1. Phiên bản ttvnol.com mới đã chính thức đi vào hoạt động. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện các lỗi của phiên bản mới, mời mọi người thông báo tại đây.
  2. Các thành viên xem hướng dẫn sử dụng tính năng của diễn đàn tại đây.
  3. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Sưu tầm phiên âm tên riêng Trung Quốc

Chủ đề trong 'Tiếng Việt' bởi thanhhai, 19/06/2003.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. thanhhai

    thanhhai Thành viên mới

    Sưu tầm phiên âm tên riêng Trung Quốc

    Chắc bạn cũng như tôi, nhiều lần đọc trên báo hoặc văn bản tiếng Anh, gặp các địa danh, tên người của Trung Quốc mà không biết phiên âm sang tiếng Việt như thế nào. Trong khi chờ đợi một ai đó đưa ra một nguyên tắc phiên âm như vậy (nếu có), tôi đã tự tập hợp một số phiên âm đã gặp để tiện tra cứu và tự đoán (bằng cách ghép các từ đã biết). Xin đưa ra đây để mọi người cùng tham khảo và đóng góp thêm. Những từ còn bỏ trống là chưa tìm được phiên âm.

    Anhui : An Huy
    Bagua : Bát quái
    Baiyungguan : Bạch Vân quán
    Baotou : Bao Đầu
    Beihai gongyuan: Bắc Hải công viên
    Beijing : Bắc Kinh
    Chaozhou :
    Chang'an : Tràng An
    Changchun : Trường Xuân
    Chang Jiang : Trường Giang
    Changsha : Tràng Sa
    Chengde : Thừa Đức
    Chengdu : Thành Đô
    Chi Haotin : Trì Hạo Điền
    Chiang Kai-shek : Tưởng Giới Thạch
    China : Trung Quốc
    Chongquing : Trùng Khánh
    Cixi : Từ Hy
    Dalian : Đại Liên
    Dazhongsi : Đại Chung tự
    dian : điện
    Dongguan : Đông Quan
    Dongting Hu : Đồng Tỉnh Hồ
    Dapang :
    Feng Shui : Phong thuỷ (thuật)
    Foshan :
    Fujian [cheng] : Phúc Kiến
    Fuzhou : Phúc Châu
    Gansu :
    Gaoming :
    Geming Bowuguang: Cách mạng Bảo tàng
    Ghengis Khan : Thành Cát Tư Hãn
    Guangdong : Quảng Đông
    Guangxi : Quảng Tây
    Guangzhou : Quảng Châu
    Guanyia : Quan Âm
    Guilin : Quế Lâm
    Guizhou : Quế Châu
    Gugong : Cố Cung
    Guiyang : Quế Dương
    Gutian :
    Haikou : Hải Khẩu
    Hangu :
    Hangzhou : Hàng Châu
    Han Wudi : Hán Vũ đế
    Harbin : Cáp Nhĩ Tân
    Hebei : Hà Bắc
    Hefei :
    Heilongjiang : Hắc Long Giang
    Henan : Hà Nam
    Honglou Meng : Hồng lâu mộng
    Hongqi : Hồng Kỳ
    Hu Jintao : Hồ Cẩm Đào
    Hua Guofeng : Hoa Quốc Phong
    Huanggong : Hoàng Cung
    Huang He : Hoàng Hà
    Huangshan : Hoàng Sơn
    Hubei : Hồ Bắc
    Huizhou :
    Hunan : Hồ Nam
    Hu Yaobang : Hồ Diệu Bang
    Ji'an
    Jiangmen : Giang Môn
    Jiang Qing : Giang Thanh
    Jiangxi : Giang Tây
    Jiangyang :
    Jiling :
    Jinan : Tế Nam
    Jun : Quân
    Kong Fuzi : Khổng Phu Tử
    Kublai Khan : Hốt Tất Liệt
    Kunlun shan : Côn Lôn Sơn
    Kunming : Côn Minh
    Lanzhou : Lán Châu
    Laodan (Laozi) : Lão Trang (Lão Tử)
    Laodong Renmin Wenhua Gong: Lao động Nhân dân Văn hóa cung
    Lhasa : La Sa
    Li Langqing : Lý Lam Thanh
    Li Peng : Lý Bằng
    Liaodong : Liêu Đông
    Liaoning : Liêu Ninh
    Lin Bao : Lâm Bưu
