1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Những câu tập, dành cho bài tính từ trong tiếng Séc

Chủ đề trong 'Czech' bởi karelnguyen, 25/10/2004.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    Những câu tập, dành cho bài tính từ trong tiếng Séc

    Tabule je velká cái bảng to
    To je malé m>sto đây là thành phố nhỏ
    Ta tužka je krátká cái bút chì này ngắn
    Je ten dům vysoký ? cái nhà cao kia phải không ?
    Ta ulice je úzká. cái phố này hẹp.
    Ta dívka je mladá cô gái này còn trẻ.
    Na ulici je jeden starý muž trên đường phố là một người đàn ông già
    Dnes máme dobrý ob>d ngày hôm nay chúng tôi có bũa cơm trưa ngon .
    Ten obraz je hezký bức tranh này đẹp
    Ta židle je ošklivá cái ghế này xấu


    bílý mầu trắng mléko je bílé sữa mầu trắng
    černý mầu đen tabule je černá bảng mầu đen
    červený mầu đỏ tužka je červená bút chì mầu đỏ
    modrý mầu xanh tím than ten papir je modrý tờ giấy mầu xanh tím than
    zelený mầu xanh lá cây to pero je zelené cái bút này mầu xanh lá cây
    žlutý mầu vàng stůl je žlutý cái bàn mầu vàng
    hn>dý mầu nâu židle je hn>dá cái ghế mầu nâu
    šedý mầu ghi podlaha je šedá sàn nhà mầu ghi

  2. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    CÁCH PHÁT ÂM TRONG TIẾNG SÉC
    SAMOHLASKY : NGUYÊN ÂM
    A : ano ( a nô ) , mapa ( ma pa ) , tam ( tam )
    E : vedle ( ve đờ le ) , den ( đen ) , pero ( pe rô )
    O : okno ( o cơ no ) , dole ( đô le )
    U : ulice ( u li se ) , tabule ( ta bu le ) , spolu ( sơ pô lu )
    I : minuta ( mi nut ta ) , zima ( zi ma ) , vidlička ( vi đơ li chờ ca )
    Y : taky ( ta ky ) , chyba ( khi ba )
    Á : rádio ( ra đi ô ) , mám ( mám ) velká ( ve lờ ca )
    É : polévka ( pô le fờ ca ) , mléko ( mờ le co ) , modré ( mô đờ re )
    Ó : tón ( tôn ) , gól ( gô lờ ) móda ( mô đa )
    Ú : úterý ( u te ry ) , únor ( u no rờ ) , úkol ( u ko lờ )
    Ů : stůl ( sơ tu lờ ) , tvůj ( tờ vui ) , domů ( đô mù )
    Í : papír ( pa pí rờ ) , visí ( vi sí ) , jídelna ( i đe lờ na )
    Ý : týden ( ty đen ) , výslovnoct ( vy sờ lo vờ nost )
    SOUHLASKY : PHỤ ÂM
    B : bílý ( bi lý )
    P : papír ( pa pi rờ )
    V : vedle ( ve đờ le )
    F : fronta ( fờ rôn ta )
    D : dole ( đô le )
    T : student ( sờ tu đen tờ )
    Ť : chuť ( khu trờ )
    G : magnetofon ( ma gờ net tô phôn )
    K : kam ( kam )
    H : hoch ( ho khờ )
    CH : chyba ( khi bà )
    Z : zima ( zi mà )
    S : stůl ( sờ tu lờ )
    Ž : žena ( ze na ) chữ Ž phát âm chữ z và uốn lưỡi
    Š : škola ( sờ kô la ) chữ Š phat âm uốn lưỡi như người miền trung
    O : čekám ( che cam )
    C : cizinec ( si zin ne sờ )
    R : ráno ( ra nô )
    L : lampa ( lam pa )
    M : mapa ( ma pa )
    ? : žíze^ ( zi ze nhờ )
    J : já ( i a )
    ~ : Tada ( ra đa ) chữ ~ phat âm giữa R và S
    MỘT SỐ PHỤ ÂM VIẾT KHÁC VỚI CÁCH ĐỌC

    kamarád ( đọc : kamarát ) , hlad ( hlat ) , ob>d ( objet ) , soused ( souset ) , odpovíám ( otpovídám ) , muž ( muš ) , už ( uš ) , nůž ( nůš ) tužka ( tuška ) ....
    dívka ( dífka ) , polévka ( poléfka ) ,
    kdo ( gdo ) , kde ( gde ) , když ( gdyš ) , n>kdy ( n>gdy ).
  3. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    BÀI TẬP ĐỌC :
    To je naše tTída . VepTedu je velká tabule . Vedle nalevo vidíme obraz , dole je podlaha . Tady je stůl a židle . Na stole leží kniha a sešit . Je tam taky tužka , pero a papír . Tužka je červená , pero je modré a papír je bílý . Na st>n> visí mapa . Okno není napravo , je nalevo . Tady jsou dveTe . NahoTe visí lampa . Ve tTíd> je taky rádio a magnetofon.
