh da trời với độ bền dai, mềm dẻo, chống mỏi tốt hơn ERTALON 6PLA. Nó là vật liệu truyệt vời để chế tạo bánh xe, thanh răng và bánh răng.
    Round Rods: f?? 50-500 mm
    Plates: Thicknesses 10-100 mm
    Tubes: O.D. 50-600 mm
    Discs: up to1200 mm
    Rectangular Blocks: up to 1000W x 1000L x 200 mm thick
    Rings: up to O.D. 2150 mm

    NYLATRON GSM có chứa các phân tử MoS2 nhằm tăng khả năng làm việc và độ bền mà không ảnh hưởng đến khả năng chịu mỏi của nylon đúc, không biến đổi. Đây là loại rất thông dụng để làm bánh răng, ổ lăn, nhông và bánh có rãnh.
    Round Rods: f? 50-500 mm
    Plates: Thicknesses 10-100 mm
    Tubes: O.D. 50-600 mm
    Discs: up to 1200 mm
    Rectangular Blocks: up to 1000W x 1000L x 200 mm thick
    Rings: up to O.D. 2150 mm


    UHMW-PE TECHNICAL DATA
    (NHỰA CÔNG NGHIỆP SIÊU CAO PHÂN TỬ)
    TIVAR® Materials
    Đặc tính Tiêu chuẩn Đơn vị Untra High Molecular Weight Polyethylene
    Tên vật liệu TIVAR®1000
    Tên theo tiêu chuẩn ISO PE-UHMW
    Mô tả vật liệu Gốc
    Màu Tự nhiên, xanh lá cây, xanh da trời, vàng, đỏ, xám
    Tính chất của vật liệu
    Khối lượng phân tử TB g/mol approx. 5*106
    Tỷ trọng ISO 1183 kg/m3 922-942
    Độ thấm nước đến bão hoà ở 23,C ISO 62 % <0,01
    Tính chất cơ
    Giới hạn bền kéo ISO 527 Mpa ?17
    Độ giãn dài tại điểm đứt ISO 527 % ?300
    Mô đun đàn hồi chịu kéo ISO 527 Mpa ?700
    Chịu nén (Charpy) ở 23,C ISO 179 kj/m2 No break
    Mức chịu nén (Charpy) ở 23,C ISO 11542-2 kj/m2 ?170
    Ball indentation hardness ISO 2039-1 N/mm2 30¬÷35
    Shore-Hardness D, 15s value ISO 868 - 60÷65
    Hệ số ma sát - - Approx. 0,2
    Sự mài mòn (cát-xi măng) - % 100
    Tính chất nhiệt
    Điểm nóng chảy DSC, 10K/min ISO 3146 °C 135¬÷138
    Điểm hoá mềm ISO 306 °C 80
    Hệ số giãn nở vì nhiệt theo chiều dài , từ 23÷80° ISO 11359 K-1 Approx. 2.10-4
    Suất dẫn nhiệt ISO 52612 W/(m*K) Approx. 0,4
    Nhiệt độ làm việc (min) - °C -200
    Nhiệt độ làm việc (trong thời gian ngắn) - °C 90
    Nhiệt độ làm việc (max) - °C 80
    Tính chất điện
    Hằng số điện môi tương đối tại 100Hz IEC 60250 - 2,1
    Hệ số mòn ở 100Hz IEC 60250 - 3,9*10-4
    Suất điện trở thể tích IEC 60093 Ohm*m >1012
    Suất điện trở bề mặt IEC 60093 Ohm >1012
    Sức bền điện môi IEC 60243 kV/mm 45
    Tính chất sinh lý học
    Theo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm:
    EU Directive 2002/72/EC Có
    FDA Regulation 21CFR177.1520 Có
    FDA Regulation 21CFR178.2010 N/A
    FDA Regulation 21CFR177.3297 Có
  2. muanui