    Lishi Bowuguang: Lịch sử Bảo tàng
    Liuzhou : Liễu Châu
    Liu Shaoqi : Lưu Thiếu Kỳ
    Lunyu : Luận ngữ
    Mawei :
    Mao Tzetung : Mao Trạch Đông
    Ming : (triều) Minh
    Nanchang : Nam Chương
    Nanjing : Nam Kinh
    Nanning : Nam Ninh
    Nanping :
    Nantong :
    Nei Mongol : Nội Mông
    Ningbo : Ninh Ba
    Ningde :
    Ning xia :
    Putian :
    Puyi : Phổ Nghi
    Qianlong : Càn Long
    Qian Qichen : Tiền Kỳ Tham
    Quanzhou :
    Qiao Shi : Kiều Thạch
    Qing : (triều) Thanh
    Qingdao : Thanh Đảo
    Qinghai : Thanh Hải
    Qinhuangdao : Tần Hoàng Đảo
    Qin Shi Huangdi: Tần Thủy Hoàng đế
    Qiqihar : Tề Tề Cáp Nhĩ
    Renmin Dahuitang: Nhân dân Đại lễ đường
    Sanming :
    Sanguo Yan yi : Tam Quốc diễn nghĩa
    Shaanxi : Thiểm Tây
    Shandong : Sơn Đông
    Shang : (triều) Thương
    Shanghai : Thượng Hải
    Shanxi : Sơn Tây
    Shanyang : Sơn Dương
    Shaolinsi : Thiếu Lâm tự
    Shaowu :
    Shekou :
    Shenyang :
    Shenzen : Thâm Quyến
    Shijiazhuang :
    Shui hu zhuan : Thuỷ hử truyện
    Shunde :
    Sichuan : Tứ Xuyên
    Song : (triều) Tống
    Song Meiling : Tống Mỹ Linh
    Song Qingling : Tống Khánh Linh
    Sui: : (triều) Tùy
    Sun Yat-sen : Tôn Dật Tiên
    (Sun Zhongshan): Tôn Trung Sơn
    Tang : (triều) Đường
    Tang Jiaxuan : Đường Gia Triền
    Tang Xuanzong: Đường Minh Hoàng
    Taiyuan : Thái Nguyên
    Tanggu :
    Tianjin : Thiên Tân
    Tianshan : Thiên Sơn
    Tiantan : Thiên Đàn
    Tongan :
    Tu Fu : Đỗ Phủ
    Tung Chee-hwa: Đổng Kiến Hoa
    Urumqi :
    Wuhan : Vũ Hán
    Xia (dynasty) : Hạ
    Xiamen : Hạ Môn
    Xian : Tây An
    Xiang Shan : Hương Sơn
    Xi Zang : Tây Tạng
    Xihuangsi : Tây Hoàng tự
    Xin jiang :
    Xining : Tây Ninh
    Xiongnu : Hung Nô
    Xiyouzi : Tây du ký
    Yan'an : Diên An
    Yang : Dương
    Yangtzi : Dương Tử
    Yang Shangkun: Dương Thượng Côn
    Yantai :
    Yibin :
    Yin : Âm
    Yinchuan :
    Yijing : Kinh Dịch
    Yongan :
    Yuan : (triều) Nguyên
    Yuan Shikai : Viên Thế Khải
    Yunnan : Vân Nam
    Zeng Qinghong : Tăng Khánh Hồng
    Zhangjiakou : Trương gia khẩu
    Zhang Wannian : Trương Vạn Niên
    Zhanjiang :
    Zhao Ziyang : Triệu Tử Dương
    Zhejiang :
    Zhengzhou :
    Zhaoqing :
    Zhengzhou :
    Zhongegshan :
    Zhonghua Renmin Gongheguo: Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc
    Zhou : (triều) Chu
    Zhou Enlai : Chu Ân Lai
    Zhu Rongji : Chu Dung Cơ
    Zhuang (Autonomous Region) : Choang (Khu tự trị)
    Zhuhai :
    Wanli Changcheng: Vạn Lý Trường Thành
    Wen Jiabao : Ôn Gia Bảo
    Wenmiao : Văn Miếu
    Wu Bangguo : Ngô Bang Quốc
    Wudai Shiguo : Ngũ đại Thập quốc
    wuxing : ngũ hành
    Wu Zetian : Võ Tắc Thiên
    Zifang : Tử Phòng
    Fan Kuai : Phàn Khoái
    Gaixia : Cai Hạ
    Yi Ji : Ngu Cơ
    Qi : Tề
    Chu : Sở
    Xianyang : Hàm Dương
    Liu Bang : Lưu Bang
    Han Xin : Hàn Tín
    Hongmen : Hồng Môn
    Zhang Liang : Trương Lương
    Sunzi : Tôn Tử