    DỊCH
    Đây là lớp học của chúng ta . Đằng trước là cái bảng lớn . Bên cạnh bên trái chúng ta nhìn thấy bức tranh , ở dưới là sàn nhà . Ở đây là bàn và ghế . Trên bàn có quyển sách và quyển vở . Ở đó cũng có cái bút chì , bút máy và tờ giấy . Bút chì mầu đỏ , bút máy mầu xanh và tờ giấy màu trắng . Trên tường treo tấm bản đồ . Cửa sổ không ở bên phải , mà ở bên trái . Ở đây là cửa ra vào . Phía trên treo cái đèn. Trong lớp học cũng có radio và máy ghi âm.
    TỪ MỚI :
    to je ---------- đây là
    naše ---------- của chúng ta
    tTída --------- lớp học
    vepTedu -------- phía trước
    velká --------- lớn
    tabule --------- bảng đen
    vedle --------- bên cạnh
    nalevo -------- phía bên trái
    vidíme ------- chúng ta nhìn thấy
    obraz --------- bức tranh
    dole -------- phía dưới
    podlaha -------- sàn nhà
    tady -------- ở đây
    stůl --------- cái bàn
    a --------- và
    židle ---------- cái ghế
    na stole ------- trên bàn
    leží --------- nằm
    kniha ---------- quyển sách
    sešit --------quyển vở
    tam ------- đằng kia
    taky --------- cũng
    tužka --------- bút chì
    pero ----------bút máy
    papír -------- tờ giấy
    červená -------- mầu đỏ
    modré ---------- mầu xanh nước biển
    bílý --------- mầu trắng
    na st>n> --------- trên tường
    mapa --------- bản đồ
    okno ----------- cửa sổ
    není --------- không có
    napravo --------bên phải
    nalevo --------- bên trái
    visí ----------- treo
    tady jsou dveTe ---------- đây là cửa
    dveTe --------- cửa
    nahoTe ------- ở phía trên
    lampa --------- cái đèn
    ve tTíd> --------- trong lớp học
    rádio --------- máy thu thanh ( radio )
    magnetofon -------- máy ghi âm
  4. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    câu hỏi và câu trả lời
    Co je to ? ----- đây là cái gì ?
    To je naše tTída . ---------- đây là lớp học của chúng tôi.
    Co je vepTedu ? ------ đằng trước là cái gì ?
    VepTedu je velká tabule . ----- đằng trước là cái bảng lớn.
    Co vidíme vedle nalevo ? ------ chúng ta nhìn thấy cái gì bên cạnh phía bên trái ?
    Vedle nalevo vidíme obraz . -------- Bên cạnh phía bên trái chúng ta nhìn thấy bức tranh.
    Co je dole ? ------- Cái gì ở bên dưới ?
    Dole je podlaha . -------- Bên dưới là sàn nhà.
    Co je tady ? -------Ở đây là cái gì ?
    Tady je stůl a židle . -------Ở đây là cái bàn và cái ghế.
    Co leží na stole ?------- Cái gì nằm trên bàn ?
    Na stole leží kniha a sešit . ------ Quyển sách và quyển vở nằm trên bàn.
    Co je tam taky ? ------- Đằng kia là cái gì ?
    Je tam taky tužka , pero a papír. --------- Đằng kia là bút chì , bút máy và tờ giấy.
    Jaká je tužka ? ------- cái bút chì như thế nào ?
    Tužka je čẻvená . -------- Bút chì mầu đỏ.
    Jaké je pero ? ------- Cái bút máy như thế nào ?
    Pero je modré. ------- Cái bút máy mầu xanh nước biển.
    Jaký je papír ? -------- Tờ giấy như thế nào ?
    Papír je bílý . --------- Tờ giấy mầu trắng.
    Co visí na st>n> ? -------Cái gì treo trên tường ?
    Na st>n> visí mapa .--------- Trên tường treo tấm bản đồ.
    Je okno napravo ? -------Của sổ có ở bên phải không ?
    Ne, okno není napravo , je nalevo .--------- Khong, của sổ không ở bên phải , mà ở bên trái.
    Co je tady ? ----------Ở đây là cái gì ?
    Tady jsou dveTe. -------Ở đây là của ra vào.
    Co visí nahoTe ? --------Cái gì treo ở phía trên ?
    NahoTe visí lampa. --------Cái đèn treo ở phía trên.
    Co je ve tTíd> taky ? --------Trong lớp học còn có cái gì ?
    Ve tTíd> je taky rádio a magnetofon.------ Trong lớp học còn có radio ( máy thu thanh ) và máy ghi âm.
    TỪ MỚI :
    otázka ---------câu hỏi
    odpov>ď -------câu trả lời
    co ?------- cái gì ?
    jaký ? , jaká ? , jaké ? ( M , F , N ) -------- gì , nào , như thế nào ?
    ano --------- vâng
    ne ----------- không
    vzadu --------- đằng sau
    kde ? ----------- ở đâu ?
