Trừ vùng á nhiệt đới Okinawa, hầu hết các vùng của Nhật Bản có tuyết rơi vào mùa đông. Mùa động Nhật Bản nhẹ nhàng và xinh đẹp, khiến nhiều người cảm thấy vô cùng yêu thích. Cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật về mùa đông ở quốc đảo Mặt trời này nhé. Xem thêm: tieng nhat giao tiep tiếng nhật cho trẻ em minna no nihongo 1. 冬 (n) ふ ゆ mùa đông 冬 の 景色 ふ ゆ の け し き phong cảnh mùa đông 2. ア イ ス ス ケ ー ト (n) trượt băng 屋外 ア イ ス ス ケ ー ト お く が い ア イ ス ス ケ ー ト trượt băng ngoài trời 3. ス キ ー (n) trượt tuyết ク ロ ス カ ン ト リ ー ス キ ー giải trượt tuyết xuyên quốc gia 4. 雪 (n) ゆ き tuyết 雪 が 全 て を 覆 っ て し ま っ た ゆ き が す べ て を お お っ て し ま っ た Tuyết đã bao phủ tất cả mọi thứ. 5. 雪 合 戦 (n) ゆ き か っ せ ん Ném bóng tuyết 6. 雪 の 結晶 (n) ゆ き の け っ し ょ う bông tuyết 寒 い (i-adj) さ む い lạnh 外 は 寒 い の で, ジ ャ ケ ッ ト を 着 な さ い. そ と は さ む い の で, ジ ャ ケ ッ ト を き な さ い. Hãy mang thêm áo khoác, bên ngoài rất lạnh đấy 7. 寒 い (i-a ) も う ふ ぶ き bão tuyết 8. 暖か い 服 (n) あ た た か い ふ く quần áo ấm 9. ホ ッ ト コ コ ア (n) ホ ッ ト コ コ ア Quần áo mùa đông 10. コ ー ト (n) コ ー ト áo 11. マ フ ラ ー (n)マ フ ラ ー khăn quàng 12. 帽子 (n) ぼ う し mũ 13. 手袋 (n) て ぶ く ろ găng tay 14. セ ー タ ー (n) セ ー タ ー (n) áo len