1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Những cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật cơ bản nhất

Chủ đề trong 'Tìm bạn/thày/lớp học ngoại ngữ' bởi JapanSOFL, 06/08/2019.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. JapanSOFL

    JapanSOFL Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    05/10/2018
    Bài viết:
    78
    Đã được thích:
    0
    Hỏi đáp là một trong những ngữ pháp không thể thiếu trong bất kỳ một ngôn ngữ nào. Tiếng Nhật cũng vậy. Hãy cùng bài viết tham khảo những cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật nhé.
    [​IMG]

    MẪU CÂU HỎI CĂN BẢN

    Câu hỏi nghi vấn (Yes - No question)

    - Để tạo một câu hỏi, chỉ cần thêm か vào cuối câu.
    - Câu trả lời cho loại này là はい (Vâng, đúng) hoặc いいえ (Không, không phải). Nếu giản lược bớt đi sẽ bị coi là thất lễ.
    Ví dụ:
    マイさんは ベトナム人 ですか。Bạn Mai là người Việt Nam phải không?
    => はい、ベトナム人 です。Đúng, (bạn ấy) là người Việt Nam.

    Câu hỏi sử dụng từ để hỏi

    - Đặt từ để hỏi ở chỗ có từ mà bạn muốn hỏi.
    - Cuối câu đặt thêm trợ từ か.
    Ví dụ:
    あの人 (ひと) は だれですか。 Người kia là ai?
    => (あの人は) 山田( やまだ) さんです。 (Người kia) Là anh Yamada.

    NHỮNG NGHI VẤN TỪ HAY SỬ DỤNG TRONG TIẾNG NHẬT

    なん、なんに: Cái gì, gì?
    なんばん: Số bao nhiêu?
    なんじ: Mấy giờ?
    なんで、 なにで: Tại sao? bằng phương pháp? bằng phương tiện gì?
    なんようび: Thứ mấy?
    なんにち: Ngày mấy?
    なんがつ: Tháng mấy?
    なんねん: Năm mấy?
    なんにん: Mấy người?
    何本、なんぼん?: Bao nhiêu cái? (dùng cho các đồ vật dài như que hoặc bút..).
    なんまい: Bao nhiêu tờ (sử dụng cho các vật mỏng)
    なんさつ: Bao nhiêu quyển sách
    なんかい、なんど: Bao nhiêu lần, hỏi mấy lần
    なんじかん、なんじかん: Mấy tiếng.
    なんぷん、なんふん: Hỏi bao nhiêu phút.
    だれの、どなたの: Hỏi của ai theo cách thông thường và lịch sự.
    だれと、どなたと: Làm gì đó với ai hoặc với người nào
    だれ、どなた: Ai, người nào?
    いくら: Hỏi bao nhiêu tiền?
    いくつ、なんこ: Hỏi bao nhiêu cái (liên quan đến đồ vật)?
    いつ: Hỏi khi nào hoặc bao giờ?
    どのくらい、どのぐらい: Khoảng bao nhiêu? Khoảng bao lâu
    どこ、どちら: Ở đâu?
    どこで、どちらで: Ở đâu ( hỏi nơi xảy ra hành động)
    どこに、どちらに: Ở đâu (hỏi về sự tồn tại của sự vật hoặc người).
    どこに,(どこへ), どちらに,(どちらへ): Hỏi đến đâu (hỏi hướng đi).
    どれ: Hỏi cái nào?
    どの + Danh Từ 、どちらの+ Danh Từ: Hỏi cái ~ nào? (sử dụng trong mua sắm)
    どこの + Danh Từ どちらの+ Danh Từ : Hỏi vật đó của nước nào/công ty nào? (Hỏi về xuất xứ của sản phẩm)
    どうして、なんで、なぜ: Vì sao? (Hỏi nguyên nhân và lý do của sự việc)

    Câu hỏi rất quan trọng trong giao tiếp, nó sẽ giúp bạn nâng cao mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản hàng ngày.

Chia sẻ trang này