  5. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    BÀI TẬP ĐỌC
    já jsem student . Nejsem Oech , jsem Vietnamec . Ty jsi taky Vietnamec . Náš profesor není Vietnamec , on je Oech . Ta dívka není Oeška , ona je cizinka . Ten hoch je taky cizinec . Je to můj kamarád . My jsme ve škole . Vy jste taky ve škole , ale Pavel a Jan nejsou ve škole , oni jsou doma . Na ulici je jeden muž a jedna žena .
    DỊCH :
    Tôi là sinh viên . Tôi không phải là người Séc , tôi là người Việt nam . Bạn cũng là người Việt nam . Giáo sư của chúng tôi không phải là người Việt nam , ông ấy là người Séc . Cô gái này không phải là người Séc , cô ấy là người ngoại quốc . Chàng trai này cũng là người ngoại quốc . Anh ấy là bạn của tôi . Chúng tôi đang ở trường . Các anh cũng đang ở trường , nhưng Pavel và Jan không ở trường , họ ở nhà . Trên đường phố là một người đàn ông và một người đàn bà .
    TỪ MỚI :
    já ------------ tôi
    ty ------------ bạn , mày , con .....
    on ---------- anh ấy , ông ấy , cái đó
    ona --------- bà ấy , chị ấy , cô ấy
    my --------- chúng tôi , chúng ta
    vy ----------- anh , các anh , các ông , ông , bà , các bà , các chị
    oni -------- họ , chúng nó , các anh ấy , các chị ấy.....
    já jsem ------ tôi là
    ty jsi -------- bạn là , mày là
    on je --------- anh ấy là , ông ấy là
    ona je -------- chị ấy là , bà ấy là
    my jsme --------- chúng tôi là , chúng ta là
    vy jste ---------- anh là , chị là , các anh là , các chị là ....
    oni jsou -------- họ là , các anh ấy là , các chị ấy là .....
    student --------- nam sinh viên
    studentka --------- nữ sinh viên
    Oech --------- người nam Séc
    Oeška --------- người nữ Séc
    Vietnamec --------- người nam Việt nam
    Vietnamka ---------- người nữ Việt nam
    cizinec ---------- người ngoại quốc
    cizinka ---------- nữ ngoại quốc
    muž ---------- người đàn ông
    žena ------------ người đàn bà
    hoch --------- con trai , chàng trai
    dívka ---------- cô gái
    profesor -------- giáo sư
    profesorka --------- nữ giáo sư
    kamarád ---------- anh bạn
    kamarádka -------- chị bạn
    náš ----------- của chúng ta
    ten ---------này , đó , ấy
    ta ----------- này , đó , ấy
    můj --------- của tôi
    ve škole --------- ở trong trường
    ale ----------- nhưng
    doma ------------- ở nhà
    na ulici ---------- trên đường phố
    jeden ---------- một
    jedna ---------- một
    Vietnamci ----------- những người Việt nam
    váš --------- của anh , của các anh
    kdo ? ----------- ai ?
    CÂU HỎI VÀ CÂU TRẢ LỜI
    Jste student ? ----------- Anh là sinh viên à ?
    Ano, já jsem student . ---------- Vâng , tôi là sinh viên
    Jste Oech ? --------- Anh là người Séc à ?
    Ne, já nejsem Oech , já jsem Vietnamec --------- Không , tôi không phải là người Séc , tôi là người Viet nam.
    Je váš profesor Vietnamec ? ------- Giáo sư của anh có phải là người Việt nam không ?
    Ne , náš profesor není Vietnamec , on je Oech .--------- Không , giáo sư của tôi không phải là người Việt nam , ông ấy là người Séc.
    Je ta dívka Oeška ? ---------- Côgái này có phải là người Séc không ?
    Ne , ta dívka není Oeška , ona je cizinka .-------- Không , cô gái này không phải là người Séc , cô ấy là người ngoại quốc.
    Je ten hoch taky cizinec ? ---------- Chàng trai này cũng là người ngoại quốc à ?
    Ano , ten hoch je taky cizinec. ------- Vâng , chàng trai này cũng là người ngoại quốc.
    Kde jsme ? ---------- Chúng ta đang ở đâu ?
    My jsme ve škole . -------- Chúng ta đang ở trường .
    Kde je Pavel a Jan ? -------- Pavel và Jan đang ở đâu ?
    Pavel a Jan jsou doma . ------ Pavel và Jan đang ở nhà .
    Kdo je na ulici ? --------- Ai đang ở trên đường phố ?
    Na ulici je jeden muž a jedna žena ------- Trên đường phố là một người đàn ông và một người đàn bà.
    Được karelnguyen sửa chữa / chuyển vào 09:04 ngày 19/12/2004
    Được karelnguyen sửa chữa / chuyển vào 09:05 ngày 19/12/2004
  6. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    HỘI THOẠI
    A--------------------------------------------------------------------B
    Dobrý den ----------------------------------- Dobrý den . Jak se máte ?
