1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Xe Tải ISUZU 2.4 Tấn Thùng Kín

Chủ đề trong 'Rao vặt Khu Vực Hà Nội' bởi haidang90, 13/02/2020.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. haidang90

    haidang90 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    30/05/2016
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Isuzu vừa cho ra mắt thế hệ xe đạt tiêu chuẩn Euro4 đầu tiên tại Việt Nam – tiêu chuẩn khí thải sạch, đặc biệt là dòng xe Isuzu QKR77FE4 một dòng xe đang được rất mong đợi của mọi khách hàng trong phân khúc xe tải. Đây là một thế hệ xe hoàn toàn mới được sử dụng động cơ “Blue Power” – 1 ứng dụng công nghệ cho động cơ trên xe tải Isuzu mang nhiều ưu điểm vượt trổi nổi bật, đạt tiêu chuẩn khí thải đầu tiên tại Việt Nam theo quy định của nhà nước. Với động cơ phun nhiên liệu điện tử Common Rail áp suất cao trang bị tăng áp biến thiên, giúp tăng được hiệu suất nạp.
    [​IMG]
    TRANG BỊ TIÊU CHUẨN
    • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
    • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
    • Tay nắm cửa an toàn bên trong
    • Núm mồi thuốc
    • Máy lạnh (Tùy chọn)
    • Dây an toàn 3 điểm
    • Kèn báo lùi
    • Hệ thống làm mát và sưởi
    • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
    • CD-MP3, AM-FM radio
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    Khối lượng toàn bộkg5000
    Khối lượng bản thânkg1885
    Số chỗ ngồiNgười3
    Thùng nhiên liệuLít100
    Kích thước tổng thể DxRxCmm5080 x 1860 x 2200
    Chiều dài cơ sởmm2750
    Vệt bánh xe trước – saumm1385 / 1425
    Khoảng sáng gầm xemm190
    Chiều dài đầu – đuôi xemm1010 / 1320
    Tên động cơ4JH1E4NC
    Loại động cơPhun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
    Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
    Dung tích xy lanhcc2999
    Đường kính và hành trình pistonmm95,4 x 104,9
    Công suất cực đạiPs(kW)/rpm105 (77) / 3200
    Momen xoắn cực đạiN.m(kgf.m)/rpm230 (23) / 2000 ~ 3200
    Hộp sốMZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi
    Tốc độ tối đakm/h95
    Khả năng vượt dốc tối đa%32,66
    Bán kính quay vòng tối thiểum5,8
    Hệ thống láiTrục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
    Hệ thống treo trước – sauPhụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
    Phanh trước – sauTang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
    Kích thước lốp trước – sau7.00 – 15 12PR
    Máy phát điện12V-60A
    Ắc quy12V-70AH x 2


    Xem thêm: xe tải hino

Chia sẻ trang này