LOẠI XE TẢI HINO MUI PHỦ BẠT HINO 500 Series Loại xe nền HINO - FC9JJSW Kích thước & Trọng lượng Kích thước Xe: Dài x Rộng x Cao mm 7.650 x 2.340 x 3.210 Chiều dài cơ sở mm 4.350 Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao mm 5.700 x 2.200 x 770/2.050 Công thức bánh xe 4 x 2 Trọng lượng bản thân kG 4.185 Trọng tải cho phép chở kG 5.900 Trọng lượng toàn bộ kG 10.280 Số chỗ ngồi 03 Động cơ Xe Tải Hino Nhật Bản Loại Diesel HINO J05E-TE tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng Đường kính x hành trình piston mm 112 X 130 Thể tích làm việc cm3 5.123 Công suất lớn nhất PS/rpm 165/2.500 Mômen xoắn cực đại N.m/rpm 520/1.500 Dung tích thùng nhiên liệu lít 100 Khung Xe Tải Hino Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6 Hệ thống lái Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén Hệ thống treo Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip Tỷ số truyền của cầu sau 4,333 : 1 Cỡ lốp 8.25-16-14PR Tốc độ cực đại km/h 102 Khả năng vượt dốc θ% 44,4 Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 8 Cabin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn Thùng Mui Bạt đóng trên nền Xe Tải Hino Nhật Bản FC9JLSW Vách ngoài Inox dập sóng 0,8 mm Vách trong Tôn kẽm dày 0,8 mm Sàn thùng Tôn phẳng dày 3 mm Đà ngang Thép U100 dày 4 mm Đà dọc Thép U120 dày 6 mm Trang bị tiêu chuẩn Xe Tải Hino Nhật Bản 01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn. Nếu Quý Khách muốn sở hữu một chiếc Xe Tải Hino Nhật Bản để chở được nhiều hàng và tải trọng cao khi đưa ra quyết định nên đầu tư Xe tải Nhẹ nào cho phù với với nhu cầu Vận Tải của mình thì Xe Tải Hino FC9JJSW là sự lực chọn Thích hợp nhất trong các dòng Xe Tải hạng nhẹ đang có trên thị trường. Xe Tải Hino Nhật Bản FC9JJSW Kèo Mui Bạt là sự lựa chọn tối ưu nhất khi cần Xe Tải kích thước thùng vừa phải và tải trọng cao.