    D>kuji , dobTe . Kam jdete ------------------ Do školy .
    Tak na shledanou -------------------- Na shledanou.
    Ahoj ---------------------------------------------- Ahoj, kam jdeš ?
    Na poštu ------------------------------------- Je to daleko ?
    Ne , je to blízko ( docela blízko ) . Ale nemám čas . už musím jít . Ahoj -------- Ahoj
    Prosím vás , kde je pošta ?--------------- Vedle nádraží . Ten velký dům. Víte , kde je nádraží ?
    Ano , to vím . D>kuji vám ------------ Prosím.
    Dobrý večer . Prosím vás , kolik je hodin ? ----------- Půl desáté .
    Prosím ?------------------------ Půl desáté.
    Promi^te , já nerozumím . Já nejsem Oech. --------- Půl desáté. To je dev>t hodin a tTicet minut.
    Aha . Už rozumím . D>kuji vám . Na shledanou ----------- Není zač . Dobrou noc.
    DICH
    chào anh ------------------------ Chào anh . Anh có khoẻ không ?
    Cảm ơn .Khoẻ . Anh đi đâu đấy ? ----------- Đến trường.
    Chào tạm biệt --------------------- chào tạm biệt
    Chào bạn ------------------------------- Chào bạn , bạn đi đâu đấy ?
    Đến bưu điện ------------------------- Có xa không ?
    Không , cũng gần thôi ( hoàn toàn gần ) . Nhưng tôi không còn thời gian nữa . Tôi phải đi đây . Chào bạn nhé --------------- Chào bạn
    Anh làm ơn cho hỏi , bưu điện ở đâu ? ------------- Bên cạnh nhà ga . Ngôi nhà to ấy . Anh có biết nhà ga ở đâu không ?
    Vâng , tôi biết . Cảm ơn anh . ----------- Không có gì .
    Chào anh ( buổi tối ) . Anh làm ơn cho hỏi , mấy giờ rồi ? -----------Chín rưỡi .
    Mấy giờ ? ------------------- Chín rưỡi
    Xin lỗi anh , tôi không hiểu . Tôi không phải là người Séc ----------- Chín rưỡi . Đó là chín giờ và 30 phút .
    A ra thế . Tôi hiểu . Cảm ơn anh . Chào tạm biệt ----------- Không có gì . Chúc ngủ ngon.
    TỪ MỚI
    DOBRÝ DEN ---------------- CHÀO ANH
    JAK SE MÁTE ? ------------------ ANH CÓ KHOẺ KHÔNG ?
    DsKUJI , DOB~E ---------------- CẢM ƠN , KHOẺ
    KAM JDETE ? ------------------- ANH ĐI ĐÂU ĐẤY ?
    DO ŠKOLY ---------------------- ĐẾN TRƯỜNG
    NA SHLEDANOU ---------------- CHÀO TẠM BIỆT
    TAK NA SHLEDANOU ---------- CHÀO TẠM BIỆT
    AHOJ -------------------------------- CHÀO BẠN
    KAM JDEŠ ? ----------------------- BẠN ĐI ĐÂU ĐẤY ?
    NA POŠTU ------------------------- RA BƯU ĐIỆN
    DALEKO ------------------------------ XA
    BLÍZKO ------------------------------- GẦN
    DOCELA BLÍZKO ---------------- HOÀN TOÀN GẦN
    NEMÁM OAS ------------------------ TÔI KHÔNG CÓ THỜI GIAN
    UŽ MUSÍM JÍT ---------------------- TÔI PHẢI ĐI NGAY
    PROSÍM VÁS -------------------------- LÀM ƠN CHO TÔI BIẾT
    POŠTA ---------------------------------- BƯU ĐIỆN
    NÁDRAŽÍ ------------------------------- NHÀ GA
    VELKÝ ------------------------------------- LỚN , TO
    DŮM --------------------------------------- NGÔI NHÀ
    VÍTE --------------------------------------- ANH BIẾT
    VÍM ------------------------------------------- TÔI BIẾT
    DsKUJI VÁM --------------------------- CẢM ƠN ANH
    DsKUJI ---------------------------------- CẢM ƠN
    PROSÍM ---------------------------------- KHÔNG DÁM
    NENÍ ZAS ----------------------------- KHÔNG CÓ GÌ CẢ
    DOBRÝ VEOER ------------------- CHÀO ANH ( BUỔI TỐI )
    KOLIK JE HODIN ? ------------------ MẤY GIỜ RỒI À ?
    PŮL DESÁTÉ -------------------------- 9 GIỜ 30
    PROSÍM ? --------------------------------- SAO ?
    PROMI?TE ---------------------------------- XIN LỖI ANH
    JÁ NEROZUMÍM -------------------------- TÔI KHÔNG HIỂU
    DEVsT HODIN ---------------------------- 9 GIỜ
    T~ICET MINUT ----------------------------- 30 PHÚT
    AHA ----------------------------------------------- À
    ROZUMÍM ------------------------------------- TÔI HIỂU
    DOBROU NOC ------------------------------ CHÚC NGỦ NGON
    NOC --------------------------------------------- ĐÊM , BUỔI ĐÊM.