    muanui Thành viên mới

    Nylatronđ MCđ 901
    Mô tỏÊ sỏÊn phỏâm
    Blue, Heat Stabilized PA6
    1 Tỏằã trỏằng, 73°F (~23°C). - D792 1.15
    2 Sỏằâc bỏằn kâo, 73°F. psi D638 12,000
    3 ỏằăng suỏƠt kâo 'àn hỏằ"i, 73°F. psi D638 400,000
    4 ĐỏằT dÊn dài (tỏằ>i 'ỏằât), 73°F. % D638 20
    5 Sỏằâc bỏằn kâo, 73°F. psi D790 16,000
    6 ỏằăng suỏƠt uỏằ'n 'àn hỏằ"i, 73°F. psi D790 500,000
    7 Sỏằâc bỏằn , 73°F. psi D732 11,000
    8 Compressive Strength, 10% Deformation, 73°F. psi D695 15,000
    9 Compressive Modulus of Elasticity, 73°F. psi D695 400,000
    10 Hardness, Rockwell, Scale as noted, 73°F. - D785 M85 (R115)
    11 Hardness, Durometer, Shore õ?oDõ? Scale, 73°F. - D2240 D85
    12 Izod Impact (notched), 73°F.ft. lb./in. of notch ft. lb./in. of notch D256 Type õ?oAõ? 0.4
    13 Coefficient of Friction (Dry vs. Steel) Dynamic - QTM 55007 0.2
    14 Limiting PV (with 4:1 safety factor applied) ft. lbs./in.2 min QTM 55007 3,000
    15 Wear Factor õ?okõ? x 10 -10 in.3-min/ft. lbs. hr. QTM 55010 100
    16 Coefficient of Linear Thermal Expansion (-40°F to 300°F) in./in./°F E-831 (TMA) 5.0 x 10 -5
    17 Heat Deflection Temperature 264 psi °F D648 200
    18 Tg-Glass transition (amorphous) °F D3418 N/A
    19 Melting Point (crystalline) peak °F D3418 420
    20 Continuous Service Temperature in Air (Max.) (1) °F - 260
    21 Thermal Conductivity BTU in./hr. ft.2 °F F433 1.7
    22 Dielectric Strength, Short Term Volts/mil D149 500
    23 Surface Resistivity ohm/square EOS/ESD S11.11 >1013
    24 Dielectric Constant, 10 6 Hz - D150 3.7
    25 Dissipation Factor, 10 6 Hz - D150 -
    26 Flammability @ 3.1 mm (1õ"8 in.) (5) UL 94 HB
    27 Water Absorption Immersion, 24 Hours % by wt. D570 (2) 0.6
    28 Water Absorption Immersion, Saturation % by wt. D570 (2) 7
    29 Acids, Weak, acetic, dilute hydrochloric or sulfuric acid @73°F L
    30 Acids, Strong, conc. hydrochloric or sulfuric acid @73°F U
    31 Alkalies, Weak, dilute ammonia or sodium hydroxide @73°F L
    32 Alkalies, Strong, strong ammonia or sodium hydroxide @73°F U
    33 Hydrocarbons-Aromatic, benzene, toluene @73°F A
    34 Hydrocarbons-Aliphatic, gasoline, hexane, grease @73°F A
    35 Ketones, Esters, acetone, methyl ethyl ketone @73°F A
    36 Ethers, diethyl ether, tetrahydrofuran @73°F A
    37 Chlorinated Solvents, methylene chloride, chloroform @73°F L
    38 Alcohols, methanol, ethanol, anti-freeze @73°F L
    39 Continuous Sunlight @73°F L
    40 FDA Compliance N
    41 Relative Cost (4) $
    42 Relative Machinability (1-10, 1=Easier to Machine) 1
  3. muanui

    muanui Thành viên mới

    [​IMG]
  4. muanui

    muanui Thành viên mới

  5. muanui

    muanui Thành viên mới

    up

Chia sẻ trang này