1. Tuyển Mod quản lý diễn đàn. Các thành viên xem chi tiết tại đây

Xe tải kenbo 990kg thùng bạt - hỗ trợ trả góp 75%

Chủ đề trong 'Ô tô - Xe máy' bởi nghia20, 03/03/2021.

  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
  1. nghia20

    nghia20 Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    14/06/2018
    Bài viết:
    816
    Đã được thích:
    0
    Xe tải kenbo 990kg được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản,được nhập khẩu 3 cục có hệ thống trợ lực lái bằng điện. Cùng với kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn linh hoạt có thể di chuyển dễ dàng trong những khung đường nhỏ hẹp, di chuyển vô cùng êm ái.

    [​IMG]
    Xe tải kenbo 990kg
    Với chiều dài thùng lên tới hơn 2.6m, Xe tải Kenbo 990kg có thể chở được rất nhiều các loại hàng hóa khác nhau. Giúp khách hàng có thể thoải mái vận chuyển hàng hóa mà không lo chật, dài…

    [​IMG]
    Kenbo 990kg thùng bạt
    Lớp vỏ củaXe tải Kenbođược cấu tạo bởi những tấm thép dập nguyên khối , gia cố chắc chắn bởi những thanh dầm to , rắn với độ cứng hoàn hảo. Giúp xe không bị dập, móp, méo dễ dàng biến dạng khi va đập như những loại xe khác.

    [​IMG]
    Xe tải kenbo
    Xe tải KENBO 990kg thùng bạt sẽ khiến khách hàng phải ngạc nhiên khi lần đầu bước vào khoang lái. Xe tải 990kg thùng bạt Thiết kế nội thất sang trọng, không thua kém gì dòng xe du lịch tầm trung với nhiều tính năng và Opition đáng phải kể đến như ghế bọc da, điều hòa không khí công suất cao, làm lạnh nhanh, đồng hồ hiển thị đa chức năng, đặc biệt là hệ thống giải trí hỗ trợ Radio/Bluetooth/USB. Ngoài ra tay lái trợ lực, cũng như kính điều chỉnh bằng điện cũng là một ưu điểm không thể bỏ qua.

    [​IMG]
    Nội thất xe tải kenbo
    Thông số kỹ thuật xe tải Kenbo 990kg Euro 4

    • Tự trọng (kg): 1205
    • Phân bố : cầu trước / sau: 550 / 655
    • Tải trọng (kg): 990
    • Số người (65kg/ng): 2
    • Trọng lượng toàn bộ (kg): 2325
    • Kích thước xe : DxRxC (mm): 4665 x 1660 x 2280
    • Kích thước lòng thùng : DxRxC (mm): 2610 x 1510 x 940/1410
    • Khoảng cách trục (mm): 2800
    • Vết bánh xe trước / sau (mm): 1280/1330
    • Loại nhiên liệu: Xăng không chì có trị số ốc tan 95
    • Nhãn hiệu động cơ: BJ413A
    • Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
    • Thể tích: 1342 cm3
    • Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 69 kW/ 6000 v/ph
    • Lốp trước / sau:5.50 – 13 /5.50 – 13

Chia sẻ trang này