    Được karelnguyen sửa chữa / chuyển vào 11:58 ngày 21/12/2004
  7. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    BÀI TẬP ĐỌC
    Dnes je pond>lí . Zítra bude úterý . Každý týden má sedm dní .
    Jmenujou se pod>lí , úterý , stTeda , čtvrtek , pátek , sobota , ned>le . Včera jsem byl ve m>st> . Dnes nejdu do m>sta , protože mám moc práce . Teď je p>t hodin . Za deset minut pTijde můj kamarád a budeme se spolu učit . Za hodinu bude večeTe . Včera bylo hezké počasí . Škoda , že dnes taky nesvítí slunce . Je zima a prší . Ale ve škole je teplo.
    DỊCH
    Hôm nay là thứ hai . Ngày mai sẽ là thứ ba . Mỗi tuần có 7 ngày .
    Các ngày đó có tên là thứ hai , thứ ba , thứ tư , thứ năm , thứ sáu , thứ bẩy , chủ nhật . Hôm qua tôi ở trong thành phố . Hôm nay tôi không đi vào thành phố , bởi vì tôi có nhiều việc . Bây giờ là 5 giờ . Sau 10 phút nữa người bạn của tôi sẽ đến và chúng tôi sẽ cùng nhau hoc. Sau một giờ nữa sẽ đến bữa ăn tối . Hôm qua thời tiết đẹp . Đáng tiếc hôm nay cũng không có mặt trời . Thời tiết lạnh và mưa . Nhưng ở trong trường thì nóng .
    TỪ MỚI
    ZÍTRA BUDE ÚTERÝ -------------- NGÀY MAI SẼ LÀ THỨ BA
    DNES ---------------------------------- HÔM NAY
    ZÍTRA ---------------------------------- NGÀY MAI
    PONDsLÍ ----------------------------- THỨ HAI
    ÚTERÝ -------------------------------- THỨ BA
    ST~EDA ----------------------------- THỨ TƯ
    OTVRTEK ---------------------------- THỨ NĂM
    PÁTEK -------------------------------- THỨ SÁU
    SOBOTA ----------------------------- THỨ BẨY
    NEDsLE ----------------------------- CHỦ NHẬT
    KAŽDÝ -------------------------------- MỖI , HẰNG , MỌI
    TÝDEN -------------------------------- TUẦN LỄ
    SEDM DNÍ ---------------------------- 7 NGÀY
    JMENUJOU SE --------------------- TÊN LÀ
    VOERA -------------------------------- HÔM QUA
    VOERA JSEM BYL VE MsSTs ----------- HÔM QUA TÔI ĐÃ Ở TRONG THÀNH PHỐ
    MsSTO ------------------------------ THÀNH PHỐ
    VE MsSTs ------------------------ TRONG THÀNH PHỐ
    DO MsSTA ----------------------- VÀO THÀNH PHỐ
    NEJDU ----------------------------- TÔI KHÔNG ĐI
    PROTOŽE ------------------------- VÌ , BỞI VÌ
    MÁM -------------------------------- TÔI CÓ
    MOC ---------------------------------- NHIỀU , LẮM
    PRÁCE ------------------------------ CÔNG VIỆC
    MÁM MOC PRÁCE --------------- TÔI CÓ BẬN VIỆC
    TEZ ----------------------------------- BÂY GIỜ
    ZA DESET MINUT ---------------- SAU 10 PHÚT NỮA
    P~IJDE ------------------------------- SẼ ĐẾN
    SPOLU --------------------------------- CHUNG , CÙNG NHAU
    BUDEME SE UOIT ------------------ CHÚNG TÔI SẼ HỌC
    ZA HODINU --------------------------- SAU 1 GIỜ
    VEOE~E ------------------------------- BỮA ĂN CHIỀU
    POOASÍ -------------------------------- THỜI TIẾT
    HEZKÉ POOASÍ ------------------- THỜI TIẾT ĐẸP
    VOERA BYLO HEZKÉ POOASÍ ----------- HÔM QUA THỜI TIẾT ĐẸP
    TO JE ŠKODA ---------------------- ĐÓ LÀ ĐIỀU ĐÁNG TIẾC
    ŠKODA , ŽE ...... --------------------- ĐÁNG TIẾC , RẰNG .........