    Thanh Hải
    -------------------------
    www.thanhhai.com
    -------------------------
  2. muntrungca

    muntrungca Thành viên mới

    Thế thanhhai có biết dịch tên địa danh VN sang tiếng Trung không?Vd như Quốc Tử Giám ,Chợ Bến Thành ,Chùa Thiên Mụ,tháp Chàm.....
    [red]Chiều hôm qua lang thang trên đường,buồn hiu hắt và nhớ bâng khuâng,lòng xa xôi và sầu mênh mang,có nghe lá vàng não nề rơi không?
  3. cobehanoi84

    cobehanoi84 Thành viên mới

    lin meing ying : Lâm Mai Anh
    xiao ai ren : người yêu nhỏ
    hi`hi`....biết có mỗi thế
    Tất cả chỉ vì ăn [​IMG]
  4. sonduong2209

    sonduong2209 Thành viên mới

    Foshan : Phật Sơn
    Gansu : Cam Túc
    Hefei : Hợp Phì
    Nanping : Nam Bình
    Ningxia : Ninh Hạ
    Shekou : Xà Khẩu
    Shenyang : Thẩm Dương
    Shunde : Thuận Đức
    Urumqi : Urumqi (tên 1 khu tự trị dân tộc của TQ)
    Xinjiang : Tân Cương
    Zhejiang : Triết Giang
    Zhuhai : Châu Hải
  5. thanhhai

    thanhhai Thành viên mới

    To muntrungca: Tôi không biết tiếng Hán gọi những địa danh của Việt Nam như thế nào. Nhưng tôi được nghe một anh bạn Trung Quốc ở tỉnh Hà Nam (của Trung Quốc, phiên âm tiếng Anh là Henan) đọc tên tỉnh anh ta là "Khứa Nản" (không biết nghe có đúng không?).
    To sonduong2209: Cám ơn bạn đã thêm vào danh sách một số từ nữa. Nhưng Zhuhai thì đọc là "Châu Hải" hay "Chu Hải" nhỉ?
    Thanh Hải
    -------------------------
    www.thanhhai.com
    -------------------------
  6. thaihonganh

    thaihonganh Thành viên mới

    Tai Hong Ying: Thái Hồng Anh
    Hi hi, cái này người ta gọi là ?ohọc 3 biết 1?. (Thiệt tình không biết có đúng không nữa; dù sao cũng đúng với tình thần ?ohọc đi đôi với hành? hoặc ?ohọc phải biết vận dụng?.)
    THÁI HỒNG ANH.
  7. Milou

    Milou Thành viên mới

    [topic]160509[/topic]
  8. thanhhai

    thanhhai Thành viên mới

    Việt Nam: Duyên nản
    Hà Nội: Khứa lỵ
    (Bác nào rành tiếng Trung sửa giùm cho cái)
    Thanh Hải
    -------------------------
    www.thanhhai.com
    -------------------------
  9. truonghieuminh

    truonghieuminh Thành viên mới

    Việt Nam = /yuè nán/ -đọc là /dzoé nản/
    Hà Nội = /hé nèi/ - đọc là /hở nấy/
    Saigon= /xigòng/ - đọc là /xi cúng/
  10. muntrungca

    muntrungca Thành viên mới

    Việt Nam: Yue nan :Dzuê nán(chữ dz đọc như chữ v giọng Nam)
    Hà Nội:he nei:khứa nây
    Tp Hồ Chí Minh:hu Zhiming shi:khu' trừ míng su*
    hic,mấy cái tên này đều có hết trong từ điển Hán Việt,để hôm nào tôi vác từ điển đi chép cho mọi người tham khảo nhé.
    [red]Chiều hôm qua lang thang trên đường,buồn hiu hắt và nhớ bâng khuâng,lòng xa xôi và sầu mênh mang,có nghe lá vàng não nề rơi không?

Chia sẻ trang này