1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Tên các loại thuốc trong tiếng Nhật rất hay dùng

Chủ đề trong 'Cuộc sống' bởi halumia, 24/12/2015.

  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
  1. halumia

    halumia Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    06/11/2015
    Bài viết:
    61
    Đã được thích:
    0
    Tên các loại thuốc trong tiếng Nhật rất hay dùng
    Nếu bạn đang học tiếng Nhật và chuẩn bị cho kỳ thi JLPT, hay sắp sửa đi du lịch Nhật Bản, thì những loại thuốc dưới đây với tên gọi và cách đọc của chúng rất cần thiết đấy!

    Xem thêm:
    hoc tieng nhat o dau tot
    luyen nghe tieng nhat
    học tiếng nhật qua bài hát

    1. 頭痛薬 (ずつうやくーzutsuu yaku): Thuốc đau đầu

    2. 鎮痛剤 (ちんつうざい -chintsu zai): Thuốc giảm đau


    3. 睡眠薬 (すいみんやく-suimin yaku): Thuốc ngủ


    4. 解熱剤(げねつざい: genetsu zai): Thuốc hạ sốt


    5. バンドエイド (bando eido): Băng vết thương


    6. 目薬 (めぐすり: megusuri: Thuốc nhỏ mắt



    8. 湿布 (しっぷ: shippu): Thuốc đắp


    9. 軟膏 (なんこう: nankou): Thuốc mỡ bôi ngoài


    10. 整腸薬 (せいちょうやく-seichou yaku): Thuốc đường ruột/ tiêu hóa

    11. 胃腸薬 (いちょうやく- ichou yaku): Thuốc dạ dày/ruột


    12. かぜ薬 (かぜぐすり-kazegusuri): Thuốc cảm

    13. 漢方薬(かんぽうやく- kanpou yaku): Thuốc bắc


    14. ビタミン (bitamin): Vitamin

    15. サプリメント (saburimento): Thực phẩm chức năng

    16. ファストエイド(first aid): Thuốc/ dụng cụ sơ cứu (bông, băng, cồn v.v)

    17. コンドームーBao cao su

    18. 避妊剤ーひにんざい/ 避妊薬ーひにんやく:Thuốc tránh thai hàng ngày

    19. 妊娠検査薬ーにんしんけんさやく/ 妊娠チェック-にんしんチェック:Que thử thai

    20. 緊急避妊ーきんきゅうひにん:Thuốc tránh thai khẩn cấp

    Nguồn: Sưu tầm

Chia sẻ trang này