    SLUNCE ------------------------------- MẶT TRỜI
    SLUNCE SVÍTÍ --------------------- MẶT TRỜI CHIẾU
    SLUNCE NESVÍTÍ ----------------- MẶT TRỜI KHÔNG CHIẾU
    JE ZIMA ------------------------------ TRỜI LẠNH
    PRŠÍ ---------------------------------- MƯA
    JE TEPLO --------------------------- TRỜI ẤM
    Được karelnguyen sửa chữa / chuyển vào 11:45 ngày 22/12/2004
  8. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    BÀI TẬP ĐỌC
    Ve tTi čtvrt> na osm odcházím do školy . V osm hodin začíná vyučování . Chodíme do školy šestkrát za týden : v pod>lí , v úterý , ve stTedu , ve čtvrtek , v pátek a v sobotu . V ned>lí máme volno . Ve škole poloucháme magnetofon a opakujeme , co slyšíme . Náš učitel vysv>tluje , co znamená každé slovo . Potom máme konverzaci . Učitel opakuje naši výslovnost . N>kdy se taky díváme na obraz a popisujeme , co tam vidíme . Každý den mluvíme český , ale ješt> nepíšeme .
    DỊCH
    Vào lúc 7 giờ 45 chúng tôi đi đến trường . Vào lúc 8 giờ buổi học bắt đầu . Chúng tôi đi học 6 lần một tuần : vào thứ hai , vào thứ ba , vào thứ tư , vào thứ năm , vào thứ sáu và vào thứ bấy . Chủ nhật chúng tôi được nghỉ . Trong trường chúng tôi nghe máy ghi âm và chúng tôi nhắc lại , những gì chúng tôi nghe thấy . Thấy giáo của chúng tôi giải thích , nghĩa của từng từ một . Sau đó chúng tôi có hội thoại . Thầy giáo hỏi và chúng tôi trả lời . Khi chúng tôi làm sai , thấy giáo sửa cách phát âm của chúng tôi . Thỉnh thoảng chúng tôi cũng xem tranh và chúng tôi tả , những gì chúng tôi nhìn thấy ở đó . Hằng ngày chúng tôi đều nối tiếng Séc , nhưng chúng tôi chưa viết .
    TỪ MỚI
    JE T~I OTVRTs NA OSM --------------- BÂY GIỜ LÀ 8 GIỜ KÉM 15
    VE T~I OTVRTs NA OSM ---------------- VÀO LÚC 8 GIỜ KÉM 15
    ODCHÁZÍM ---------------------------------- TÔI ĐI KHỎI , TÔI ĐI RA
    DO ŠKOLY ---------------------------------- ĐẾN TRƯỜNG
    V OSM HODIN ----------------------------- VÀO LÚC 8 GIỜ
    VYUOOVÁNÍ --------------------------------- BUỔI HỌC
    VYUOOVÁNÍ ZAOÍNÁ --------------------- BUỔI HỌC BẮT ĐẦU
    CHODÍM ------------------------------------- TÔI ĐI BỘ ( THƯỜNG XUYÊN )
    TÝDEN -------------------------------------- TUẦN LỄ
    ŠESTKRÁT ZA TÝDEN ---------------- 6 LẦN MỘT TUẦN
    V PONDsLÍ ------------------------------ VÀO THỨ HAI
    V ÚTERÝ --------------------------------- VÀO THỨ BA
    VE ST~EDU ------------------------------ VÀO THỨ TƯ
    VE OTVRTEK ---------------------------- VÀO THỨ NĂM
    V PÁTEK --------------------------------- VÀO THỨ SÁU
    V SOBOTU ------------------------------- VÀO THỨ BẨY
    V NEDsLÍ ------------------------------ VÀO CHỦ NHẬT
    MÁM VOLNO -------------------------- TÔI RỖI , NGHỈ
    POSLOUCHÁM ------------------------ TÔI NGHE
    OPAKUJI ---------------------------------- TÔI NHẮC LẠI
    SLYŠÍM ----------------------------------- TÔI NGHE THẤY
    UOITEL ----------------------------------- THẦY GIÁO
    UOITELKA ------------------------------- CÔ GIÁO
    VYSVsTLUJI ----------------------------- TÔI GIẢI THÍCH
    CO TO ZNAMENÁ -------------------- CÁI NÀY CÓ NGHĨA LÀ GÌ
    TO ZNAMENÁ.... -------------------- CÓ NGHĨA LÀ .....
    KAŽDÉ ------------------------------------ TỪNG MỘT
    SLOVO ------------------------------------ TỪ
    KAŽDÉ SLOVO ------------------------- TỪNG TỪ MỘT
    POTOM ----------------------------------- SAU ĐÓ
    KONVERZACE -------------------------- HỘI THOẠI
    MÁME KONVERZACI ---------------- CHÚNG TA CÓ HỘI THOẠI
    PTÁM SE --------------------------------- TÔI HỎI
    ODPOVÍDÁM ---------------------------- TÔI TRẢ LỜI
    KDYŽ ------------------------------------- KHI
    DsLÁM ---------------------------------- TÔI LÀM
    CHYBA -------------------------------- SỰ SAI LẦM
    OPAKUJI ----------------------------- TÔI NHẮC LẠI
    OPRAVUJI -------------------------- TÔI SỬA CHỮA
    VÝSLOVNOST ----------------------- PHÁT ÂM
    NsKDY --------------------------------- ĐÔI KHI , THỈNH THOẢNG
    DÍVÁM SE ------------------------------ TÔI XEM
    DÍVÁM SE NA OBRAZ -------------- TÔI XEM BỨC TRANH
    POPISUJI ------------------------------- TÔI TẢ LẠI
    VIDÍM ------------------------------------ TÔI NHÌN THẤY
    DEN ------------------------------------ NGÀY
    KAŽDÝ DEN ------------------------- HÀNG NGÀY
    MLUVÍM ------------------------------- TÔI NÓI
    MLUVÍM OESKÝ -------------------- TÔI NÓI TIẾNG SÉC
    PÍŠU ----------------------------------- TÔI VIẾT
    JEŠTs NEPÍŠU ------------------ TÔI CHƯA VIẾT
    KDY ----------------------------------- KHI NÀO , BAO GIỜ
  9. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    BÀI TẬP ĐỌC
    Je půl osmé ráno . Jdu do jídelny na snídaní . Naše jídelna je dole v pTízemí . Dnes máme housky , máslo a marmeládu . N>kdo pije čaj , ale já mám rádší mleko . Hledám hrnek , ale na stole už žádný není . Musím chvíli počkat .
