1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa nhất!

Chủ đề trong 'Trung (China Club)' bởi JapanSOFL, 22/06/2020.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. JapanSOFL

    JapanSOFL Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    05/10/2018
    Bài viết:
    137
    Đã được thích:
    0
    Bạn đang học tiếng Trung giao tiếp, vậy thì đừng bỏ qua những lời chúc ý nghĩa và hay nhất mà bạn có thể dành tặng cho bạn bè, người thân nhân dịp sinh nhật nhé.

    >>> Xem thêm : Tỏ tình tiếng Trung là gì?

    Những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Trung thông thường

    Sinh nhật là cột mốc và có ý nghĩa tuyệt vời của mỗi người. Những lời chúc tiếng Việt đã quá xưa rồi, cùng gửi lời chúc sinh nhật đến những người thân yêu của mình bằng tiếng Trung nhé.

    Sinh nhật vui vẻ!
    生 日 快 乐!
    shēngrì kuàilè!

    Chúc gia đình bạn hạnh phúc!
    祝 你 家 庭 幸 福!
    zhù nǐ jiātíng xìngfú!

    Chúc bạn mạnh khỏe!
    祝 你 健 康!
    zhù nǐ jiànkāng!

    Chúc bạn may mắn!
    祝 你 好 运!
    zhù nǐ hǎo yùn!

    Chúc bạn vạn sự như ý!
    祝 你 万 事 如 意!
    zhù nǐ wànshì rúyì!

    Chúc mọi việc thuận lợi!
    祝 一 切 顺 利!
    zhù yíqiè shùnlì!

    Muốn gì được nấy!
    从 心 所 欲!
    cóngxīnsuǒyù!

    Muốn sao được vậy!
    心 想 事 成!
    xīn xiǎng shì chéng!

    Sự nghiệp phát triển!
    大 展 宏 图!
    dà zhǎn hóngtú!

    Xin chúc mừng bạn!
    祝 贺 你!
    zhùhè nǐ!

    Chúc bạn mọi điều đều thuận lợi, hạnh phúc dồi dào
    祝 福 你 事 事 顺心
    zhù fú nǐ shì shì shùn xīn, xìng fú wú biān


    Những lời chúc sinh nhật tiếng Trung hay dành cho bạn bè

    1. Chúc bạn sinh nhật có thật nhiều niềm vui và ý nghĩa. Sinh nhật hạnh phúc nhé, bạn thân.
    生 日 快 乐, 意义 深 远. 生 日 幸 福, 好朋友 (Zhù nǐ shēngrì kuàilè, yìyì shēnyuǎn. Shēngrì xìngfú, hǎo péngyǒu).

    2. Chúc cậu sinh nhật hạnh phúc, chúc cậu thành công mọi mặt nhé
    祝 你 生 日 幸 福, 东 成 西 就 ! (Zhù nǐ shēngrì xìngfú, dōng chéng xī jiù)

    3. Sinh nhật vui vẻ và hạnh phúc nhé, chúc tất cả điều ước của cậu đều trở thành hiện thực.
    生 日 快 乐, 快 乐 从 心 所 欲 (Shēngrì kuàilè, kuàilè cóngxīnsuǒyù)

    4. Sinh nhật vui vẻ nhé, người anh em tốt!
    生 日 快 乐, 好 朋 友 (Shēngrì kuàilè, hǎo péngyǒu)

    5. Chúc mừng sinh nhật, tình yêu của tôi!
    生 日 快 乐, 我 的 爱 人 (Shēngrì kuàilè, wǒ de àirén)

    6. Sinh nhật vui vẻ nhé, chúc cậu luôn luôn xinh đẹp
    生 日 快 乐, 祝 你 永 远 漂 亮 (Shēngrì kuàilè, zhù nǐ yǒngyuǎn piào liàng)

    Những lời chúc sinh nhật tiếng Trung ý nghĩa dành cho bố mẹ

    1. Mẹ yêu của con, chúc mừng sinh nhật mẹ. Con chúc mẹ tuổi mới luôn vui vẻ và hạnh phúc. Con yêu mẹ!
    我 的 妈 妈, 生 日 快 乐. 祝 我 的 妈 妈 永 远 快 乐 和 幸 福. 妈 妈 我 爱 你
    (Wǒ de māmā, māmā shēngrì kuàilè. Zhù wǒ de māmā yǒngyuǎn kuàilè hé xìngfú. Māmā wǒ ài nǐ)

    2. Chúc mừng sinh nhật mẹ, con chúc mẹ luôn mạnh khỏe, xinh đẹp và tràn đầy sức sống. Bố và con yêu mẹ.
    妈 妈 生 日快 乐,祝 您 永 远 健 康, 漂 亮, 生 活. 爸 爸 和 我 爱 妈 妈.
    (Māmā shēngrì kuàilè, zhù nín yǒngyuǎn jiànkāng, piào liàng, shēnghuó. Bà bà hé wǒ ài māmā).

    3. Sinh nhật của bố và con mẹ luôn ghi nhớ. Mọi việc của con mẹ đều lo lắng. Hôm nay là sinh nhật mẹ, tin nhắn chưa đại diện cho điều nào cả, nhưng bằng tấm lòng của con: Chúc mừng sinh nhật mẹ yêu.
    爸 爸 的 生 日和儿女 的 生 日, 妈 妈 会 牢 记. 儿 女 的 一 切, 妈 妈 要 操心. 今 天 是 妈 妈 的 生 日, 该 由 儿 女 来 孝 尽, 短 信 不 代 表 什 么, 但 却 是 儿 女 微 薄 的 心 意: 祝 妈 妈 生 日 快 乐!
    (Bà bà de shēngrì hé érnǚ de shēngrì, māmā huì láojì. Érnǚ de yīqiè, māmā yào cāoxīn. Jīntiān shì māmā de shēngrì, gāi yóu érnǚ lái xiào jǐn, duǎnxìn bù dàibiǎo shénme, dàn què shì érnǚ wēi báo de xīnyì: Zhù māmā shēngrì kuàilè).

    4. Chúc mừng sinh nhật bố, chúc bố sức khỏe, trẻ trung và hạnh phúc
    爸 爸 生 日 快 乐, 祝 您 身 体 健康, 快 乐 青 春
    (Bà bà shēngrì kuàilè, zhù nín shēntǐ jiànkāng, qīngchūn kuàilè).

    5. Bố là mặt trời mang lại ánh sáng cho chúng con, bố là cây đại thụ chắn gió mưa cho chúng con. Chúc mừng sinh nhật bố, chúc bố thật nhiều sức khỏe và hạnh phúc.
    爸 爸 是 太 阳, 为 我 们 的 生 活 带 来 光 明, 爸 爸 是 大 树, 为 我 们 遮 蔽风 风 雨 雨, 亲 爱的 爸 爸, 祝 你 健 康, 长 寿. 生 日 快 乐!
    (Bàba shì tàiyáng, wèi wǒmen de shēnghuó dài lái guāngmíng, bàba shì dà shù, wèi wǒmen zhēbì fēng fēngyǔ yù, qīn'ài de bàba, zhù nǐ jiànkāng, chángshòu. Shēngrì kuàilè!)

    Hy vọng những lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Trung mà SOFL giới thiệu giúp những người thân yêu của bạn cảm thấy ấm áp và hạnh phúc. Và đừng quên luyện giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày để phát âm chuẩn hơn nhé.

Chia sẻ trang này