1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Từ vựng tiếng Nhật vào mùa đông

Chủ đề trong 'Cuộc sống' bởi halumia, 03/12/2015.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. halumia

    halumia Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    06/11/2015
    Bài viết:
    61
    Đã được thích:
    0
    Trừ vùng á nhiệt đới Okinawa, hầu hết các vùng của Nhật Bản có tuyết rơi vào mùa đông. Mùa động Nhật Bản nhẹ nhàng và xinh đẹp, khiến nhiều người cảm thấy vô cùng yêu thích. Cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật về mùa đông ở quốc đảo Mặt trời này nhé.

    Xem thêm:
    tieng nhat giao tiep
    tiếng nhật cho trẻ em
    minna no nihongo


    1. 冬 (n) ふ ゆ mùa đông
    冬 の 景色 ふ ゆ の け し き phong cảnh mùa đông
    2. ア イ ス ス ケ ー ト (n) trượt băng
    屋外 ア イ ス ス ケ ー ト お く が い ア イ ス ス ケ ー ト trượt băng ngoài trời
    3. ス キ ー (n) trượt tuyết
    ク ロ ス カ ン ト リ ー ス キ ー giải trượt tuyết xuyên quốc gia
    4. 雪 (n) ゆ き tuyết
    雪 が 全 て を 覆 っ て し ま っ た ゆ き が す べ て を お お っ て し ま っ た Tuyết đã bao phủ tất cả mọi thứ.
    5. 雪 合 戦 (n) ゆ き か っ せ ん Ném bóng tuyết
    6. 雪 の 結晶 (n) ゆ き の け っ し ょ う bông tuyết

    寒 い (i-adj) さ む い lạnh

    外 は 寒 い の で, ジ ャ ケ ッ ト を 着 な さ い.

    そ と は さ む い の で, ジ ャ ケ ッ ト を き な さ い.

    Hãy mang thêm áo khoác, bên ngoài rất lạnh đấy

    7. 寒 い (i-a ) も う ふ ぶ き bão tuyết

    8. 暖か い 服 (n) あ た た か い ふ く quần áo ấm

    9. ホ ッ ト コ コ ア (n) ホ ッ ト コ コ ア Quần áo mùa đông

    10. コ ー ト (n) コ ー ト áo

    11. マ フ ラ ー (n)マ フ ラ ー khăn quàng

    12. 帽子 (n) ぼ う し mũ

    13. 手袋 (n) て ぶ く ろ găng tay

    14. セ ー タ ー (n) セ ー タ ー (n) áo len

Chia sẻ trang này