    V poledne mám obyčejn> velký hlad . Oekám ve front> na ob>d . Za chvíli jsem na Tad> . Dostávám maso , omáčku a rýži . Můj pTitel si bere knedlíky . Prosím vás , dejte mi ješt> trochu rýže . D>kuji vám . To stačí . Už mám plný talíT .
    DỊCH
    Bây giờ là 7 giờ 30 . Tôi đi đến nhà ăn để ăn sáng . Nhà ăn của chúng tôi ở tầng mặt đất . Ngày hôm nay tôi có bánh mì trắng , bơ và kem hoa quả . Có người uống nước chè , nhưng tôi thích sữa hơn . Tôi tìm cái cốc , nhưng trên bàn không còn cái nào . Tôi phải đợi một lúc .
    Vào buổi trưa thường thì tôi rất đói . Tôi xếp hàng để lấy cơm trưa . Sau một lúc thì đến lượt tôi . Tôi nhận được thịt , nước chan và cơm . Bạn thân của tôi thì lấy bánh mì hấp . Bà làm ơn , cho tôi thêm một ít cơm . Cảm ơn bà , thế đủ rồi . Tôi có đầy đĩa .
    TỪ MỚI
    PŮL OSMÉ -------------------------- 7 GIỜ 30
    RÁNO --------------------------------- BUỔI SÁNG
    JDU ----------------------------------- TÔI ĐI
    JÍDELNA ---------------------------- NHÀ ĂN
    DO JÍDELNY ----------------------- ĐẾN NHÀ ĂN
    SNÍDANs ----------------------------- BỮA ĂN SÁNG
    JDU NA SNÍDANI ----------------- TÔI ĐI ĂN SÁNG
    P~ÍZEMÍ ----------------------------- TẦNG MẶT ĐẤT
    V P~ÍZEMÍ --------------------------- Ở TẦNG MẶT ĐẤT
    HOUSKA ----------------------------- BÁNH MÌ TRẮNG
    HOUSKY ---------------------------- NHỮNG CÁI BÁNH MÌ TRẮNG
    MÁSLO ------------------------------ BƠ
    MARMELÁDA ---------------------- KEM HOA QUẢ
    NsKDO ---------------------------- MỘT NGƯỜI NÀO ĐÓ , CÓ AI
    PIJU -------------------------------- TÔI UỐNG
    OAJ --------------------------------- NƯỚC CHÈ
    MÁM RÁDŠÍ MLÉKO ------------- TÔI THÍCH SỮA HƠN
    MLÉKO ----------------------------- SỮA
    HLÉDÁM ----------------------------- TÔI TÌM
    HRNEK ------------------------------ CỐC , CHÉN
    NA STOLE NENÍ ŽÁDNÝ HRNEK --------------- TRÊN BÀN KHÔNG CÒN LẤY MỘT CHIẾC CỐC NÀO
    MUSÍM CHVÍLI POOKAT ------------------- TÔI PHAI ĐỢI MỘT LÚC
    POLEDNE ----------------------------- BUỔI TRƯA
    V POLEDNE ------------------------- VÀO BUOI TRƯA
    OBYOEJNs --------------------------- THƯỜNG THƯỜNG
    MÁM HLAD ------------------------- TÔI ĐÓI
    MÁM VELKÝ HLAD ----------------- TÔI RẤT ĐÓI
    OEKÁM ------------------------------- TÔI CHỜ
    FRONTA ---------------------------- HÀNG
    OEKÁM VE FRONTs --------------- TÔI XẾP HÀNG
    OEKÁM NA OBsD ------------- TÔI CHỜ ĂN TRƯA
    ZA CHVÍLI ------------------------ SAU MỘT CHỐC
    JSEM NA ~ADs ------------------ ĐẾN LƯỢT TÔI
    DOSTÁVÁM ------------------------ TÔI NHẬN
    MASO -------------------------------- THỊT
    OMAOKA -------------------------- NƯỚC CHAN
    RÝŽE -------------------------------- CƠM , LÚA , GẠO
    BERU SI ---------------------------- TÔI CẦM LẤY
    KNEDLÍK ------------------------------ BÁNH MÌ HẤP
    KNEDLÍKY -------------------------- NHỮNG CÁI BÁNH MÌ HẤP
    DEJTE MI....... --------------------- HÃY CHO TÔI ........
    TROCHU ------------------------------ MỘT ÍT
    JEŠTs --------------------------------- CÒN , NỮA
    TO STAOÍ --------------------------- ĐỦ RỒI
    UŽ ------------------------------------ ĐÃ , ĐÃ ........... RỒI
    PLNÝ --------------------------------- ĐẦY
    TALÍ~ -------------------------------- ĐĨA
    Được karelnguyen sửa chữa / chuyển vào 07:36 ngày 26/12/2004
    Được karelnguyen sửa chữa / chuyển vào 07:39 ngày 26/12/2004
  10. karelnguyen

    karelnguyen Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    23/10/2004
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    0
    BÀI TẬP ĐỌC
    Večer máme večeTi. Mám jen malý hlad a proto nejím polévku . Beru si máo a brambory . Chci jíst , ale n>kdo mi vzal pTíbor . Můj sóued Tíká : Promi^ . Myslím , že tohle je tvoje lžíce . A ta vidlička taky . No ovšem . Nůž je taky tvůj . Promi^ , omlouvá se můj soused . Nic se nétalo , odpovídám a začínám večeTet . To jídlo mi chutná . Jedna dívka Tíká : Dobrou chuť . Já odpovídám : D>kuji . Napodobn> .
    DỊCH
    Buổi tối chúng tôi có bữa ăn tối . Tôi không đói và bởi thế tôi không ăn xúp . Tôi lấy thịt và khoai tây . Tôi muốn ăn , nhưng có người nào đấy đã lấy bộ thìa dĩa của tôi . Người ngồi cạnh tôi nói : Xin lỗi . Tôi nghĩ , rằng đây là cái thìa của bạn . Và cái dĩa này cũng thế . Tất nhiên . Con dao cũng của bạn . Xin lỗi , người ngồi cạch tôi nói xin lỗi . Không có chuyện gì , tôi trả lời và tôi bắt đầu ăn . Món ăn náy tôi ăn ngon . Một cô gái nói : Chúc ăn ngon . Tôi trả lời : Cảm ơn . Tôi cũng chúc như vậy .
    TỪ MỚI
    VEOER -------------------------------- BUỔI TỐI
    VEOE~E ----------------------------- BỮA ĂN TỐI
    MALÝ --------------------------------- NHỎ , BÉ
    PROTO ------------------------------ CHO NÊN , BỞI THẾ
    JÍM ------------------------------------ TÔI ĂN
    NEJÍM -------------------------------- TÔI KHÔNG ĂN
    POLÉVKA -------------------------- XÚP
    JEN --------------------------------- CHỈ
    BRAMBORY ----------------------- KHOAI TÂY
    CHCI JÍST ------------------------ TÔI MUỐN ĂN
    P~ÍBOR --------------------------- DAO + THÌA + DĨA
    NsKDO MI VZAL P~ÍBOR -------------- CÓ AI ĐÓ DÃ CẦM MẤT BỘ THÌA DĨA
    SOUSED ------------------------------ NGƯỜI BÊN CẠNH
    PROMI? ----------------------------- XIN LỖI MÀY
    PROMI?TE --------------------------- XIN LỖI ANH
    NIC SE NESTALO ---------------- KHÔNG HỀ GÌ
    MYSLÍM , ŽE ...... -------------------- TÔI NGHĨ , RẰNG.......
    TOHLE -------------------------------- CÁI NÀY
    TVOJE ----------------------------------- CỦA MÀY , CỦA BẠN
    LŽÍCE ----------------------------------- THÌA
    VIDLIOKA ------------------------------- DĨA
    NŮŽ -------------------------------------- DAO
    OVŠEM --------------------------------- TẤT NHIÊN
    NO OVŠEM --------------------------- TẤT NHIÊN
    OMLOUVÁM SE -------------------- TÔI THANH MINH
    ZAOÍNÁM VEOE~ET ---------------- TÔI BẮT DẦU ĂN TÔI
    JÍDLO ------------------------------------ THỨC ĂN
    TO JÍDLO MI CHUTNÁ --------- THỨC ĂN NÀY NGON ĐỐI VỚI TÔI
    ~ÍKÁM -------------------------------- TÔI NÓI
    DOBROU CHUŤ ------------------ CHÚC ĂN NGON
    NÁPODOBNs ----------------------- TÔI CŨNG CHÚC NHƯ VẬY
    MÁM ŽÍZE? ------------------------ TÔI KHÁT
    MÁM VELKOU ŽÍZE? ---------------- TÔI RẤT KHÁT
    KÁVA ------------------------------------- CÀ PHÊ

Chia sẻ trang này